Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126622-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm
Chủ đầu tư UBND phường Khắc Niệm, địa chỉ: phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3717.830
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210116218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 23:47:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,322,904,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống thoát nước và rải thảm BTN mặt đường) cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (5,826 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.652.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi ≥16T (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chở bê tông nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 1 (Khu Sơn)
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
6Rải nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9793100m2
9Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5133100m2
10Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V7,1939tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9793100m2
B Hạng mục 2: Tuyến 2 (Khu Sơn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,4017m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,151m3
3Đào nền đường Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7879100m3
4Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3395100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2563100m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3455100m3
7Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3455100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8378100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8378100m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m3
11Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V606,7m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V141,64m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9455100m2
14Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,0443100m2
15Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2192tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9455100m2
17Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1947100m3
18Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,363100m2
19Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4732m3
20Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4035m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,397m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,928m2
23Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,52m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8402100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4178tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9911tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7536m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V218,81cấu kiện
C Hạng mục 3: Tuyến 3 (Khu Sơn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,24m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5442100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1571100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1798100m3
7Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m3
8Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533100m3
9Vận chuyển phê thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2533100m3
10Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4975100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4975100m3
12Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V184,14m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3073100m2
15Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,3991100m2
16Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4559tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3073100m2
18Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
19Ván khuôn móng rãnh, giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3716100m2
20Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,303m3
21Bê tông cổ rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9408m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0284m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,62m2
24Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 (VLx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4877100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1557tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,144m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1271cấu kiện
D Hạng mục 4: Tuyến 4 (Khu Sơn)
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1667100m2
3Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1667100m2
4Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3417tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1667100m2
E Hạng mục 5: Tuyến 5 (Khu Sơn)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7218100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,7218100m2
3Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3135tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7218100m2
F Hạng mục 6: Tuyến 6 (Khu Sơn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V124,4905m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V193,9948m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,807100m3
4Đào móng rãnh chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8474100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7734100m3
7Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1849100m3
8Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1849100m3
9Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1852100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1852100m3
11Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1956100m3
12Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,84m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V375,31m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3039100m2
15Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V35,9971100m2
16Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V180,645tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,3039100m2
18Đắp cát đáy rãnh B400 độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8556100m3
19Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,3831100m2
20Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5646m3
21Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6826m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,8969m3
23Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,084m2
24Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,56m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6918100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7487tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2299tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4134tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2208m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V961,41cấu kiện
31Đắp cát đáy rãnh B500 độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m3
32Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m2
33Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
34Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0416m3
35Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8488m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
37Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
42Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
G Hạng mục 7: Tuyến 7 (Khu Sơn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V46,354m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,89m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2797100m3
4Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5305100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0926100m3
7Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0926100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0619100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0619100m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5615100m3
11Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V692,47m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V111,14m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3242100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3242100m2
15Đắp cát đáy ranh B500 độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m3
16Ván khuôn đáy rãnh, giằng cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
17Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2075m3
18Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
19Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,106m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
21Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,25m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4471tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2754tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V42,51cấu kiện
28Đắp cát đáy rãnh B400 độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
29Ván khuôn đáy rãnh, giằng cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3402100m2
30Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8035m3
31Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2176m3
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9598m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,39m2
34Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2867tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
39Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31,51cấu kiện
H Hạng mục 8: Tuyến 8 (Khu Sơn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V18,568m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,67m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,923100m3
4Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6404100m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7024100m3
7Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7024100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7338100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7338100m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3519100m3
11Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V353,12m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70,74m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3208100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3208100m2
15Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
16Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m2
17Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
18Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9136m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0448m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
21Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3427100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8837tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5443tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V841cấu kiện
I Hạng mục 9: Tuyến 9 (Khu Sơn)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
2Đào nền đường- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4938100m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4422100m3
6Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m3
7Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m3
8Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6353100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6353100m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1446100m3
11Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V145,43m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,24m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5909100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - (Vận dụng mã hiệu để tính bù vênh 2-3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4543100m2
15Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% (Trọng lượng riêng của bê tông nhựa 2,3433T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6784tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5909100m2
17Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
18Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7452100m2
19Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,831m3
20Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8576m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5368m3
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
23Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2815100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6733tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4147tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,796m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V691cấu kiện
J Hạng mục 10: Tuyến 10 (Khu Sơn)
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3875100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0528100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5258100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6954100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6954100m3
7Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4327100m3
8Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.151,83m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V87,07m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,629100m2
11Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,3425100m2
12Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V65,4249tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,629100m2
14Đắp cátđáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1873100m3
15Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2734100m2
16Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7345m3
17Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8192m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8266m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,13m2
20Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8083100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9156tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,156m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V210,51cấu kiện
K Hạng mục 11: Tuyến 11 (Khu Đoài)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0511100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,0511100m2
3Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V71,4004tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0511100m2
L Hạng mục 12: Hố ga (Khu Sơn)
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5553100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0043100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0043100m3
5Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3
6Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
7Bê tông đáy hố ga rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,272m3
8Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,23m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,16m2
10Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,664m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4555tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1739m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V781cấu kiện
17Ván khuôn giằng miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1138100m2
18Bê tông giằng miệng hố ga rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
19Song chắn rác composite KT khung: 530x96mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 125 KNMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống thoát nước và rải thảm BTN mặt đường) cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (5,826 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.652.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào ≤0,8m3 Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
9 Máy ủi ≥ 108CV Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh hơi ≥16T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
13 Xe tưới nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt1
14 Ô tô chở bê tông nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) Còn sử dụng tốt5
15 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy nén khi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->