Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122836-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tuy An; 314 QL1, TT Chí Thạnh, tỉnh Phú Yên.
Tên gói thầu Gói thầu số 06: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201285373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 16:18:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,274,136,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Hợp đồng là Công trình Dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.800.000.000VND. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, xây dựng trên móng cọc Bê tông cốt thép (Khối lượng cọc BTCT tối thiểu 1368m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc). (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥5.800.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, xây dựng trên móng cọc Bê tông cốt thép (Khối lượng cọc BTCT tối thiểu 1368m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc) và giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.800.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản nêu trên của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Dân dụng có móng cọc bê tông cốt thép) từ cấp cấp III hoặc 02 công trình (Dân dụng có móng cọc bê tông cốt thép) cấp IV;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện(Tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước(Tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc nề, mộc, sắt, điện, nước…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T;. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP TK MẪU (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,002100m3
2Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 mác 100Theo chương V (E-HSMT)63,108m3
3Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầyTheo chương V (E-HSMT)0,283m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V (E-HSMT)1,882m3
5Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)29,759m3
6SXLD cốt thép cột, trụ đường kínhTheo chương V (E-HSMT)1,67tấn
7SXLD cốt thép cột, trụ đường kínhTheo chương V (E-HSMT)1,42tấn
8SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm hTheo chương V (E-HSMT)3,77tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)4,843100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)73,996m3
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,808tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)9,846tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm hTheo chương V (E-HSMT)0,803tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cộtchống bằng giáo ống hTheo chương V (E-HSMT)7,827100m2
15Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)122,6m3
16SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)9,306tấn
17SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)0,413tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hTheo chương V (E-HSMT)13,644100m2
19Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)6,101m3
20SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,172tấn
21SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,888tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)0,56100m2
23Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, lam đá 1x2M300Theo chương V (E-HSMT)18,786m3
24SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk Theo chương V (E-HSMT)0,801tấn
25SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, lam đk Theo chương V (E-HSMT)0,71tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, lamTheo chương V (E-HSMT)3,237100m2
27Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 20x20x40, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m vữa XM mác 50Theo chương V (E-HSMT)145,939m3
28Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V (E-HSMT)1,735m3
29Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 20x20x40, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m vữa XM mác 50Theo chương V (E-HSMT)26,52m3
30Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 10x20x40, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V (E-HSMT)23,396m3
31Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầyTheo chương V (E-HSMT)30,877m3
32Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầyTheo chương V (E-HSMT)3,98m3
33Xây tường gạch thông gió 30x30 M50Theo chương V (E-HSMT)26,6m2
34Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)118,46m2
35Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V (E-HSMT)195,409m2
36Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữaM75Theo chương V (E-HSMT)237,553m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tung Kuang STĐ hệ 700 kính trắng dày 5 liTheo chương V (E-HSMT)144,62m2
38Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Tung Kuang STĐ hệ 700 kính trắng dày 5 liTheo chương V (E-HSMT)99,36m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)17,28m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)142,56m2
41Sản xuất lan can sắt tráng kẽmTheo chương V (E-HSMT)0,492tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)20,164m2
43Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2,5Theo chương V (E-HSMT)4,562tấn
44Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT)7,669100m2
45Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 chống rỉ + 2 màu)Theo chương V (E-HSMT)484,832m2
46Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 chống rỉ + 2 màu) Hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)142,56m2
47Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổiTheo chương V (E-HSMT)35,38m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo chương V (E-HSMT)1.121,993m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmTheo chương V (E-HSMT)66,78m2
50Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmTheo chương V (E-HSMT)213,472m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm)Theo chương V (E-HSMT)55,58m2
52Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitôTheo chương V (E-HSMT)54,71m2
53Láng granitô cầu thangTheo chương V (E-HSMT)54,71m2
54Trát granitô dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)3,11m2
55Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)183,82m2
56Trát ô văng, lam dày 1cmM75Theo chương V (E-HSMT)150,582m2
57Trát lanh tô, giằng vữa M75Theo chương V (E-HSMT)179,172m2
58Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)551,131m2
59Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)1.378,782m2
60Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)56,017m2
61Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)468,46m
62Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V (E-HSMT)85,201m2
63Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)304,641m2
64Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)973,165m2
65Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)1.206,772m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.560,605m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.404,22m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)15,744100m2
69Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)1,161100m
70Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
72Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)15cái
73Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)15cái
74Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)15cái
75SXLD cửa lên mái bằng sắtTheo chương V (E-HSMT)2cái
76SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)25cái
77Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V (E-HSMT)1cái
78SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo chương V (E-HSMT)13,4md
B PHẦN XÂY LẮP TK MỚI (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1SX Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)112,181m3
2SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo chương V (E-HSMT)5,936tấn
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo chương V (E-HSMT)12,51tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk > 18mmTheo chương V (E-HSMT)0,408tấn
5Sản xuất thép tấm, khối lượng Theo chương V (E-HSMT)6,808tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cộtTheo chương V (E-HSMT)8,97100m2
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)17,104100m
8Nối cọc BTCT 25x25cmTheo chương V (E-HSMT)161mối
9Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tôngTheo chương V (E-HSMT)4,969m3
10Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)6,136100m3
11Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)114,72m3
12Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)28,521m3
13Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 M100Theo chương V (E-HSMT)5,461m3
14Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)116,77m3
15SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,313tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)7,104tấn
17SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V (E-HSMT)1,933tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)4,7100m2
19Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V (E-HSMT)105,305m3
20Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)23,148m3
21SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,557tấn
22SXLD cốt thép giằng móng; móng, giằng hộp gen đường kínhTheo chương V (E-HSMT)3,336tấn
23Ván khuôn đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)2,399100m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)8,7100m3
25Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6 mác 100Theo chương V (E-HSMT)14,435m3
26Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)1,941m3
27Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầyTheo chương V (E-HSMT)4,916m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)6,277m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)5,396100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)1,887100m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)2,871m3
32Sản xuất lan can sắt tráng kẽmTheo chương V (E-HSMT)0,337tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)32,644m2
34Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 chống rỉ + 2 màu)Theo chương V (E-HSMT)17,419m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 60x60cmTheo chương V (E-HSMT)30,195m2
36Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitôTheo chương V (E-HSMT)127,546m2
37Láng granitô bậc cấpTheo chương V (E-HSMT)127,546m2
38Trát granitô dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)44,504m2
39Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)3,5m
40Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V (E-HSMT)72,885m2
41Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)18,96m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)18,96m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1Đào rãnh đặt dây và đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)0,39m3
2Đóng cọc chống sét V63x63x6 mạ kẽm,L=2,5mTheo chương V (E-HSMT)1cọc
3Lắp đặt đèn huỳnh quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2m (1x36W-220V) có chao phản quang và cần đènTheo chương V (E-HSMT)120bộ
4Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m (1x36W-220V) loại thường (đủ bộ)Theo chương V (E-HSMT)6bộ
5Lắp đặt đèn ốp có chụp D300 (23W-220V)Theo chương V (E-HSMT)38bộ
6Lắp đặt công tắc 1 phím nhựa âm trầnTheo chương V (E-HSMT)56cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)44cái
8Lắp đặt cầu chì 5A âm tườngTheo chương V (E-HSMT)77cái
9Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4 + Volim quạt trần (100W-220V)Theo chương V (E-HSMT)24cái
10Lắp đặt hộp chứa Aptomat nhựa âm tườngTheo chương V (E-HSMT)2cái
11Lắp đặt aptomat 1P-75ATheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt aptomat 1P-150ATheo chương V (E-HSMT)1cái
13Lắp đặt hộp nhựa đơn (công tắc, cầu chì, automat kích thước 50x100mm) + mặt đế âmTheo chương V (E-HSMT)77hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mmTheo chương V (E-HSMT)55hộp
15Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2Theo chương V (E-HSMT)94m
16Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo chương V (E-HSMT)311m
17Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT)198m
18Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)682m
19Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)2.234m
20Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mmTheo chương V (E-HSMT)1.193m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mmTheo chương V (E-HSMT)147m
22Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk27mmTheo chương V (E-HSMT)17m
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,39m3
24Lắp đặt xà thép loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
25Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgTheo chương V (E-HSMT)8bình
26Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kgTheo chương V (E-HSMT)8bình
27Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy (4 bảng) bằng micaTheo chương V (E-HSMT)4bộ
28Lắp đặt giá treo bình chữa cháy (loại đôi)Theo chương V (E-HSMT)4cái
D PHẦN CẤP NƯỚC (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,689100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,332100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)17cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)42cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)32cái
9Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)34cái
11Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)34cái
12Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
14Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)10bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,254100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,124100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,558100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,096100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
23Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)9cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)20cái
26Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
27Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)9cái
28Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)8cái
30Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
31Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)8cái
32Lắp đặt xí xổmTheo chương V (E-HSMT)10bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)8bộ
34Lắp đặt chậu tiểu xổmTheo chương V (E-HSMT)8bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)8bộ
36Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)4cái
E PHẦN HẦM TỰ HOẠI (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng>1m,sâu >1m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)16,252m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,655100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)0,03tấn
6SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)3,203m3
7SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
10Làm tầng lọc đá dămTheo chương V (E-HSMT)0,012100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
F PHẦN CHỐNG SÉT (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)15,098m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,151100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V (E-HSMT)10cọc
4Lắp đặt kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2Theo chương V (E-HSMT)42m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2Theo chương V (E-HSMT)68m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,26100m
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
10Lắp đặt cút nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
11LD hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1bộ
12Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V (E-HSMT)1cái
13Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V (E-HSMT)1hộp
G PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)16,92m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấuTheo chương V (E-HSMT)8,93m2
3Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,095100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,067100m3
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT)210m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmTheo chương V (E-HSMT)0,47100m
7Lắp đặt móc treo cáp ABCTheo chương V (E-HSMT)5cái
8Lắp đặt bulon D12, L300Theo chương V (E-HSMT)10cái
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT)2,34m3
10Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)2,101m3
11Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V (E-HSMT)51 cột
H PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (bao gồm: Thi công, cung cấp và lắp đặt)
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)40,95m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấuTheo chương V (E-HSMT)34,2m2
3Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,287100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,079100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,98100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,82100m
7Lắp đặt đồng hồ nướcTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Hợp đồng là Công trình Dân dụng;+ Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.800.000.000VND. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, xây dựng trên móng cọc Bê tông cốt thép (Khối lượng cọc BTCT tối thiểu 1368m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc). (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥5.800.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng Công trình Dân dụng: Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, xây dựng trên móng cọc Bê tông cốt thép (Khối lượng cọc BTCT tối thiểu 1368m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc) và giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.800.000.000VND. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản nêu trên của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Dân dụng có móng cọc bê tông cốt thép) từ cấp cấp III hoặc 02 công trình (Dân dụng có móng cọc bê tông cốt thép) cấp IV;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện(Tối thiểu 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước(Tối thiểu 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nước;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ22
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ22
6 Công nhân kỹ thuật 5 -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc nề, mộc, sắt, điện, nước…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10T;. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Máy ép cọc Công suất ≥ 150T Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
4 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy thủy bình .1
7 Máy trộn bê tông .3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->