Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Quảng Nam Địa chỉ: 39 Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353.859102 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190957213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí quản lý của Ngân hàng nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 17:26:00 đến ngày 2021-01-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,407,222,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.261E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,89 tỷ đồng. Trong đó, yêu cầu có các phần công việc phải có giá trị như sau:- Phần cung cấp lắp đặt nội thất ≥ 4,2 tỷ đồng.- Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, tivi, máy chiếu, camera ≥ 1,69 tỷ đồng Trường hợp nhà thầu đã cung cấp, lắp đặt các phần thiết bị trên nhưng không cùng nằm trong 01 hợp đồng thì nhà thầu được phép cung cấp hợp đồng cho mỗi phần thiết bị (phần cung cấp lắp đặt nội thất và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, tivi, máy chiếu, camera)đảm bảo theo yêu cầu giá trị tương ứng như trên và mỗi phần thiết bị chỉ được cung cấp 01 hợp đồng và được xem là 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học , có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng).- kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- kiến trúc sư: 01 người- kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tào các ngành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia công trung tâm CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia công trung tâm CNC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa panel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa panel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa bàn trượt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan ngang tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ngang tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bình tích áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình tích áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, mài thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, mài thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công lắp dựng Quầy giao dịch - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 28,268 | md |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên các quầy kho quỹ, quầy giao dịch kế toán, phòng quản lý thiết bị - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 3 | Ghế khách chờ - ghế băng chỗ - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 4 | Bàn gỗ phòng quản lý thiết bị - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ phòng quản lý thiết bị - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 6 | Vách ngăn - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,04 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ trang trí vách tường - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 73,2 | m2 |
| 8 | Ốp đá marble trắng - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 17,05 | m2 |
| 9 | Bảng chữ và logo thương hiệu - Sảnh giao dịch - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Bàn gỗ kiểm đếm tiền - Kiểm đếm tiền - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Ghế làm việc nhân viên kiểm đếm tiền - Kiểm đếm tiền - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Tủ hồ sơ kiểm đếm tiền - Kiểm đếm tiền - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 13 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 14 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 19,8 | m2 |
| 16 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng lắp đặt hệ thống an toàn quản lý thiết bị - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 17 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng lắp đặt hệ thống an toàn quản lý thiết bị - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng lắp đặt hệ thống an toàn quản lý thiết bị - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 19 | Bàn ghế sofa - Phòng tiếp dân - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 20 | Bàn gỗ (2.000x1.000x760)mm - Phòng tiếp dân - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng Photo copy văn phòng phẩm - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 22 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng Photo copy văn phòng phẩm - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng Photo copy văn phòng phẩm - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 24 | Bàn gỗ (1.600x800x760)mm - Phòng phó giám đốc - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Ghế làm việc Phó giám đốc - Phòng phó giám đốc - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng phó giám đốc - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 27 | Bàn ghế sofa - Phòng phó giám đốc - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 28 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng văn thư - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 29 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng văn thư - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 30 | Tủ hồ sơ 2.400x400x2.200 - Phòng văn thư - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 10,56 | m2 |
| 31 | Tủ hồ sơ 1.600x400x2.200 - Phòng văn thư - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3,52 | m2 |
| 32 | Bàn gỗ (1.600x800x760)mm - Phòng làm việc kế toán - T.toán - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 33 | Ghế làm việc Phó giám đốc - Phòng làm việc kế toán - T.toán - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng làm việc kế toán - T.toán - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 35 | Bàn gỗ (1.600x800x760)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 36 | Ghế làm việc Phó giám đốc - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 37 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 38 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 39 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 19,8 | m2 |
| 40 | Bàn gỗ (1.600x800x760)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 41 | Ghế làm việc Phó giám đốc - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 42 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 43 | Tủ hồ sơ (2.000x400x2.200)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 44 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 45 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 46 | Tủ hồ sơ (2.400x400x2.200)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 21,12 | m2 |
| 47 | Tủ hồ sơ (2.000x400x2.200)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 48 | Tủ hồ sơ (1.600x400x2.200)mm - Phòng làm việc Tiền tệ, kho quỹ & HC - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3,52 | m2 |
| 49 | Bàn gỗ (900x500x760)mm - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 50 | Bàn gỗ (1.800x500x760)mm - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 51 | Ghế họp trực tuyến - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 52 | Ốp gỗ trang trí vách tường - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 30,6 | m2 |
| 53 | Ốp đá marble trắng - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 8,4 | m2 |
| 54 | Đầu ghi hình 4 kênh (kết nối tối đa 4 camera) - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Camera hồng ngoại quan sát ngày và đêm - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 56 | Ổ cứng HDD - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Nguồn camera - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 58 | Jack nguồn - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 59 | Hub 5P Tplink 1G - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 60 | Dây mạng 6e - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 61 | Dây điện 1,5 - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 440 | m |
| 62 | Tivi 55 inch - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 63 | Máy chiếu+màn chiếu Projector 100 inch - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 64 | CCLĐ loa âm trần 20W - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt micro chủ tọa - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt micro đại biểu - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Ampli 120W - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm chống hú - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp 5m/sợi - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp 10m/sợi - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | m |
| 72 | Lắp đặt ống luồn dây d20 (Sp) - Phòng họp trực tuyến - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 73 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng y tế - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng y tế - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 75 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng y tế - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 76 | Bàn gỗ (4.000x1.500x760)mm - Phòng họp giao ban - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 77 | Ghế họp trực tuyến - Phòng họp giao ban - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 78 | Ốp gỗ trang trí vách tường - Phòng họp giao ban - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 30,6 | m2 |
| 79 | Bàn ghế sofa - Phòng tiếp khách - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 80 | Bàn gỗ (2.000x1.000x760)mm - Phòng tiếp khách - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Bàn gỗ (1.800x900x760)mm - Phòng giám đốc - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 82 | Ghế giám đốc - Phòng giám đốc - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 83 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng giám đốc - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 84 | Ốp gỗ trang trí vách tường - Phòng giám đốc - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 49,02 | m2 |
| 85 | Bàn ghế sofa - Phòng giám đốc - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 86 | Bàn gỗ (1.600x800x760)mm - Phòng Phó giám đốc - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 87 | Ghế làm việc Phó giám đốc - Phòng Phó giám đốc - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 88 | Tủ hồ sơ (2.000x400x2.200)mm - Phòng Phó giám đốc - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 89 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng thư viện - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng thư viện - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 91 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng thư viện - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 92 | Tủ hồ sơ (2.400x400x2.200)mm - Phòng thư viện - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 10,56 | m2 |
| 93 | Tủ hồ sơ (2.000x400x2.200)mm - Phòng thư viện - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 94 | Bàn gỗ (1.600x800x760)mm - Phòng làm việc THNS & KSNB - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 95 | Ghế làm việc Phó giám đốc - Phòng làm việc THNS & KSNB - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 96 | Tủ hồ sơ (2.400x400x2.200)mm - Phòng làm việc THNS & KSNB - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 10,56 | m2 |
| 97 | Tủ hồ sơ (2.000x400x2.200)mm - Phòng làm việc THNS & KSNB - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 98 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng làm việc THNS & KSNB - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 99 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng làm việc THNS & KSNB - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 100 | Tủ hồ sơ (2.400x400x2.200)mm - Phòng làm việc THNS & KSNB - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 15,84 | m2 |
| 101 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Kho lưu trữ - Tầng 04 | Chương V hồ sơ mời thầu | 158,4 | m2 |
| 102 | Bàn gỗ (1.600x800x760)mm - Phòng Chánh thanh tra giám sát - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 103 | Ghế làm việc Phó giám đốc - Phòng Chánh thanh tra giám sát - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 104 | Tủ hồ sơ (2.000x400x2.200)mm - Phòng Chánh thanh tra giám sát - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 105 | Bàn gỗ (1.600x800x760)mm - Phòng Chánh thanh tra giám sát - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 106 | Ghế làm việc Phó giám đốc - Phòng Chánh thanh tra giám sát - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 107 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng Chánh thanh tra giám sát - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 108 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng làm việc thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 109 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng làm việc thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 110 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng làm việc thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 111 | Tủ hồ sơ (2.400x400x2.200)mm - Phòng làm việc thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 10,56 | m2 |
| 112 | Tủ hồ sơ (2.000x400x2.200)mm - Phòng làm việc thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4,4 | m2 |
| 113 | Tủ hồ sơ (1.600x400x2.200)mm - Phòng làm việc thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 3,52 | m2 |
| 114 | Bàn gỗ (4.000x1.500x760)mm - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 115 | Ghế họp trực tuyến - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 116 | Ốp gỗ trang trí vách tường - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 33 | m2 |
| 117 | Máy chiếu + màn chiếu Projector 100 Inch - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt loa âm trần 20W - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt micro chủ tọa - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt micro đại biểu - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Ampli 120W - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm chống hú - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp 5m/sợi - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp 10m/sợi - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | m |
| 126 | Lắp đặt ống luồn dây d20 (Sp) - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 127 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng họp thanh tra - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 26,4 | m2 |
| 128 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng truyền thống – CLB - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 129 | Tủ hồ sơ (2.400x400x2.200)mm - Phòng truyền thống – CLB - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 10,56 | m2 |
| 130 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng máy chủ TH - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 131 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng máy chủ TH - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 132 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng máy chủ TH - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 133 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng Đảng - CĐ - ĐT Niên - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 134 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng Đảng - CĐ - ĐT Niên - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 135 | Tủ hồ sơ (3.000x400x2.200)mm - Phòng Đảng - CĐ - ĐT Niên - Tầng 05 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13,2 | m2 |
| 136 | Bàn gỗ (2.000x1.000x760)mm - Phòng Kho phục vụ - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 137 | Ghế hội trường - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 171 | cái |
| 138 | Bàn gỗ (1.700x450x760)mm - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 139 | Ốp gỗ trang trí vách tường - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 195,78 | m2 |
| 140 | Bục phát biểu - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 141 | Bục đặt tượng - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 142 | Loa treo tường toàn dải liền - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 143 | Mixer Dynacord - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 144 | Micro không dây (1 bộ gồm 2 cây micro và 1 hộp thu sóng) - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 145 | Dây tín hiệu - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 146 | Jack Canon cái, đực - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 147 | Giá treo loa - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 148 | Micro cổ ngỗng để bục cần dài - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 149 | Smart Tivi 65inch - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 150 | Máy chiếu + màn chiếu Projector 100 Inch - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 151 | Hệ thống phông màn, tượng Bác Hồ, cờ đỏ sao vàng, khẩu hiệu - Phòng hội trường - Tầng 06 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bộ bàn ăn tập thể - Phòng ăn tập thể - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 2 | Bàn gỗ (1.400x700x760)mm - Phòng an ninh - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 3 | Ghế làm việc nhân viên - Phòng an ninh - Tầng 01 | Chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Giường ngủ (2.100x1.100x350) mm - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 5 | Tủ quần áo (2.000x550x2.200) mm - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 22 | m2 |
| 6 | Bộ bàn ghế khách - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 7 | Giường ngủ VIP (2.100x1.900x350) mm - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Bộ bàn ghế khách VIP - Tầng 02 | Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Giường ngủ (2.100x1.100x350) mm - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 10 | Tủ quần áo (2.000x550x2.200) mm - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | m2 |
| 11 | Bộ bàn ghế khách - Tầng 03 | Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| C | HỆ THỐNG MÀN RÈM CHE CỬA SỔ | |||
| 1 | Hệ thống màn rèm che cửa sổ | Chương V hồ sơ mời thầu | 344,73 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.261E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,89 tỷ đồng. Trong đó, yêu cầu có các phần công việc phải có giá trị như sau:- Phần cung cấp lắp đặt nội thất ≥ 4,2 tỷ đồng.- Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, tivi, máy chiếu, camera ≥ 1,69 tỷ đồng Trường hợp nhà thầu đã cung cấp, lắp đặt các phần thiết bị trên nhưng không cùng nằm trong 01 hợp đồng thì nhà thầu được phép cung cấp hợp đồng cho mỗi phần thiết bị (phần cung cấp lắp đặt nội thất và phần cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, tivi, máy chiếu, camera)đảm bảo theo yêu cầu giá trị tương ứng như trên và mỗi phần thiết bị chỉ được cung cấp 01 hợp đồng và được xem là 01 hợp đồng tương tự.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | Bằng tốt nghiệp đại học , có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng).- kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người- kiến trúc sư: 01 người- kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin: 01 người | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 20 | Có chứng nhận đào tào các ngành nghề phù hợp | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia công trung tâm CNC | Máy gia công trung tâm CNC | 1 |
| 2 | Máy cưa panel | Máy cưa panel | 1 |
| 3 | Máy cưa bàn trượt | Máy cưa bàn trượt | 1 |
| 4 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh | 1 |
| 5 | Máy khoan ngang tự động | Máy khoan ngang tự động | 1 |
| 6 | Bình tích áp | Bình tích áp | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 9 | Máy cắt, mài thép | Máy cắt, mài thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi