Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125672-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210100270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:54:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,535,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
B PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,525m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,882100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,551tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,648tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,646tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,646tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,764100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,026m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,303m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,246m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,205m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,653m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,806100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,161100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,764tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,135tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,138tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,527m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,794m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,224100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,493m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,223100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,223100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,216m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,237m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,11m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,067m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,627m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,627m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,64m2
39Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,991m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,043100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,96m3
D PHẦN THÂN + KẾT CẤU:
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,873100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,055m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,539tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,491tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,994tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,34m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,01100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,175tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,606tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,407tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,412100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,484m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,884tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,566tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,176m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,821100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,326tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,535100m2
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,591tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,591tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,962m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,627m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,532m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,117m2
E PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,512m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,81m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,235m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,038m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,471m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT599,152m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257,303m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT474,276m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,342m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,727m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,1m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT519,198m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.496,173m2
14Sơn chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,651m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,651m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,94m
17Khơi chỉ lõm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,3m
18Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,819tấn
19Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,81m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,59m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,77m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,711m3
23SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,8m2
24Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,96m2
25Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,46m2
26Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
27Lắp dựng cửa nhôm hệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,46m2
28SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,38m2
29Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,38m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,349tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,656m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,656m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481,674m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,766m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,743m2
36Bộ khung đỡ bàn đá lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,96m2
38Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,9m2
39Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,9m2
40Lắp đặt trần nhôm clip - in 600x600x0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,924m2
41Trần nhôm clip - in 600x600x0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,924m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,714100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
3Dây thu sét mái D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
4Dây dẫn sét thép tròn D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
5Thanh thép tiếp địa 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
6Chân bật gắn tường thép D10, L=150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
7Kẹp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
9Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
11Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
12Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
13Đèn LED ốp trần 9W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Quạt treo tường điện cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
16Quạt trần điện cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
17Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
18Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
20Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
23Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
26Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
27Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
29Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168m
30Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT966m
31Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.833m
32Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m
33Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT483m
34Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m
35Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT483m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT916,5m
37Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
38Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120cái
39Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
42Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
44Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
45Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
46Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
47Ống luồn dây PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
48Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
49Đai ôm dây điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
G PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Dây cấp nước xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
5Móc giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
6Chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
7Bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Xi phông thoát tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
9Chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
11Vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
12Dây cấp nước lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
13Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
15Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
17Cút nhựa xả cặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
20Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Van khóa nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
24Ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
25Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
26Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
27Ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
28Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
30Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
31Tê thu nhựa PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Tê thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Tê thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
34Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
35Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
36Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
37Côn thu nhựa PPR D50/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Côn thu nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
40Van khóa nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Nút bịt nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
44Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
45Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
46Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
47Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
48Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
49Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
50Ống U.PVC D110 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
51Ống U.PVC D90 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
52Ống U.PVC D75 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
53Ống U.PVC D60 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
54Ống U.PVC D42 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
55Y nhựa UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
56Y nhựa UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
57Y nhựa UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
58Y thu nhựa UPVC D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
59Y thu nhựa UPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
60Y kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Y kiểm tra D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
63Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
64Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
65Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
66Cút nhựa 90 độ UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
67Cút nhựa 90 độ UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
68Cút nhựa 90 độ UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
69Côn thu UPVC D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Côn thu UPVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Nối nhựa ren trong UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
72Nối nhựa ren trong UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
73Nối nhựa ren trong UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
74Măng sông UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
75Măng sông UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
76Măng sông UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
77Măng sông UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
78Măng sông UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
79Thông tắc UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
80Thông tắc UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
81Xi phông nhựa D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
82Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95cái
83Đai ôm ống thép không gỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
84Rọ chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
86Cút nhựa UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
87Cút chếch UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
88Ống U.PVC D90 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
89Măng sông U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
90Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
H Phòng cháy chữa cháy
1Bình khí CO2 (MT3) (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bình
2Bình bột chữa cháy (MFZ4) (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KẾT HỢP CẦU THANG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,438100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,856m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,325100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,325100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,325100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,401m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,837m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,549tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,019tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,65m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,177m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,995m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,554m3
26Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,501m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,112m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,112m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6m2
38Ngâm nước xi măng bể phốt 13.371m3 (5kg xi măng/1m3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
39Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,643m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,203100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,51m3
J PHẦN THÂN + KẾT CẤU:
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,614100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,435m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,497tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,003m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,562100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,424tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,744tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,028100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,235m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,442tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,381m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,295tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,674m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,216m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,216m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,316m2
25Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113tấn
26Long đen inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,8cái
27Thép râu chờ D10 hàn liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
28Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,241m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,131m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,172100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,469100m2
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,217tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,217tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,413m2
K PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,936m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,661m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,982m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,96m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,229m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,851m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,66m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,725m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,981m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT424,425m2
12Sơn chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,456m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,456m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
16Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
17Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
18SX cửa đi, cửa sổ bằng tôn khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
19Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
20Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
21Lắp dựng cửa nhôm hệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4m2
22SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,64m2
23Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,64m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,886m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,905m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,38m2
30Bộ khung đỡ bàn đá lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,335m2
32Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,373m2
33Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compactTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,373m2
34Lắp đặt trần nhôm clip - in 600x600x0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,949m2
35Trần nhôm clip - in 600x600x0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,949m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,286100m2
37Đèn LED ốp trần 9W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
38Đèn LED ốp trần hành lang 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
39Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
40Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
45Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
L PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Dây cấp nước xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Móc giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Xi phông thoát tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
9Chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
10Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
11Vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
12Dây cấp nước lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
13Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
17Cút nhựa xả cặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
20Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
24Ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
25Ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
26Ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
27Ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
28Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Tê thu nhựa PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Tê thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Tê thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
34Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
37Côn thu nhựa PPR D40/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Côn thu nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Van khóa nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Nút bịt nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
44Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
45Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
46Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
47Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
48Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
49Ống U.PVC D110 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
50Ống U.PVC D90 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
51Ống U.PVC D75 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
52Ống U.PVC D60 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
53Ống U.PVC D42 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
54Y nhựa UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
55Y nhựa UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
56Y nhựa UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Y thu nhựa UPVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
58Y thu nhựa UPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
59Y kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Y kiểm tra D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
62Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
63Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
64Cút nhựa chếch 45 độ UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
65Cút nhựa 90 độ UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
66Cút nhựa 90 độ UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
67Cút nhựa 90 độ UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
68Côn thu UPVC D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
69Côn thu UPVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Nối nhựa ren trong UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
71Nối nhựa ren trong UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
72Nối nhựa ren trong UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
73Măng sông UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
74Măng sông UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Măng sông UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
76Măng sông UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
77Măng sông UPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
78Thông tắc UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
79Thông tắc UPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
80Xi phông nhựa D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
81Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86cái
82Đai ôm ống thép không gỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
83Rọ chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
85Cút nhựa UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Cút chếch UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
87Ống U.PVC D90 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
88Măng sông U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
89Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
M HẠNG MỤC: SAN NỀN, TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH
N SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,899100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,899100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,899100m3
O TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,917m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,677m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,163m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,822m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,444m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,618m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,087m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,065m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,126m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,191m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,305tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,855m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,855m2
P SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,326m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,094m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT444,2m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,783m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,256m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,8m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,804m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,196m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,197100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cấu kiện
R RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Nạo vét, khơi dòng rãnh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
2Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cấu kiện
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,54m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,044tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cấu kiện
S HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,05m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,605m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,717m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,296m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
T HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
U PHẦN MÓNG:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,804m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,235m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,923m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,411m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,858m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,429m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,678m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,249tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,553m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,219m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
22Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,229m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100m2
26Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3m
V PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,962m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,853m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,805m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,357m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,624m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,1m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,025m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,26m
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,792m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,486m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,357m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,149m2
16SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
17SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m2
22Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Cút nối nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
27Ống nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
W PHẦN ĐIỆN
1Aptomat MCB 2C-250V/10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Đèn tuýp led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Đèn LED ốp trần 9W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Công tắc đôi 250V-6A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Ổ cắm đơn 250/10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Hộp điện tôn 200x150x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
8CU/PVC/PVC 2x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
9CU/PVC/PVC 2x1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
X HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,225m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,937m3
11Bu lông M16x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
12Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
13Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,347tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,347tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,403tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,403tấn
20Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,109m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,942100m2
24Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20md
25Rọ chắn rác D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Ống nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
28Cút nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
29Cút nhựa chếch PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Ôtô tự đổ Còn sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
15 Giàn giáo, cốp pha (m2) Còn sử dụng tốt300
16 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->