Gói thầu: Gói thầu hỗ hợp số 02: Thi công xây dựng các hạng mục trạm biến áp, đường dây 22kv, nhà đặt máy phát điện và máy bơm; hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà, máy phát điện 150kvA (bao gồm các chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị | Chủ đầu tư | Công an tỉnh Quảng Trị, đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗ hợp số 02: Thi công xây dựng các hạng mục trạm biến áp, đường dây 22kv, nhà đặt máy phát điện và máy bơm; hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà, máy phát điện 150kvA (bao gồm các chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191235006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 11:28:00 đến ngày 2021-01-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 02 công trình điện có giá trị mổi công trình ≥ 2.300.000.000 VND (Hai tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn).3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 02 hợp đồng như trên, phần việc tương ứng với tỷ lệ thỏa thuận liên danh.3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng như trên phần việc tương ứng với tỷ lệ thỏa thuận liên danh.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.Các Hợp đồng tương tự thõa mãn điều kiện cần phải là Hợp đồng về Công trình An ninh quốc phòng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II;.-Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, hoặc kỹ sư điện, hoặc kỹ sư công nghệ xây dựng , có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao tối thiểu 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp 250kVA | |||
| 1 | MBA 3 pha 2500kVA-22/0.4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 3 | Cái | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-3x240+1x120mm2-0,6/1kV | 24 | m | |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 7 | Tủ điện hạ áp máy 250kVA (1CT, 2XT): Vỏ tủ điện hạ áp loại kích thước 1200x1000x450( Sơn tỉnh điện) | 1 | Vỏ tủ | |
| 8 | Áptomát tổng 450A (có dãy điều chỉnh) | 1 | Cái | |
| 9 | Áptomát nhánh 250A | 1 | Cái | |
| 10 | Áptomát nhánh 250A | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt công tơ | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | Tủ | |
| 13 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ 450A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ 250A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại | 1 | bộ | |
| 16 | Dây dẫn trung áp XLPE-M70/24kV | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp | 3 | 10m | |
| 18 | Sứ đứng polyme + ty (loại có kẹp dây) | 15 | quả | |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 24kV cột trên cột BTLT | 15 | quả | |
| 20 | Xà sứ đỡ XSD: Thép mạ kẽm | 35,68 | kg | |
| 21 | Lắp đặt xà thép | 0,0357 | Tấn | |
| 22 | Xà cầu chì tự rơi XCCTR:Thép mạ kẽm | 34,2 | kg | |
| 23 | Lắp đặt xà thép | 0,0342 | Tấn | |
| 24 | Xà MBA (XMBA): Thép mạ kẽm | 94,714 | kg | |
| 25 | Lắp đặt xà thép | 0,0947 | Tấn | |
| 26 | Gông giữ MBA + Gá bắt CSV: Thép mạ kẽm | 9,977 | kg | |
| 27 | Lắp đặt xà thép | 0,01 | Tấn | |
| 28 | Xà đỡ tủ hạ áp XDT: Thép mạ kẽm | 42,762 | kg | |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0428 | Tấn | |
| 30 | Dây đồng bọc M35: Dây đồng M50 | 10 | m | |
| 31 | Kéo rãi dây tiếp địa | 1 | 10m | |
| 32 | Dây đồng bọc M70: Dây đồng M50 | 20 | m | |
| 33 | Kéo rãi dây tiếp địa | 2 | 10m | |
| 34 | Hệ thống tiếp địa (TDT-24): Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2(cọc có sẳn) | 24 | cọc | |
| 35 | Kéo rãi dây tiếp địa | 17 | 10m | |
| 36 | Tiếp địa thép mạ kẽm | 566,38 | kg | |
| 37 | Đầu cos đồng tiết diện 240mm2: Ép đầu cốt | 0,6 | 10cái | |
| 38 | Lắp đặt đầu cốt | 6 | bộ | |
| 39 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | Bộ | |
| 40 | Đầu cos đồng tiết diện 120mm2: Ép đầu cốt | 0,2 | 10cái | |
| 41 | Lắp đặt đầu cốt | 2 | bộ | |
| 42 | Đầu cốt M120 | 2 | Bộ | |
| 43 | Đầu cốt đồng ép M50: Ép đầu cốt | 1,6 | 10cái | |
| 44 | Lắp đặt đầu cốt | 16 | bộ | |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | 16 | Bộ | |
| 46 | Kẹp đồng rẽ nhánh M50: Kẹp rẽ nhánh M50 | 16 | Bộ | |
| 47 | Lắp đặt các loại kẹp dây dẫn | 16 | Bộ | |
| 48 | Bulong M8x30 | 14 | Bộ | |
| 49 | Bảng tên TBA | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp bảng tên | 1 | cái | |
| 51 | Bảng an toàn TBA | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp bảng an toàn | 1 | cái | |
| 53 | Lắp cụm đấu rẽ | 3 | Bộ | |
| 54 | Cụm đấu rẽ | 3 | Bộ | |
| 55 | Kẹp đấu lèo dây 70mm2: Lắp kẹp đấu lèo | 3 | Bộ | |
| 56 | Kẹp đấu lèo | 3 | Bộ | |
| 57 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/100: | 10 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | 0,1 | 100mét | |
| 59 | Lắp đặt khoá các loại | 6 | bộ | |
| 60 | Đai thép + khoá | 6 | bộ | |
| 61 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2: Dựng cột bằng thủ công H | 2 | Cột | |
| 62 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 63 | Thí nghiệm trạm biến áp: Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 64 | Thí nghiệm biến dòng điện | 3 | cái | |
| 65 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 3 | cái | |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 67 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 68 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 3 | cái | |
| 69 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 70 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| B | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (14,72+5,51+2,33+1,01+2,21)=25,78 kg | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại | 3 | sứ | |
| 3 | Lắp đặt khóa néo sứ đỡ | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp răng trung áp 24kv | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cụm rẻ nhánh 24kV | 3 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,006 | 1 km dây | |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (29,44+11,02+3,62+2,21+2,11)=48,4 kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại | 3 | sứ | |
| 10 | Lắp đặt khóa néo sứ đỡ | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 11 | Lắp đặt khóa néo hãm trung áp 24kv | 3 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,006 | 1 km dây | |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (29,44+11,02+3,62+2,21+2,11)=48,4 kg | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại | 3 | sứ | |
| 17 | Lắp đặt khóa néo sứ đỡ | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 18 | Lắp đặt khóa néo hãm trung áp 24kv | 3 | bộ | |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,006 | 1 km dây | |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (29,44+11,02+5,91+7,34+1,61)=55,32 kg | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại | 6 | sứ | |
| 24 | Lắp đặt khóa néo sứ đỡ | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 25 | Lắp đặt khóa néo hãm trung áp 24kv | 6 | bộ | |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,006 | 1 km dây | |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (29,44+11,02+3,62+4,42)=48,5 kg | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại | 6 | sứ | |
| 30 | Lắp đặt khóa néo sứ đỡ | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 31 | Lắp đặt khóa néo hãm trung áp 24kv | 6 | bộ | |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,003 | 1 km dây | |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (29,44+11,02+5,91+6,34+0,81)=53,52 kg | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại | 3 | sứ | |
| 36 | Lắp đặt khóa néo sứ đỡ | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 37 | Lắp đặt kẹp răng trung áp 24kv | 3 | bộ | |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,006 | 1 km dây | |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (29,44+12,46+3,62+4,32+0,81)=50,65 kg | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, kết hợp cơ giới, sứ các loại | 3 | sứ | |
| 42 | Lắp đặt khóa néo sứ đỡ | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 43 | Lắp đặt kẹp răng trung áp 24kv | 3 | bộ | |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,006 | 1 km dây | |
| 46 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét | 0,66 | 1 km dây | |
| 47 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét | 0,02 | 1 km dây | |
| 48 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 19,992 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,176 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 9,4472 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3628 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0966 | tấn | |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0714 | 100m3 | |
| 55 | Lắp dựng tiếp địa R4C | 1,9104 | 100kg | |
| 56 | Tiếp địa R4C | 191,04 | kg | |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,456 | m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,456 | m3 | |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,2 | 10 cọc | |
| 60 | Lắp dựng tiếp địa R6C | 1,9316 | 100kg | |
| 61 | Tiếp địa R4C | 193,16 | kg | |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,456 | m3 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,456 | m3 | |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,12 | 10 cọc | |
| 65 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | 0,075 | 1km/1 dây | |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3 | 10 đầu cốt | |
| 67 | Lắp đặt đấu lèo dây M70mm2 | 18 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt kẹp cáp A70 loại 3 Bulon | 10 | bộ | |
| 69 | Ghế thao tác FCO | 1 | cái | |
| 70 | Thang trèo cột BTLT cột 14m | 1 | cái | |
| 71 | Biển số cột trung thế | 7 | biển | |
| 72 | Biển tên FCO | 1 | biển | |
| C | Nhà đặt máy phát điện và máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,1601 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | 2,1128 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3644 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 3,102 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,3762 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0971 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1326 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,2902 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1613 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,6139 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1467 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0356 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1721 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,06 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1927 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0354 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1044 | tấn | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,056 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0828 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,7143 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3632 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0356 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,184 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,6237 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2624 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3908 | tấn | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6664 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,075 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0598 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0676 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0201 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,93 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8711 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,368 | m3 | |
| 36 | Cửa đi sắt kéo (Bao gồm sơn) | 12 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ sắt (Bao gồm sơn) | 3,12 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,12 | m2 | |
| 40 | Hoa sắt cửa 14x14x1,2 | 3,0208 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,0208 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,021 | 1m2 | |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 5,5086 | m3 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 29,409 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,1884 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1884 | tấn | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tương đương tôn MaxSeam) | 0,408 | 100m2 | |
| 48 | Ke chống bão thép (5cái/m) | 200 | cái | |
| 49 | Cầu cản rác + hộp thu | 4 | Bộ | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | 0,168 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,012 | 100m | |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,448 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 32,931 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | 26,2368 | m2 | |
| 55 | Ngâm chống thấm sảnh, sê nô | 5,22 | m2 | |
| 56 | Láng sê nô mái, tạo dốc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,22 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 5,22 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 43,9247 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 64,4734 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Xpaint) | 117,3288 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Xpaint) | 61,9592 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,96 | 100m2 | |
| 63 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | 0,13 | 100m2 | |
| 64 | Lớp bạt ni lông giữ nước | 13 | m2 | |
| 65 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,026 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 67 | Cắt khe, chèn matit | 1 | toàn bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | 10 | hộp | |
| 70 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 30 | m | |
| 71 | Dây điện VCmo 4x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | 18 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống nhựa Sino) | 18 | m | |
| 73 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x10mm (Cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D16 (Tương đương ống nhựa ruột gà) | 30 | m | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =40A(tương đương hãng Sino) | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =32A(tương đương hãng Sino) | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =25A(tương đương hãng Sino) | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 81 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 82 | Dây thép kẽm D8 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | 22 | m | |
| D | Hệ thống cấp điện; điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,234 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 0,2796 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 111,804 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 11,088 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 33,6 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1398 | 100m3 | |
| 8 | Xếp gạch chỉ | 6.330 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 0,72 | 100 m | |
| 10 | Khung bu long móng M24x300x300x600 | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Vật liệu: Cột đèn 8m, dày 4mm: (tương đương Hapulico) | 18 | 1 cột | |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Vật liệu: cần đèn đơn CD -01 bát giác đường kính gốc D78 mm, chiều cao 2m, vươn 1,5 m mạ kẽm (tương đương Hapulico) | 18 | 1 cần đèn | |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn led Acura -100w liền chóa) | 18 | 1 choá | |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện (Vật liệu: Tiếp địa an toàn 1bộ*16,52kg) | 18 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột Đấu nối cửa trụ chi tiết đèn cao áp(Aptomat 1 cực 6 A: 1cái, bảng gỗ nhíp 200x80x10: 1 cái, cầu đấu dây: 1 cái; bu long 8x30: 1bộ, đầu cos ép M10: 10cái) | 18 | bảng | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 7,7 | 100 m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA 4x10mm2 (Tương đương cáp cadivi) | 770 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA 2x6mm2 (Tương đương cáp cadivi) | 120 | m | |
| 19 | Dây đồng trần E6 | 770 | m | |
| 20 | Dây đồng trần E4 | 120 | m | |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1,764 | 100m3 | |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 43,2 | m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,332 | 100m3 | |
| 24 | Xếp gạch chỉ | 7.200 | viên | |
| 25 | Dây điện tử cửa cột lên đèn Vcmo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | 220 | m | |
| 26 | Đầu cos đồng M6 | 56 | cái | |
| 27 | Đầu cos đồng M10 | 16 | cái | |
| 28 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 40A | 1 | 1 tủ | |
| 29 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 1 pha 32A | 1 | 1 tủ | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x150 (Tương đương cáp Cadivi) | 70 | m | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x120 (Tương đương cáp Cadivi) | 110 | m | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x70 (Tương đương cáp Cadivi) | 120 | m | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x50 (Tương đương cáp Cadivi) | 74 | m | |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16 (Tương đương cáp Cadivi) | 348 | m | |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10 (Tương đương cáp Cadivi) | 365 | m | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x6 (Tương đương cáp Cadivi) | 285 | m | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 (Tương đương cáp Cadivi) | 155 | m | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x2,5 (Tương đương cáp Cadivi) | 48 | m | |
| 39 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 250A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB) | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 200A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB) | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 150A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB) | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 75A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 50A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 40A Icu 22kA (Tương đương MCB, MCCB) | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 40A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 32A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 (Tương đương Sino, Vanlock) | 0,7 | 100 m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70 (Tương đương Sino, Vanlock) | 1,1 | 100 m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (Tương đương Sino, Vanlock) | 1,2 | 100 m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 4,12 | 100 m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 8,02 | 100 m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=32/25mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 0,48 | 100 m | |
| 55 | Đồng hồ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,32 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,66 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,135 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0057 | 100m2 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,252 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 0,42 | m2 | |
| 62 | Thép tiếp địa tủ T7 | 9,79 | kg | |
| 63 | Tủ điện ngoài trời T7 400x600x200 | 1 | hộp | |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 150kVA | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 02 công trình điện có giá trị mổi công trình ≥ 2.300.000.000 VND (Hai tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn).3.2. Đối với nhà thầu liên danh:3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 02 hợp đồng như trên, phần việc tương ứng với tỷ lệ thỏa thuận liên danh.3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng như trên phần việc tương ứng với tỷ lệ thỏa thuận liên danh.- Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặcsố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn).* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:* Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.Các Hợp đồng tương tự thõa mãn điều kiện cần phải là Hợp đồng về Công trình An ninh quốc phòng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II;.-Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, hoặc kỹ sư điện, hoặc kỹ sư công nghệ xây dựng , có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Công suất 3 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Công suất 1kW | 1 |
| 6 | Máy cẩu | Công suất 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất 150kVA | 1 |
| 8 | Xe nâng | Chiều cao tối thiểu 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi