Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126579-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210126577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB huyện xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 22:37:00 đến ngày 2021-01-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,254,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.760881833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26813639E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.156.378 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.078.189 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,510,156,378 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.078.189 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.156.378 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0.8
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMục2, Chương V4,224m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 90% khối lượng)Mục2, Chương V1,929100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10% khối lượng)Mục2, Chương V21,427m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V7,2m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mục2, Chương V10,485m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V15,854m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V16,232m3
8Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V5,805m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,322100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móngMục2, Chương V0,878100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤10 mmMục2, Chương V0,433tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤18 mmMục2, Chương V1,005tấn
13Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V9,145m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMục2, Chương V0,945100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,172tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,202tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V3,443100 m3
18Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục2, Chương V1,991100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V1,991100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp IIMục2, Chương V1,991100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6Mục2, Chương V33,816m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V5,52m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,392m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,09100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,23tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,849tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,03tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,114tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V13,572m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,53100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,15tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,263tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,109tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,862tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V3,311m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V0,491100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,376tấn
17Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V13,849m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V2,133100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,264tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V0,662m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V66,276m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V10,764m3
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V5,329m3
24Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 12 ly, phụ kiện của lề kẹp hoàn thiệnMục2, Chương V12,96m2
25Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 12 ly, phụ kiện của lề kẹp hoàn thiệnMục2, Chương V4,86m2
26Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10ly, phụ kiện của lề kẹp hoàn thiệnMục2, Chương V30,24m2
27SXLD khung nhôm hệ 1000, kính lá sách lật dày 8 lyMục2, Chương V24m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMục2, Chương V0,378tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Mục2, Chương V54,24m2
C PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMục2, Chương V2,896tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, thép mạ kẽmMục2, Chương V5,856tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMục2, Chương V2,896tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, thép mạ kẽmMục2, Chương V5,856tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V3,84100 m2
6Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mmMục2, Chương V2,926100 m2
7Chỉ nhôm V3 nẹp trầnMục2, Chương V74,8m
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,906100 m
9Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V17cái
10Lắp đặt cầu chắn rácMục2, Chương V17cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,066100 m
12Ngói cuối nócMục2, Chương V2Viên
13Ngói rìa (3 viên/md)Mục2, Chương V84Viên
14Ngói cuối rìaMục2, Chương V4Viên
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mục2, Chương V19,56m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V342,42m2
3Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V21,245m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V348,23m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V428,92m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V56,74m2
7Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V182,08m2
8Trát lanh tô, ô văng... vữa XM Mác 75 trong nhàMục2, Chương V54,664m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V129,576m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMục2, Chương V348,23m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMục2, Chương V409,36m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục2, Chương V287,226m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục2, Chương V135,834m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V545,194m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V635,456m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100Mục2, Chương V165,4m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục2, Chương V165,4m2
18Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Mục2, Chương V308m
19Đắp bánh ú lan canMục2, Chương V6cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V183,236m2
21Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V24,96m2
22Miết mạch tường gạch, loại lõmMục2, Chương V24,96m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMục2, Chương V24,96m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDMục2, Chương V7bộ
2Lắp đặt đèn LED chao chụp nhôm đúc khối tản nhiệt 70WMục2, Chương V8bộ
3Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMục2, Chương V8cái
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMục2, Chương V38cái
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMục2, Chương V3cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMục2, Chương V1cái
7Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60AmpeMục2, Chương V1bộ
8Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bịMục2, Chương V14hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục2, Chương V10hộp
10Lắp đặt hộp cầu giao tổng âm tườngMục2, Chương V1hộp
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mục2, Chương V250m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mục2, Chương V180m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mục2, Chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mục2, Chương V140m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMục2, Chương V215m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmMục2, Chương V100m
F PHẦN SÂN, MƯƠNG NƯỚC
1Đục nhám mặt bê tôngMục2, Chương V959,3m2
2Quét nước xi măngMục2, Chương V959,3m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V82,618m3
4Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mục2, Chương V1.235,5m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V20,85m3 đất nguyên thổ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V1,525m3 đất nguyên thổ
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mục2, Chương V4,288m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V12,544m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMục2, Chương V4,475m3
10Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V2,065m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố gaMục2, Chương V0,265100 m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V1,225m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V1,642m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục2, Chương V0,118tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMục2, Chương V0,097100 m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenMục2, Chương V46cái
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100Mục2, Chương V78,831m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V14,695m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V11,266m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V14,695m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.760881833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26813639E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.156.378 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.078.189 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,510,156,378 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.078.189 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.156.378 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng 1 đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Kèm theo tài liệu chứng minh)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Nâng 10T1
2 Máy cắt gạch >=1,7 kW1
3 Máy cắt uốn >=5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
6 Máy đào >=0.81
7 Máy hàn 23 kW 23 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW 0,62 kW1
9 Máy mài 2,7 kW 2,7 kW1
10 Máy trộn bê tông 250l2
11 Ô tô tự đổ 7T 7T1
12 Vận thăng 0,8T 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->