Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129947-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long
Chủ đầu tư UBND xã Quang Minh (Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương)
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210127930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:55:00 đến ngày 2021-01-25 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3244395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.648879E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình văn hóa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình`
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình văn hóa (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Bào gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện hoặc palang
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tiền bái và hậu cung
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT155,886m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9929m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,432m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,6034m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9031m3
6Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9483m3
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0251m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7736m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0585m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,465m3
11Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,32m2
12Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3002m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1608m3
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6016m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4099m3
16Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,461m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần vật liệu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4859m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần nhân công)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,58m2
19Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Phần vật liệu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4878m3
20Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Phần nhân công)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,2614m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT155,886m2
22Ngói bổ sungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25.409,418viên
23Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,7m
24Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT202,2m
25Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT202,2m
26Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6con
27Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2con
28Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2m2
29Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16hiện vật
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,0928m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9626m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9929m3
33Chân tảng đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
34Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,512m3
35Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,4964m2
36Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,124100m2
37Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8154100m2
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,2829m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,0808m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1727m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4362100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,8579m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,769m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT247,9518m2
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,6518m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT441,6036m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0746tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6tấn
49Bạt rứa che công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT233,829m2
50Phá dỡ móng bê tông gạch vỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1544m3
51Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,544m2
52Bạt lót nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,544m2
53Biển tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
54Bình cứu hoả MFZ4 Trung QuốcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
55Bình cứu hoả MT3 ( BC) Trung QuốcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
56Lắp đặt đèn lồng, bóng led loại 3 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
57Lắp đặt đèn thường có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
58Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bảng
59Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13hộp
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
68Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3244395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.648879E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình văn hóa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình` 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình văn hóa (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu1
2 Máy bào Bào gỗ1
3 Máy cưa Cưa gỗ1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm cóc Đầm đất1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa1
7 Máy tời điện hoặc palang Nâng hạ1
8 Máy hàn điện Hàn1
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
10 Máy cắt uốn thép Cắt uốn cốt thép1
11 Máy cắt gạch Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->