Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khắc Niệm | Chủ đầu tư | UBND phường Khắc Niệm, địa chỉ: phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3717.830 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 23:47:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,322,904,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống thoát nước và rải thảm BTN mặt đường) cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (5,826 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥16T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chở bê tông nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9793 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5133 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1939 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9793 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4017 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,151 | m3 |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7879 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3395 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8378 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8378 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,7 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,64 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9455 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0443 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2192 | tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9455 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4732 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4035 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,397 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,928 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,52 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4178 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9911 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7536 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 3 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5442 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1571 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phê thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4975 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4975 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,14 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3073 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3991 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4559 | tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3073 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh, giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3716 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,303 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9408 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0284 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,62 | m2 |
| 24 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 (VLx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1557 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Tuyến 4 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1667 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1667 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3417 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1667 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Tuyến 5 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7218 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7218 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3135 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7218 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Tuyến 6 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4905 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9948 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8474 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7734 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1849 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1849 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1852 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1852 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1956 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,84 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,31 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3039 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9971 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông nhựa hạt trung bù vênh 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,645 | tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3039 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát đáy rãnh B400 độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8556 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3831 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5646 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6826 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8969 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,084 | m2 |
| 24 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,56 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6918 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7487 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2299 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2208 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,4 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp cát đáy rãnh B500 độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 34 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0416 | m3 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8488 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 37 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| G | Hạng mục 7: Tuyến 7 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,354 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2797 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0926 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0926 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0619 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0619 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,47 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,14 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3242 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3242 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát đáy ranh B500 độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2075 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 19 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 21 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4471 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp cát đáy rãnh B400 độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy rãnh, giằng cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8035 | m3 |
| 31 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m3 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9598 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m2 |
| 34 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Tuyến 8 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,568 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,67 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6404 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,12 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,74 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3208 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3208 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9136 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0448 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 21 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8837 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5443 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1cấu kiện |
| I | Hạng mục 9: Tuyến 9 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 2 | Đào nền đường- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4938 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,43 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5909 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - (Vận dụng mã hiệu để tính bù vênh 2-3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4543 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% (Trọng lượng riêng của bê tông nhựa 2,3433T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6784 | tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5909 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,831 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8576 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5368 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 23 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6733 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1cấu kiện |
| J | Hạng mục 10: Tuyến 10 (Khu Sơn) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0528 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5258 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4327 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,83 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,07 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,629 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3425 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4249 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,629 | 100m2 |
| 14 | Đắp cátđáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy rãnh, cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2734 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7345 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8192 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8266 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,13 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9156 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,156 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5 | 1cấu kiện |
| K | Hạng mục 11: Tuyến 11 (Khu Đoài) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0511 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0511 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4004 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0511 | 100m2 |
| L | Hạng mục 12: Hố ga (Khu Sơn) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5553 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0043 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,23 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,16 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,664 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1739 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng miệng hố ga rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 19 | Song chắn rác composite KT khung: 530x96mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 125 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống thoát nước và rải thảm BTN mặt đường) cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (5,826 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 108CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥10T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi ≥16T (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô chở bê tông nhựa (Đã được kiểm định còn hiêu lực) | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khi | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi