Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130956-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Chủ đầu tư UBND thị trấn Phước Bửu, địa chỉ: 165 QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210119958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 21:43:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,011,378,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.214.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị định vị, đo đạc; Máy cắt thép; Máy hàn; Máy bơm nước; Máy phát điện; Máy đầm bê tông, đầm bàn; Máy trộn bê tông và các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mương bê tông
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V21100m2
2Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,087100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,305m3
4Vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,388100m3
B Hạng mục 2: Đoạn 3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đổ lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,017100m3
2Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,017m3
3Vận chuyển đất ra bãi tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 86m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,017m3
C Hạng mục 3: Vận chuyển đất ra bãi rác Phước Thuận
1Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển bằng máy đào, đất cấp II (tính cho đoạn 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3
2Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển bằng máy đào, đất vét hữu cơ (tính cho đoạn 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m3/km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,043100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,043100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,043100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 4km, đất vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 2km, đất vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3/km
12Xây đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,26m3
13Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V128,193m3
14Lớp vữa M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.281,927m2
15Thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V5,901tấn
16Thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41tấn
17Thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V6,735tấn
18Thép tường 10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,306tấn
19Thép đà giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
20Thép đà giằng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
21Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V4,328tấn
22Thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,358100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn tường, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V36,089100m2
25Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,607100m2
26Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V175,176m3
27Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V282,003m3
28Bê tông đà giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,139m3
29Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,431m3
30Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,057m2
31Ống nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,605100m
32Ống nhựa uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
33Ống nhựa uPVC đk 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
34Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
35Vải địa kỹ thuật TS65Mô tả kỹ thuật theo chương V20,336100m2
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V767,57cau kien
D Hạng mục 4: Phần cống hộp
1Đất đào, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m3
2Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
3Đá dăm đệm DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,994m3
4Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
5Thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
6Thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
7Thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
8Thép tường 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
9Thép tấm nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
10Thép tấm nắp 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
13Ván khuôn gỗ, cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
14Bê tông sân cống đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
15Bê tông tường cánh đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
16Bê tông đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,418m3
17Bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
E Hạng mục 5: Phần đường tái lập
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.214.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben 10 tấn Xe ben 10 tấn4
2 Xe cuốc Xe cuốc2
3 Thiết bị định vị, đo đạc; Máy cắt thép; Máy hàn; Máy bơm nước; Máy phát điện; Máy đầm bê tông, đầm bàn; Máy trộn bê tông và các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->