Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục cấp điện và cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên. Số điện thoại: 02083657808. |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục cấp điện và cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 20:01:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,297,668,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | - Phó Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (còn hiệu lực)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Chi phí đấu nguồn, điều tiết hệ thống cấp nước ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điểm |
| 2 | Lắp đặt tê gang EBE DN100*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích đặc gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp côn thép tráng kẽm D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ DN100*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gạt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Chụp van bê tông KT 0.4x0.3x0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đáy hố van, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | m3 |
| 27 | Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8726 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m2 |
| 35 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đáy hố van, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 40 | Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 49 | Ván đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đáy hố van, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 51 | Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt tê 3B D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút BB D100x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bu lông M16x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Bu lông M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Tấm thép không gỉ 500x800x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 66 | Lắp đai khởi thuỷ DN100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 70 | Lắp bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt bầu xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt van gang BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Ván khuôn đáy hố van + gối đỡ trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đáy hố van, trụ cứu hỏa + gối đỡ trụ cứu hỏa, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 81 | Xây hố van bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 87 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 89 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9445 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,48 | m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5053 | 100m3 |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | 100m |
| 94 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 100m |
| 95 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | 100m |
| 96 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6902 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| C | Lắp đặt thiết bị đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao chém ngang DN-35kV630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van HE42 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| D | Xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Rãnh cáp ngầm dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cột cầu dao Rcd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Cột NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 10 | Cột NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 11 | Cột NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 12 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.752 | m |
| 13 | Tiếp địa Rc-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40.5)kV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 15 | Đầu cáp co ngót rút nguội 35kV CU 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Quả |
| 17 | Chuỗi néo kép -Polimer 35kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chuỗi |
| 18 | Giáp níu composite (plastic), tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ composite (plastic), tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 20 | Xà đỡ cầu dao đầu tuyến XCDK ĐT - 35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao cột đơn rẽ TBA XCD CĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cột kép rẽ TBA XCD CĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo lệch XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ vượt lệch XĐVL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Xà néo lệch cột kép XNLK-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đón dây đến XĐD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ lèo XĐL1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ lèo XĐL2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Chụp cột và xà rẽ XR-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Thang trèo đoạn 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Thang trèo đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ chống sét van và sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Giằng cột kép GCK-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Đầu cốt pát AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 38 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 39 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Kẹp cáp lòng mo A50/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 43 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí vượt |
| 44 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí vượt |
| 45 | Biển tên cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Ca xe cẩu tự hành vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 vị trí |
| E | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng đặt trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 3 | Biển tên trạm + biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | Thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| G | Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Móng |
| 2 | Móng cột M2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 6 | Rãnh cáp ngầm dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 9 | Đầu cáp ngầm hạ thế CU 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Cáp AL/XLPE -4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.134 | m |
| 11 | Cổ dề CD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CD-1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CD-2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | Bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 vị trí |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| J | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 560KVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Trạm biến áp 400kVA kiểu trụ thép hợp bộ (gồm Trụ thép; Ngăn tủ hạ thế 630A; Cáp hạ thế + Phụ kiện trọn bộ)- không có MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 4 | Trạm biến áp 560kVA kiểu trụ thép hợp bộ (gồm Trụ thép; Ngăn tủ hạ thế 1000A; Cáp hạ thế + Phụ kiện trọn bộ)- không có MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 5 | Cầu dao chém ngang DN-35kV630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van HE42 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| K | Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 6 | 4 |
| 2 | - Phó Chỉ huy trưởng: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 3 |
| 3 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 5 | - Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS: | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 6 | - Cán bộ an toàn lao động: | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên (còn hiệu lực)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 3 |
| 2 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 3 |
| 4 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 3 |
| 11 | Máy Tời | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 12 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 14 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để phục vụ cho gói thầu này, có tài liệu hợp lệ để chứng minh theo yêu cầu của HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi