Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục cấp điện và cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122047-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083657808.
Tên gói thầu Gói số 2: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục cấp điện và cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210117506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 20:01:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,297,668,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc - Phó Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (còn hiệu lực)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy Tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Chi phí đấu nguồn, điều tiết hệ thống cấp nước ...Mô tả kỹ thuật theo chương V2Điểm
2Lắp đặt tê gang EBE DN100*100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt van gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đồng hồ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt bộ lọc đồng hồ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt mối nối mềm BE gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt bích đặc gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39100m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,66100 m
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp côn thép tráng kẽm D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
17Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
18Lắp đai khởi thuỷ DN100*50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Lắp đặt van gạt DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Chụp van bê tông KT 0.4x0.3x0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4663m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
26Bê tông đáy hố van, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6995m3
27Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8726m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
29Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3176m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814m3
33Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,632m2
35Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
38Ván khuôn đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
39Bê tông đáy hố van, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
40Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
43Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
44Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
46Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
49Ván đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
50Bê tông đáy hố van, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
51Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,158m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
54Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,302m3
55Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
57Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m3
59Lắp đặt tê 3B D100/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt cút BB D100x45 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt mối nối mềm BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Bu lông M16x85Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Bu lông M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Tấm thép không gỉ 500x800x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
66Lắp đai khởi thuỷ DN100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
70Lắp bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
71Lắp đặt bầu xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt tê gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt cút gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt van gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt đồng hồ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt bộ lọc đồng hồ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
78Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Ván khuôn đáy hố van + gối đỡ trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m2
80Bê tông đáy hố van, trụ cứu hỏa + gối đỡ trụ cứu hỏa, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
81Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
84Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
85Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
87Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m3
89Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,9445100m3
90Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V917,48m3
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5053100m3
92Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,39100m
93Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,66100m
94Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,39100m
95Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,66100m
96Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6902100m3
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
C Lắp đặt thiết bị đường dây 35kV
1Lắp đặt cầu dao chém ngang DN-35kV630AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Lắp đặt chống sét van HE42 kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
D Xây dựng đường dây 35kV
1Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Rãnh cáp ngầm dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
5Móng cột MTK-8aMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Tiếp địa cột cầu dao RcdMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
8Ống nhựa HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
9Cột NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
10Cột NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
11Cột NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
12Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.752m
13Tiếp địa Rc-6Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
14Cáp CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40.5)kV 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
15Đầu cáp co ngót rút nguội 35kV CU 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Sứ đứng PI45 + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V74Quả
17Chuỗi néo kép -Polimer 35kV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48Chuỗi
18Giáp níu composite (plastic), tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
19Giáp buộc cổ sứ composite (plastic), tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
20Xà đỡ cầu dao đầu tuyến XCDK ĐT - 35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà đỡ cầu dao cột đơn rẽ TBA XCD CĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà đỡ cầu dao cột kép rẽ TBA XCD CĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà néo lệch XNL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Xà đỡ vượt lệch XĐVL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
25Xà néo lệch cột kép XNLK-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà đón dây đến XĐD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Xà đỡ lèo XĐL1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
28Xà đỡ lèo XĐL2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Chụp cột và xà rẽ XR-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
31Thang trèo đoạn 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Thang trèo đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Xà đỡ chống sét van và sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Giá đỡ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Giằng cột kép GCK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Đầu cốt pát AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
38Dây đồng mềm nhiều sợi M 95Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
39Dây đồng mềm nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
40Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
41Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Kẹp cáp lòng mo A50/150Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
43Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí vượt
44Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí vượt
45Biển tên cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Ca xe cẩu tự hành vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V151 vị trí
E Xây dựng trạm biến áp
1Móng đặt trụ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
3Biển tên trạm + biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
F Thí nghiệm vật liệu TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
G Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
3Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Thí nghiệm biến dòng điện U: Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H Xây dựng đường dây 0,4kV
1Móng cột M1-10Mô tả kỹ thuật theo chương V124Móng
2Móng cột M2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
3Cột điện NPC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V46Cột
4Cột điện NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V118Cột
5Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
6Rãnh cáp ngầm dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V84m
7Ống nhựa HDPE 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
8Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
9Đầu cáp ngầm hạ thế CU 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Cáp AL/XLPE -4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.134m
11Cổ dề CD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V99Bộ
12Cổ dề CD-1aMô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
13Cổ dề CD-2aMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V261Bộ
15Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
16Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
17Ghíp nhôm A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
18Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V291 vị trí
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
J Mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy biến áp 560KVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Trạm biến áp 400kVA kiểu trụ thép hợp bộ (gồm Trụ thép; Ngăn tủ hạ thế 630A; Cáp hạ thế + Phụ kiện trọn bộ)- không có MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
4Trạm biến áp 560kVA kiểu trụ thép hợp bộ (gồm Trụ thép; Ngăn tủ hạ thế 1000A; Cáp hạ thế + Phụ kiện trọn bộ)- không có MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
5Cầu dao chém ngang DN-35kV630AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Chống sét van HE42 kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
K Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị
1Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).64
2 - Phó Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).43
3 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
5 - Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
6 - Cán bộ an toàn lao động: 1 tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (còn hiệu lực)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT3
2 Cần cẩu Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT1
3 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT3
4 Đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT2
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT2
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT3
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT2
8 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT3
10 Đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT3
11 Máy Tời Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT1
12 Máy đào Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT2
13 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT2
14 Máy cắt sắt Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->