Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Thanh Trúc | Chủ đầu tư | UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3663 510. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2020 (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:55:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,499,334,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự >= 2.400.000.000 đồng - Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 03 năm (từ 2017 đến 2019) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn thanh toán; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực).Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh Chỉ huy trưởng.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cốp pha (ván khuôn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đổ bê tông, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chống đỡ thi công, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,4209 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,4209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,4209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,4209 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2.242,09 | m3 |
| 6 | Đào, di dời cây đến các vị trí xung quanh khuôn viên của trung tâm Văn hóa-Thể thao (bao gồm công trồng, phân bò, tro trấu) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 57 | cây |
| 7 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52,5195 | m3 |
| 8 | Cung cấp phân bò trồng cây | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52,5195 | m3 |
| 9 | Cung cấp, trồng viền ác ó | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 84,8 | m2 |
| 10 | Cung cấp, trồng thảm cỏ lạc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 966,09 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 13 | Co 21 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 14 | Co 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Co nối chữ T 21 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21 | Cái |
| 16 | Co nối chữ T 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 17 | Van khóa nước 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | SXLD bét phun tự động 360 độ cánh đập. | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 19 | Ông tưới nước nhựa dẻo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| B | HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,8153 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9384 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,5999 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9483 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đất tôn nền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9483 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9483 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9483 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4743 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0409 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2378 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,8837 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,03 | m3 |
| 14 | Lát đá đá băm 300x600x20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 130,3 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,532 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,532 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,7264 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40,716 | m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,2689 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,14 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 56,928 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 56,928 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,12 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 48,282 | m2 |
| 25 | Cột cờ inox cao 6m, ( bao gồm phụ kiện, cờ, dây kéo...) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | CỘT |
| 26 | Bulong sắt M14 neo chân cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0592 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0914 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5885 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,368 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,676 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,636 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4914 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0557 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3295 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,97 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2623 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26,23 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2623 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2623 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2623 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2005 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2736 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1675 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,368 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0671 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4231 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,438 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0207 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,396 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7382 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2475 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,97 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20,81 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 133,542 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 172,178 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 73,82 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27,36 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,98 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 82,44 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 209,342 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 105,16 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 220,862 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 172,1 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,18 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 64,18 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50,04 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,36 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2555 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2555 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6831 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần nhựa hoa văn 600x600 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 66 | m2 |
| 58 | sản xuất cửa khung nhôm kính mờ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,52 | m2 |
| 59 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,32 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,32 | m2 |
| 61 | cung cấp kính dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 43,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,28 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng vách compact, cửa bao gồm phụ kiện( chân đế, tay nắm, khóa, bản lề..) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 55,815 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1115 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0011 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,556 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,556 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,7648 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6096 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,976 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,65 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,626 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3592 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0135 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5013 | m3 |
| 82 | SXLD bi thả giếng D1000 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1231 | m3 |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 105 | Co 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 106 | Tê 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 107 | Co 34 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 108 | Co 60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25 | Cái |
| 109 | Tê 60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 110 | Co 114 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 111 | Tê 114 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 112 | Giếng khoan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt máy bơm hõa tiễn 2.0hp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt crephin D60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,81 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,324 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,092 | m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0304 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,304 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng bản mã, bulong neo d:20, L:500mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6237 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6237 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58,6995 | m2 |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 138 | Xây hố bảo vệ miệng giếng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0692 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1138 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0533 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,82 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3, đất tôn nền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0533 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0533 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0533 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0533 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,88 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,23 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,1 | m2 |
| 16 | kẻ ron tạo nhám ram dốc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,88 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,514 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5112 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2482 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2482 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 51,9261 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,8314 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng Bu lông M16x500 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| E | HẠNG MỤC CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,9168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,057 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2712 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1804 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2029 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,1963 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,1948 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,6868 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3993 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3993 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3993 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3993 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4913 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,556 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,1703 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,1703 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1132 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0777 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2671 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,184 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 76,38 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 66,52 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 49,13 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 76,38 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 115,65 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 192,03 | m2 |
| 30 | Đắp đầu cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 96,84 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 110,4225 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,64 | m |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,625 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,625 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 92,025 | m2 |
| 37 | SXLD Đường ray cửa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,11 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,6668 | m2 |
| 40 | SXLD tôn phẳng dày 4.2zem | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,4 | m2 |
| 41 | Vẽ chữ bằng sơn dầu vào bảng tên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | CK |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 159,8386 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 39,9596 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 79,9192 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 714,222 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 23,049 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 315,949 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 315,949 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2794 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4713 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4713 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4713 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4713 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,4354 | 100m |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 230,39 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 538,486 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ + SÂN BÓNG CHUYỀN, CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 43,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,96 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,92 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,06 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,1264 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,264 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,8056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,8056 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,8056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,2064 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,84 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 16 | Cung cấp lắp đặt lưới bóng đá HDBE, kích thước mắt lưới 12cmX12cm, số sợi cấu thành 45 sợi, dày 4mm, tỉ lệ UV 2% | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.139,2 | m3 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt cáp căn lưới loại d6 bọc nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 427,2 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ D12, ốc siết cáp 6 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 19 | SXLD trụ đèn cao áp, trụ đèn mạ kẽm, trụ tròn côn, cao 10m (đường kính gốc D=190, đường kính ngọn D=63, dày 3mm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp bộ đèn led cao áp PNC-04, 300W, 340*310*55.(bộ 2 cái) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp cần đèn chữ T | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt con sứ + bu lông căng dây điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện 450x350x150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,036 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,252 | m3 |
| 29 | bulong M14x400 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16 | 0.0 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0784 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột giăng lưới | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,385 | m2 |
| 33 | lưới chắn sân bóng chuyền | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | lưới chắn sân cầu lông | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Ghế trọng tài: | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | SXLD Cột điện BT Ly tâm D350 cao 10.5m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự >= 2.400.000.000 đồng - Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 03 năm (từ 2017 đến 2019) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn thanh toán; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực).Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng có giá trị 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh Chỉ huy trưởng.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai. | 3 | 1 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm | Đầm chặt, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Dùng để vận chuyển, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cốp pha (ván khuôn) | Dùng để đổ bê tông, thiết bị hoạt động tốt | 50 |
| 7 | Giàn giáo | Dùng để chống đỡ thi công, thiết bị hoạt động tốt | 10 |
| 8 | Máy đào | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi