Gói thầu: Gói thầu hỗ hợp số 02: Thi công xây dựng các hạng mục trạm biến áp, đường dây 22kv, nhà đặt máy phát điện và máy bơm; hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà, máy phát điện 150kvA (bao gồm các chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124752-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
Tên gói thầu Gói thầu hỗ hợp số 02: Thi công xây dựng các hạng mục trạm biến áp, đường dây 22kv, nhà đặt máy phát điện và máy bơm; hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà, máy phát điện 150kvA (bao gồm các chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191235006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 11:28:00 đến ngày 2021-01-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 02 công trình điện có giá trị mổi công trình ≥ 2.300.000.000 VND (Hai tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn).3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 02 hợp đồng như trên, phần việc tương ứng với tỷ lệ thỏa thuận liên danh.3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng như trên phần việc tương ứng với tỷ lệ thỏa thuận liên danh.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.Các Hợp đồng tương tự thõa mãn điều kiện cần phải là Hợp đồng về Công trình An ninh quốc phòng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II;.-Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, hoặc kỹ sư điện, hoặc kỹ sư công nghệ xây dựng , có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp 250kVA
1MBA 3 pha 2500kVA-22/0.4kV1Máy
2Chống sét van 22kV3Cái
3Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ 3 cái)1Bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi1Bộ
5Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-3x240+1x120mm2-0,6/1kV24m
6Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 0,24100m
7Tủ điện hạ áp máy 250kVA (1CT, 2XT): Vỏ tủ điện hạ áp loại kích thước 1200x1000x450( Sơn tỉnh điện)1Vỏ tủ
8Áptomát tổng 450A (có dãy điều chỉnh)1Cái
9Áptomát nhánh 250A1Cái
10Áptomát nhánh 250A1Cái
11Lắp đặt công tơ1Cái
12Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha1Tủ
13Lắp đặt áptômát - Khởi động từ 450A1cái
14Lắp đặt áptômát - Khởi động từ 250A2cái
15Lắp đặt máy biến dòng điện loại 1bộ
16Dây dẫn trung áp XLPE-M70/24kV30m
17Lắp đặt cáp 310m
18Sứ đứng polyme + ty (loại có kẹp dây)15quả
19Lắp đặt sứ đứng 24kV cột trên cột BTLT15quả
20Xà sứ đỡ XSD: Thép mạ kẽm35,68kg
21Lắp đặt xà thép0,0357Tấn
22Xà cầu chì tự rơi XCCTR:Thép mạ kẽm34,2kg
23Lắp đặt xà thép0,0342Tấn
24Xà MBA (XMBA): Thép mạ kẽm94,714kg
25Lắp đặt xà thép0,0947Tấn
26Gông giữ MBA + Gá bắt CSV: Thép mạ kẽm9,977kg
27Lắp đặt xà thép0,01Tấn
28Xà đỡ tủ hạ áp XDT: Thép mạ kẽm42,762kg
29Lắp đặt giá đỡ0,0428Tấn
30Dây đồng bọc M35: Dây đồng M5010m
31Kéo rãi dây tiếp địa110m
32Dây đồng bọc M70: Dây đồng M5020m
33Kéo rãi dây tiếp địa210m
34Hệ thống tiếp địa (TDT-24): Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2(cọc có sẳn)24cọc
35Kéo rãi dây tiếp địa1710m
36Tiếp địa thép mạ kẽm566,38kg
37Đầu cos đồng tiết diện 240mm2: Ép đầu cốt 0,610cái
38Lắp đặt đầu cốt6bộ
39Đầu cốt đồng M2406Bộ
40Đầu cos đồng tiết diện 120mm2: Ép đầu cốt 0,210cái
41Lắp đặt đầu cốt2bộ
42Đầu cốt M1202Bộ
43Đầu cốt đồng ép M50: Ép đầu cốt 1,610cái
44Lắp đặt đầu cốt16bộ
45Đầu cốt đồng M5016Bộ
46Kẹp đồng rẽ nhánh M50: Kẹp rẽ nhánh M5016Bộ
47Lắp đặt các loại kẹp dây dẫn16Bộ
48Bulong M8x3014Bộ
49Bảng tên TBA1bộ
50Lắp bảng tên1cái
51Bảng an toàn TBA1bộ
52Lắp bảng an toàn1cái
53Lắp cụm đấu rẽ3Bộ
54Cụm đấu rẽ3Bộ
55Kẹp đấu lèo dây 70mm2: Lắp kẹp đấu lèo3Bộ
56Kẹp đấu lèo3Bộ
57Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100:10m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 0,1100mét
59Lắp đặt khoá các loại6bộ
60Đai thép + khoá6bộ
61Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2: Dựng cột bằng thủ công H2Cột
62Cột BTLT NPC.I-14-190-9,22Cột
63Thí nghiệm trạm biến áp: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
64Thí nghiệm biến dòng điện 3cái
65Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv3cái
66Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
67Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha 1máy
68Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A3cái
69Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
70Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
B Đường dây 22kV
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (14,72+5,51+2,33+1,01+2,21)=25,78 kg1bộ
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại3sứ
3Lắp đặt khóa néo sứ đỡ31 chuỗi sứ
4Lắp đặt kẹp răng trung áp 24kv3bộ
5Lắp đặt cụm rẻ nhánh 24kV3bộ
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
7Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0061 km dây
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (29,44+11,02+3,62+2,21+2,11)=48,4 kg1bộ
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại3sứ
10Lắp đặt khóa néo sứ đỡ31 chuỗi sứ
11Lắp đặt khóa néo hãm trung áp 24kv3bộ
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
13Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 31 bộ
14Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0061 km dây
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (29,44+11,02+3,62+2,21+2,11)=48,4 kg1bộ
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại3sứ
17Lắp đặt khóa néo sứ đỡ31 chuỗi sứ
18Lắp đặt khóa néo hãm trung áp 24kv3bộ
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
20Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 31 bộ
21Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0061 km dây
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (29,44+11,02+5,91+7,34+1,61)=55,32 kg1bộ
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại6sứ
24Lắp đặt khóa néo sứ đỡ61 chuỗi sứ
25Lắp đặt khóa néo hãm trung áp 24kv6bộ
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,810 đầu cốt
27Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0061 km dây
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (29,44+11,02+3,62+4,42)=48,5 kg1bộ
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại6sứ
30Lắp đặt khóa néo sứ đỡ61 chuỗi sứ
31Lắp đặt khóa néo hãm trung áp 24kv6bộ
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
33Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0031 km dây
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (29,44+11,02+5,91+6,34+0,81)=53,52 kg1bộ
35Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại3sứ
36Lắp đặt khóa néo sứ đỡ31 chuỗi sứ
37Lắp đặt kẹp răng trung áp 24kv3bộ
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,910 đầu cốt
39Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0061 km dây
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (29,44+12,46+3,62+4,32+0,81)=50,65 kg1bộ
41Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại3sứ
42Lắp đặt khóa néo sứ đỡ31 chuỗi sứ
43Lắp đặt kẹp răng trung áp 24kv3bộ
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,910 đầu cốt
45Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0061 km dây
46Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét 0,661 km dây
47Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét 0,021 km dây
48Dựng cột bê tông, chiều cao cột7cột
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III19,992m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,176m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x29,4472m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3628100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0966tấn
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0714100m3
55Lắp dựng tiếp địa R4C1,9104100kg
56Tiếp địa R4C191,04kg
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III3,456m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,456m3
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III1,210 cọc
60Lắp dựng tiếp địa R6C1,9316100kg
61Tiếp địa R4C193,16kg
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III3,456m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,456m3
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,1210 cọc
65Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây 0,0751km/1 dây
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 310 đầu cốt
67Lắp đặt đấu lèo dây M70mm218bộ
68Lắp đặt kẹp cáp A70 loại 3 Bulon10bộ
69Ghế thao tác FCO1cái
70Thang trèo cột BTLT cột 14m1cái
71Biển số cột trung thế7biển
72Biển tên FCO1biển
C Nhà đặt máy phát điện và máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,1601100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x62,1128m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3644100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 753,102m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,3762m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0528100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0971tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1326tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,2902m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1613100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,6139m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1467100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0356tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1721tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,06m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1927100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0354tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1044tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,056100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0828100m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,7143m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3632100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0356tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,184tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,6237m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,2624100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3908tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,6664m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,075100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0598100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0676tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0201tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,93m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,8711m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,368m3
36Cửa đi sắt kéo (Bao gồm sơn)12m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn12m2
38Cửa sổ sắt (Bao gồm sơn)3,12m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,12m2
40Hoa sắt cửa 14x14x1,23,0208m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa3,0208m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,0211m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x25,5086m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7529,409m2
45Gia công xà gồ thép0,1884tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,1884tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tương đương tôn MaxSeam)0,408100m2
48Ke chống bão thép (5cái/m)200cái
49Cầu cản rác + hộp thu4Bộ
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm0,168100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,012100m
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7511,448m2
53Trát xà dầm, vữa XM M7532,931m2
54Trát trần, vữa XM M7526,2368m2
55Ngâm chống thấm sảnh, sê nô5,22m2
56Láng sê nô mái, tạo dốc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 755,22m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …5,22m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7543,9247m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7564,4734m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Xpaint)117,3288m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Xpaint)61,9592m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,96100m2
63San dọn phẳng mặt bằng thủ công0,13100m2
64Lớp bạt ni lông giữ nước13m2
65Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,026100m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x21,3m3
67Cắt khe, chèn matit1toàn bộ
68Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).4bộ
69Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x15010hộp
70Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)30m
71Dây điện VCmo 4x4mm (Cadivi hoặc tương đương)18m
72Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống nhựa Sino)18m
73Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x10mm (Cadivi hoặc tương đương)15m
74Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D16 (Tương đương ống nhựa ruột gà)30m
75Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)2cái
76Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =40A(tương đương hãng Sino)1cái
77Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =32A(tương đương hãng Sino)1cái
78Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =25A(tương đương hãng Sino)1cái
79Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)1cái
80Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)1hộp
81Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m6cọc
82Dây thép kẽm D8 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà22m
D Hệ thống cấp điện; điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,234100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,2796100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III111,804m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x211,088m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,576100m2
6Đắp móng đường ống bằng thủ công33,6m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1398100m3
8Xếp gạch chỉ6.330viên
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock)0,72100 m
10Khung bu long móng M24x300x300x60018bộ
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Vật liệu: Cột đèn 8m, dày 4mm: (tương đương Hapulico)181 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Vật liệu: cần đèn đơn CD -01 bát giác đường kính gốc D78 mm, chiều cao 2m, vươn 1,5 m mạ kẽm (tương đương Hapulico)181 cần đèn
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn led Acura -100w liền chóa)181 choá
14Làm tiếp địa cho cột điện (Vật liệu: Tiếp địa an toàn 1bộ*16,52kg)181 bộ
15Lắp bảng điện cửa cột Đấu nối cửa trụ chi tiết đèn cao áp(Aptomat 1 cực 6 A: 1cái, bảng gỗ nhíp 200x80x10: 1 cái, cầu đấu dây: 1 cái; bu long 8x30: 1bộ, đầu cos ép M10: 10cái)18bảng
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock)7,7100 m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA 4x10mm2 (Tương đương cáp cadivi)770m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA 2x6mm2 (Tương đương cáp cadivi)120m
19Dây đồng trần E6770m
20Dây đồng trần E4120m
21Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III1,764100m3
22Đắp móng đường ống bằng thủ công43,2m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,332100m3
24Xếp gạch chỉ7.200viên
25Dây điện tử cửa cột lên đèn Vcmo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)220m
26Đầu cos đồng M656cái
27Đầu cos đồng M1016cái
28Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 40A11 tủ
29Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 1 pha 32A11 tủ
30Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x150 (Tương đương cáp Cadivi)70m
31Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x120 (Tương đương cáp Cadivi)110m
32Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x70 (Tương đương cáp Cadivi)120m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x50 (Tương đương cáp Cadivi)74m
34Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16 (Tương đương cáp Cadivi)348m
35Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10 (Tương đương cáp Cadivi)365m
36Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x6 (Tương đương cáp Cadivi)285m
37Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 (Tương đương cáp Cadivi)155m
38Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x2,5 (Tương đương cáp Cadivi)48m
39Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 250A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB)2cái
40Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 200A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB)1cái
41Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 150A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB)1cái
42Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 75A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB)1cái
43Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 50A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB)1cái
44Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 40A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB)5cái
45Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 40A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB)2cái
46Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 32A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB)3cái
47Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB)1cái
48Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB)1cái
49Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 (Tương đương Sino, Vanlock)0,7100 m
50Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70 (Tương đương Sino, Vanlock)1,1100 m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (Tương đương Sino, Vanlock)1,2100 m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock)4,12100 m
53Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock)8,02100 m
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm (Tương đương Sino, Vanlock)0,48100 m
55Đồng hồ điện 3 pha1cái
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,32m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,66m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,135m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0057100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 750,252m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M500,42m2
62Thép tiếp địa tủ T79,79kg
63Tủ điện ngoài trời T7 400x600x2001hộp
E Thiết bị
1Máy phát điện dự phòng 150kVA1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 02 công trình điện có giá trị mổi công trình ≥ 2.300.000.000 VND (Hai tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn).3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 02 hợp đồng như trên, phần việc tương ứng với tỷ lệ thỏa thuận liên danh.3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng như trên phần việc tương ứng với tỷ lệ thỏa thuận liên danh.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.Các Hợp đồng tương tự thõa mãn điều kiện cần phải là Hợp đồng về Công trình An ninh quốc phòng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II;.-Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, hoặc kỹ sư điện, hoặc kỹ sư công nghệ xây dựng , có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất 23kW1
2 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít1
3 Cần trục ô tô Công suất 3 tấn1
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
5 Máy khoan cầm tay Công suất 1kW1
6 Máy cẩu Công suất 10 tấn1
7 Máy phát điện Công suất 150kVA1
8 Xe nâng Chiều cao tối thiểu 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->