Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò | Chủ đầu tư | UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ ngân sách Thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 22:41:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,412,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công khung cổng điện trang trí ngang đường mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng, kèm hồ sơ thánh toán.+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu điện trang trí có giá trị ≥6 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn xây dựng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu điện trang trí có giá trị ≥6 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu điện trang trí có giá trị ≥6 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế hoặc ngành kế toán từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công hợp đồng và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m, còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 9m, còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ đo đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG TRỤ CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Phá dỡ bê tông móng cũ) | Theo thiết kế | 3,744 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Đào hố móng trụ cổng chào) | Theo thiết kế | 50,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ) | Theo thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,1498 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,6144 | tấn |
| 6 | Khung bu lông thép móng M30x21 thanh dài 2m | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế | 0,3549 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M250, đá 2x4, PCB40 (Đổ bê tông móng trụ) | Theo thiết kế | 57,042 | m3 |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp địa V63 dài 2,5m) | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (Trát bê tông để ốp gạch) | Theo thiết kế | 10,8 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Ốp chân móng cột gạch granit) | Theo thiết kế | 10,8 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 50,256 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 50,256 | m3 |
| B | PHẦN KHUNG THÉP CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, nan 16x16mm (Gia công hệ giàn khung thép cổng chào và khung xương lắp alu) | Theo thiết kế | 11,14 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống (Liên kết các kết cấu khung cổng và khung xương) | Theo thiết kế | 11,14 | tấn |
| 3 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL >100kg/cái (Sản xuất mặt bích đế trụ cổng chào) | Theo thiết kế | 0,471 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác (Lắp đặt liên kết mặt bích đế trụ vào cổng chào) | Theo thiết kế | 0,471 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn khung cổng chào) | Theo thiết kế | 693 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10m (Lắp dựng hệ khung cổng chào) | Theo thiết kế | 11,611 | tấn |
| 7 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm (Lắp dựng tấm nhôm hợp kim nhôm Aluminium composite - alcorest dày 3mm các màu ốp hệ khung giàn cổng chào) | Theo thiết kế | 419 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN TRANG TRÍ CỔNG CHÀO | |||
| D | Đèn hiệu ứng đổi màu trực tiếp | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Lắp đặt đèn hiệu ứng đổi màu trực tiếp) | Theo thiết kế | 250 | bộ |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 cho đèn hiệu ứng đổi màu trực tiếp) | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp cáp bù nguồn 2x2,5mm2 cho đèn hiệu ứng đổi màu trực tiếp) | Theo thiết kế | 1,7 | 100m |
| E | Đèn led RGB full color trang trí viền khung cổng chào | |||
| 1 | Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H | Theo thiết kế | 1.900 | bộ |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp cáp cấp nguồn 2x2,5mm2) | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp cáp bù nguồn 2x2,5mm2) | Theo thiết kế | 1,5 | 100m |
| F | Quả cầu led đường kính 1,5m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu led hiệu ứng trắng sáng | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp cáp cấp nguồn 2x2,5mm2) | Theo thiết kế | 0,8 | 100m |
| G | Bảng logo Cửa Lò | |||
| 1 | Lắp khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (Lắp đặt logo biểu tượng cửa lò đường kính 2m) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp cáp cấp nguồn 2x2,5mm2) | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| H | Tủ điều khiển phần điện trang trí cổng chào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào hố móng tủ) | Theo thiết kế | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng tủ) | Theo thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm (Lắp đặt khung móng M16x500x4) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Đổ bê tông móng tủ) | Theo thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp địa V63 dài 2,5m) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 0,2 | m3 |
| I | PHẦN BẢNG ĐIỆN TỬ | |||
| J | Bảng led | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị thống thu phát hình. Loại thiết bị ghép kênh của thiết bị trạm mặt đất thông tin vệ tinh INTELSET (Lắp đặt modul bảng điện led RGB full corlor) | Theo thiết kế | 648 | modul |
| 2 | Lắp đặt phiến (Card) vào hộp, ngăn của thiết bị đồng bộ (Lắp đặt thiết bị card thu tín hiệu bảng điện) | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo thiết kế | 540 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo thiết kế | 108 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo thiết kế | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt ngăn nguồn vào tủ thiết bị (Lắp nguồn vào bảng điện) | Theo thiết kế | 108 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp cáp cấp nguồn 2x6mm2 cho cabin) | Theo thiết kế | 1,8 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Lắp cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 cho module led) | Theo thiết kế | 1,296 | 100m |
| 9 | Lắp đặt máy Payphone loại cabin ngoài trời của điện thoại thẻ (Lắp đặt cabin KT: 960x960 bằng nhôm, sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 10 | Cài đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| K | Tủ điều khiển bảng điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào hố móng tủ) | Theo thiết kế | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng tủ) | Theo thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm (Lắp đặt khung móng M16x500x4) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Đổ bê tông móng tủ) | Theo thiết kế | 0,32 | m3 |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc tiếp địa V63 dài 2,5m) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 0,2 | m3 |
| L | Phần cấp nguồn và truyền dẫn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Phá dỡ bê tông rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 5,1188 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 19,6 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống (Đắp cát rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 6,867 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp đất rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 7,2538 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (Đổ bê tông rãnh cáp vỉa hè) | Theo thiết kế | 5,1188 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50) | Theo thiết kế | 70 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm (Lắp đặt cáp cấp nguồn 3x16+1x10 mm2) | Theo thiết kế | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo thiết kế | 80 | m |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 12,3462 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 12,3462 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công khung cổng điện trang trí ngang đường mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản scan Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản scan Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng, kèm hồ sơ thánh toán.+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu điện trang trí có giá trị ≥6 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn xây dựng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu điện trang trí có giá trị ≥6 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện hoặc điện tử từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu điện trang trí có giá trị ≥6 tỷ VNĐ, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế hoặc ngành kế toán từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công hợp đồng và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã phụ trách ít nhất 01 gói thầu điện trang trí, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥2,5T | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 2 | Xe tải thùng ≥10T | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥16 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 4 | Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | Chiều cao nâng 12m, còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 5 | Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | Chiều cao nâng 9m, còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 12 | Đồng hồ đo đa năng | Còn sử dụng tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi