Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long | Chủ đầu tư | UBND xã Quang Minh (Địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:55:00 đến ngày 2021-01-25 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3244395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.648879E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình` |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình văn hóa (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bào gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện hoặc palang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà tiền bái và hậu cung | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 155,886 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9929 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,432 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,6034 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9031 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9483 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0251 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7736 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0585 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3002 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1608 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6016 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4099 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần vật liệu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4859 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Phần vật liệu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4878 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Phần nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,2614 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 155,886 | m2 |
| 22 | Ngói bổ sung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25.409,418 | viên |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,7 | m |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,2 | m |
| 25 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,2 | m |
| 26 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | con |
| 27 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hiện vật |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,0928 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9626 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9929 | m3 |
| 33 | Chân tảng đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 35 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,4964 | m2 |
| 36 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,124 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8154 | 100m2 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,2829 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,0808 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1727 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4362 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,8579 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,769 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 247,9518 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,6518 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 441,6036 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 49 | Bạt rứa che công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 233,829 | m2 |
| 50 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1544 | m3 |
| 51 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,544 | m2 |
| 52 | Bạt lót nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,544 | m2 |
| 53 | Biển tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Bình cứu hoả MFZ4 Trung Quốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 55 | Bình cứu hoả MT3 ( BC) Trung Quốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 56 | Lắp đặt đèn lồng, bóng led loại 3 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bảng |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 68 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3244395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.648879E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình` | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình văn hóa (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường- Yêu cầu công tác: Đang là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp không phải là nhân sự của nhà thầu thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy bào | Bào gỗ | 1 |
| 3 | Máy cưa | Cưa gỗ | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy tời điện hoặc palang | Nâng hạ | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi