Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 07 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Tây, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Tây | Chủ đầu tư | UBND xã Hải Tây + Địa chỉ: Xã Hải Tây, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0915 869 316 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 07 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Tây, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:44:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,887,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066295E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,821 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,642 tỷ. Trong đó 9,642 = 2 x 4,821- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ của đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 14 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ bê tông, thợ sơn, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ cốt pha, thợ cơ khí hàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc ≥ 80Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch ≥ 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mấy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện ≥ 150 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 7 phòng | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng 3m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.308,893 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L= 3.0m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 357,7 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,559 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 113,898 | m3 |
| 7 | Ván khuônmóng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,17 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,951 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,581 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,677 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,97 | tấn |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,575 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,895 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng, dầm bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,209 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,142 | tấn |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,313 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,179 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 338,445 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,845 | m3 |
| 24 | Trát tường cổ móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,946 | m2 |
| 25 | Quét vôi tường cổ móng, 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,946 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,615 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,665 | m3 |
| 28 | Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,343 | m3 |
| 29 | Xây tường chắn đất bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,442 | m3 |
| 30 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,822 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,822 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 87,15 | m |
| 33 | Trát tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,402 | m2 |
| 34 | Quét vôi tường chắn bậc tam cấp, tường chắn đất bồn hoa, 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,402 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,742 | m |
| 36 | Trát granitô tay vịn tường chắn bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,396 | m2 |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D(lỗ) = 28mm 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,059 | m3 |
| 38 | Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 123,321 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,623 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp RTN, hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông , cốt thép tấm đan nắp RTN | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông , trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 173 | cái |
| 43 | Đắp cát tôn , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 44 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,61 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân trong rãnh thoát nước, đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,361 | m3 |
| 46 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,79 | m2 |
| 47 | Cắt chỉ tạo ma sát cho đường dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 48 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 đường dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,07 | kg |
| 49 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 51 | bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,399 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,897 | m3 |
| 55 | Đổ bê giằng tường bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,079 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng tường bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bể phốt, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Trát láng bể phốt có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,137 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5.5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,24 | kg |
| 64 | Bê tông cột tầng 1 , TD | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,309 | m3 |
| 65 | Bê tông cột tầng 2 , TD | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,309 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,059 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,679 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm nhà M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,367 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,306 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,162 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,974 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái , M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 105,072 | m3 |
| 74 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,63 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,63 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng , M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,78 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,015 | tấn |
| 80 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,344 | m3 |
| 81 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,033 | m3 |
| 82 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,403 | m3 |
| 83 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,401 | m3 |
| 84 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tấng 1 chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,354 | m3 |
| 85 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây ốp trụ tầng 2, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,922 | m3 |
| 86 | Đào móng chân cầu thang, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,447 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng , rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | m3 |
| 88 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,239 | m3 |
| 89 | Bê tông cầu thang thường , M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,105 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 93 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 94 | Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,725 | m2 |
| 95 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,725 | m2 |
| 96 | Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,283 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,283 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,1 | m |
| 99 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,07 | kg |
| 100 | Trụ thang inox D150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| 101 | Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,27 | m3 |
| 102 | Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,891 | m2 |
| 103 | Quét vôi tường chân lan can, 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,891 | m2 |
| 104 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.428,89 | kg |
| 105 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 106 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 143 | cái |
| 107 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 30x30mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 108 | Mua + lắp đặt bàn lề inox cửa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Sản xuất + lắp đặt chột cửa inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 460,15 | kg |
| 111 | Mua cửa đi gỗ panô kính 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,9 | m2 |
| 112 | Mua cửa sổ gỗ panô kính 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,856 | m2 |
| 113 | Mua ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung gỗ panô kính 5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,64 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,396 | m2 |
| 115 | Mua + lắp đặt khóa cửa đi | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 116 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính na toàn 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,103 | m2 |
| 117 | Mua + lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,98 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 693,033 | m2 |
| 119 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn kt:250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,889 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh ngầm cầu thang bằng gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,577 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch chân tường nhà, tiết diện gạch ceramic 120x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,035 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 678,73 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 937,448 | m2 |
| 124 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,249 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 330,604 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 877,824 | m2 |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.922,855 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 337,6 | m |
| 129 | Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói) | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 130 | Đắt con bọ trang trí trên thanh chắn nắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 131 | Vét chỉ lõm cột tầng 1 (trọn gói) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 132 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,722 | m2 |
| 133 | Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,722 | m2 |
| 134 | Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 135 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng ( khoá cửa thang lên mái) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Mua + lắp dựng trần thạch cao (tính hệ số giật cấp 1,3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 154,76 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,115 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,009 | 100m2 |
| 140 | Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,935 | m3 |
| 141 | Trát tường thu hồi mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 210,604 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 210,604 | m2 |
| 143 | Bê tông sản giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,786 | m3 |
| 144 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,586 | tấn |
| 147 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,186 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,186 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 226,848 | m2 |
| 150 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,341 | 100m2 |
| 151 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,25 | m |
| 152 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.953,45 | cái |
| 153 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn trang âm trần Đèn LED Panel Tấm 600x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn LED Âm trần Downlight Đổi màu 7W Viền Vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 165 | Móc quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 166 | Hộp nối phân dây PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 171 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 352 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 849 | m |
| 178 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 849 | m |
| 179 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 180 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 447 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 182 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,527 | m3 |
| 183 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,527 | m3 |
| 184 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,45 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 187 | Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 189 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 190 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | cái |
| 191 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 192 | Ống nhựa PVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,54 | 100m |
| 194 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van phao inox D30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 211 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 213 | Giá đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 215 | Giá đựng cốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 234 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 252 | Ống kiểm tra D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 253 | Đai giữa ống D32-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 254 | Đai giữa ống D110-60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 255 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 257 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 259 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,552 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,565 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,741 | m3 |
| 262 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,362 | tấn |
| 264 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,741 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,741 | tấn |
| 266 | Sản xuất dầm khung thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,173 | tấn |
| 267 | Lắp dựng dầm khung thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,173 | tấn |
| 268 | Gia công lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,917 | tấn |
| 269 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,485 | m2 |
| 270 | Gia công bậc thang + chiếu nghỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,534 | tấn |
| 271 | Lắp dựng bậc thang + chiếu nghỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,534 | tấn |
| 272 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 158,482 | m2 |
| 273 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,666 | m3 |
| 274 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,468 | m3 |
| 275 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,767 | 100m2 |
| 276 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,856 | tấn |
| 277 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,688 | 10m2 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,886 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 3.0m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,572 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,675 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,664 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,192 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,217 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép , cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 15 | Trát láng bể phốt có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,316 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 5.5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,048 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,332 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. tấm đan nắp bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Đắp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,417 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,331 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,833 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,227 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,445 | m3 |
| 27 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,591 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm nhà , M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,481 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,577 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái , M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,572 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,733 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,815 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130,691 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,151 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,891 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,872 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 254,605 | m2 |
| 43 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn kt:250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,407 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 307,191 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,199 | m2 |
| 46 | Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,199 | m2 |
| 47 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt Pháp, pano kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 48 | Mua + lắp đặt cửa số cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm Việt Pháp, pano kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 49 | Làm máng tiểu bằng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,69 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,259 | 100m2 |
| 51 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 55 | Hộp nối phân dây PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 58 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 76 | m |
| 62 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 76 | m |
| 63 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 64 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao inox D30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 78 | Mua săn máy bơn nước Q7m3\h,H40m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionx | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 88 | Giá đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 90 | Giá đựng cốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,73 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt kép nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Ống kiểm tra D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát san lấp mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.071,55 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào , rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 198,429 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L= 2,0m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,844 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,168 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,266 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân tường rào công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,017 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng tường rào nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,649 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,341 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước móng tưởng rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,78 | m3 |
| 13 | Đá hộc 2x4 là màng lọc nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 62 | vị trí |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,157 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,821 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,949 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 560,269 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 560,269 | m2 |
| 19 | Đắp chi tiết trang trí đầu trụ rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 49 | trụ |
| 20 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,241 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,013 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường chắn đất bồn hoa, bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,222 | m3 |
| 23 | Trát tường chắn đất bồn cây, bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 189,749 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 189,749 | m2 |
| 25 | Mua + đắp đất màu bồn cây, bồn hoa | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,567 | m3 |
| 26 | Ni lông lót mặt sân chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.070,87 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 107,087 | m3 |
| 28 | Cắt mạch tạo khe co giãn | Theo thiết kế được phê duyệt | 451,32 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066295E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,821 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,642 tỷ. Trong đó 9,642 = 2 x 4,821- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ của đại diện hợp pháp của nhà thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 8 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 14 | 10 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 02 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 8 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 02 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 14 | Mỗi lĩnh vực sau đây phải có ít nhất 1 công nhân đã hoàn thành khóa học đào tạo nghề trong lĩnh vực xây dựng: Thợ nề, thợ bê tông, thợ sơn, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ cốt pha, thợ cơ khí hàn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc ≥ 80Kg | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kW | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch ≥ 1.7kw | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Mấy bơm nước | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 150 KVA | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đảm bảo các yêu cầu tối thiểu và đang còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi