Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tuy An; 314 QL1, TT Chí Thạnh, tỉnh Phú Yên. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 16:18:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,274,136,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Hợp đồng là Công trình Dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.800.000.000VND. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, xây dựng trên móng cọc Bê tông cốt thép (Khối lượng cọc BTCT tối thiểu 1368m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc). (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥5.800.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, xây dựng trên móng cọc Bê tông cốt thép (Khối lượng cọc BTCT tối thiểu 1368m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc) và giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.800.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản nêu trên của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Dân dụng có móng cọc bê tông cốt thép) từ cấp cấp III hoặc 02 công trình (Dân dụng có móng cọc bê tông cốt thép) cấp IV;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện(Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước(Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc nề, mộc, sắt, điện, nước… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T;. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP TK MẪU (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,108 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,283 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V (E-HSMT) | 1,882 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 29,759 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,67 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,42 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h | Theo chương V (E-HSMT) | 3,77 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 4,843 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 73,996 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,808 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 9,846 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,803 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cộtchống bằng giáo ống h | Theo chương V (E-HSMT) | 7,827 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 122,6 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 9,306 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,413 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Theo chương V (E-HSMT) | 13,644 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,101 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,172 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,888 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,56 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, lam đá 1x2M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,786 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,801 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,71 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, lam | Theo chương V (E-HSMT) | 3,237 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 20x20x40, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m vữa XM mác 50 | Theo chương V (E-HSMT) | 145,939 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,735 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 20x20x40, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m vữa XM mác 50 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,52 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 23,396 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy | Theo chương V (E-HSMT) | 30,877 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy | Theo chương V (E-HSMT) | 3,98 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,6 | m2 |
| 34 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 118,46 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V (E-HSMT) | 195,409 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữaM75 | Theo chương V (E-HSMT) | 237,553 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tung Kuang STĐ hệ 700 kính trắng dày 5 li | Theo chương V (E-HSMT) | 144,62 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Tung Kuang STĐ hệ 700 kính trắng dày 5 li | Theo chương V (E-HSMT) | 99,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 17,28 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 142,56 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can sắt tráng kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,492 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 20,164 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,562 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) | 7,669 | 100m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 chống rỉ + 2 màu) | Theo chương V (E-HSMT) | 484,832 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 chống rỉ + 2 màu) Hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 142,56 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Theo chương V (E-HSMT) | 35,38 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.121,993 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 66,78 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 213,472 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 55,58 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 54,71 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 54,71 | m2 |
| 54 | Trát granitô dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,11 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 183,82 | m2 |
| 56 | Trát ô văng, lam dày 1cmM75 | Theo chương V (E-HSMT) | 150,582 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, giằng vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 179,172 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 551,131 | m2 |
| 59 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.378,782 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 56,017 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 468,46 | m |
| 62 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V (E-HSMT) | 85,201 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 304,641 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 973,165 | m2 |
| 65 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.206,772 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.560,605 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.404,22 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 15,744 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1,161 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 74 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 75 | SXLD cửa lên mái bằng sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 76 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 77 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 78 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo chương V (E-HSMT) | 13,4 | md |
| B | PHẦN XÂY LẮP TK MỚI (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | SX Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 112,181 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 5,936 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 12,51 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,408 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm, khối lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,808 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột | Theo chương V (E-HSMT) | 8,97 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 17,104 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) | 161 | mối |
| 9 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 4,969 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,136 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 114,72 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 28,521 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 M100 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,461 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 116,77 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,313 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 7,104 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,933 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7 | 100m2 |
| 19 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 105,305 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,148 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,557 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng móng; móng, giằng hộp gen đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 3,336 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,399 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,7 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,435 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,941 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo chương V (E-HSMT) | 4,916 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,277 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,396 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 1,887 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,871 | m3 |
| 32 | Sản xuất lan can sắt tráng kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,337 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 32,644 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 chống rỉ + 2 màu) | Theo chương V (E-HSMT) | 17,419 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 60x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 30,195 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 127,546 | m2 |
| 37 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 127,546 | m2 |
| 38 | Trát granitô dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,504 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5 | m |
| 40 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V (E-HSMT) | 72,885 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,96 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 18,96 | m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào rãnh đặt dây và đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,39 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét V63x63x6 mạ kẽm,L=2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V) có chao phản quang và cần đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường (đủ bộ) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp có chụp D300 (23W-220V) | Theo chương V (E-HSMT) | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 phím nhựa âm trần | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 5A âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 77 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4 + Volim quạt trần (100W-220V) | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat nhựa âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa đơn (công tắc, cầu chì, automat kích thước 50x100mm) + mặt đế âm | Theo chương V (E-HSMT) | 77 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 94 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 311 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 198 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 682 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.234 | m |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.193 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 147 | m |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,39 | m3 |
| 24 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 27 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy (4 bảng) bằng mica | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy (loại đôi) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,689 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,332 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,254 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,558 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| E | PHẦN HẦM TỰ HOẠI (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng>1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 15,098 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 68 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 11 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 16,92 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo chương V (E-HSMT) | 8,93 | m2 |
| 3 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,47 | 100m |
| 7 | Lắp đặt móc treo cáp ABC | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt bulon D12, L300 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,34 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,101 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | 1 cột |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 40,95 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo chương V (E-HSMT) | 34,2 | m2 |
| 3 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,287 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,82 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Hợp đồng là Công trình Dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.800.000.000VND. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, xây dựng trên móng cọc Bê tông cốt thép (Khối lượng cọc BTCT tối thiểu 1368m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc). (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥5.800.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, xây dựng trên móng cọc Bê tông cốt thép (Khối lượng cọc BTCT tối thiểu 1368m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc) và giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.800.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản nêu trên của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Dân dụng có móng cọc bê tông cốt thép) từ cấp cấp III hoặc 02 công trình (Dân dụng có móng cọc bê tông cốt thép) cấp IV;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện(Tối thiểu 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước(Tối thiểu 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc nề, mộc, sắt, điện, nước… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10T;. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 150T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | . | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi