Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB huyện xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 22:37:00 đến ngày 2021-01-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,507,254,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.760881833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26813639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.156.378 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.078.189 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,510,156,378 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.078.189 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.156.378 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.8 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mục2, Chương V | 4,224 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 90% khối lượng) | Mục2, Chương V | 1,929 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10% khối lượng) | Mục2, Chương V | 21,427 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 7,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 10,485 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 15,854 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 16,232 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,805 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,322 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mục2, Chương V | 0,878 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤10 mm | Mục2, Chương V | 0,433 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤18 mm | Mục2, Chương V | 1,005 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 9,145 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mục2, Chương V | 0,945 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,202 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 3,443 | 100 m3 |
| 18 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,991 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,991 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,991 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 33,816 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,52 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,09 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,23 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,849 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 13,572 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,53 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,15 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,263 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,862 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,311 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục2, Chương V | 0,491 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,376 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 13,849 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 2,133 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,264 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 0,662 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 66,276 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 10,764 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 5,329 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 12 ly, phụ kiện của lề kẹp hoàn thiện | Mục2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 12 ly, phụ kiện của lề kẹp hoàn thiện | Mục2, Chương V | 4,86 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10ly, phụ kiện của lề kẹp hoàn thiện | Mục2, Chương V | 30,24 | m2 |
| 27 | SXLD khung nhôm hệ 1000, kính lá sách lật dày 8 ly | Mục2, Chương V | 24 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mục2, Chương V | 0,378 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 54,24 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mục2, Chương V | 2,896 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, thép mạ kẽm | Mục2, Chương V | 5,856 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mục2, Chương V | 2,896 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, thép mạ kẽm | Mục2, Chương V | 5,856 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 3,84 | 100 m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm | Mục2, Chương V | 2,926 | 100 m2 |
| 7 | Chỉ nhôm V3 nẹp trần | Mục2, Chương V | 74,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,906 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục2, Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục2, Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,066 | 100 m |
| 12 | Ngói cuối nóc | Mục2, Chương V | 2 | Viên |
| 13 | Ngói rìa (3 viên/md) | Mục2, Chương V | 84 | Viên |
| 14 | Ngói cuối rìa | Mục2, Chương V | 4 | Viên |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục2, Chương V | 19,56 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 342,42 | m2 |
| 3 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 21,245 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 348,23 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 428,92 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 56,74 | m2 |
| 7 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 182,08 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng... vữa XM Mác 75 trong nhà | Mục2, Chương V | 54,664 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 129,576 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục2, Chương V | 348,23 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục2, Chương V | 409,36 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục2, Chương V | 287,226 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục2, Chương V | 135,834 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 545,194 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 635,456 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 | Mục2, Chương V | 165,4 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục2, Chương V | 165,4 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 308 | m |
| 19 | Đắp bánh ú lan can | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 183,236 | m2 |
| 21 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 24,96 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Mục2, Chương V | 24,96 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục2, Chương V | 24,96 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mục2, Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chao chụp nhôm đúc khối tản nhiệt 70W | Mục2, Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục2, Chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bị | Mục2, Chương V | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục2, Chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp cầu giao tổng âm tường | Mục2, Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục2, Chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục2, Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mục2, Chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mục2, Chương V | 215 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mục2, Chương V | 100 | m |
| F | PHẦN SÂN, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mục2, Chương V | 959,3 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Mục2, Chương V | 959,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 82,618 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 1.235,5 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 20,85 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,525 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 4,288 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 12,544 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mục2, Chương V | 4,475 | m3 |
| 10 | Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,065 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga | Mục2, Chương V | 0,265 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,225 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,642 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục2, Chương V | 0,118 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mục2, Chương V | 0,097 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen | Mục2, Chương V | 46 | cái |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mục2, Chương V | 78,831 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 14,695 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 11,266 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 14,695 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.760881833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26813639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.156.378 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.078.189 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,510,156,378 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.078.189 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.156.378 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng | 1 | đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Nâng 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | >=1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | >=5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | >=0.8 | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | 23 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7 kW | 2,7 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 1 |
| 12 | Vận thăng 0,8T | 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi