Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 15:30:00 đến ngày 2021-01-25 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải ạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Khối lượng sơn dầm | Theo HSTK được duyệt | 274,3934 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà dầm (bằng 30% KL sơn dầm) | Như trên | 82,318 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn dầm) | Như trên | 82,318 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – xà dầm | Như trên | 192,0754 | m2 |
| 5 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 274,3934 | m2 |
| 6 | Khối lượng sơn trần | Như trên | 544,6926 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần (bằng 30% KL sơn trần) | Như trên | 163,4078 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn trần) | Như trên | 163,4078 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (bằng 70% KL sơn trần) | Như trên | 381,2848 | m2 |
| 10 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 544,6926 | m2 |
| 11 | Khối lượng sơn cầu thang | Như trên | 54,708 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trần cầu thang (bằng 30% KL sơn cầu thang) | Như trên | 16,4124 | m2 |
| 13 | Trát trần cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn cầu thang) | Như trên | 16,4124 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần cầu thang (bằng 70% KL sơn cầu thang) | Như trên | 38,2956 | m2 |
| 15 | Sơn trần cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 54,708 | m2 |
| 16 | Khối lượng sơn cột, trụ | Như trên | 206,8536 | m2 |
| 17 | Khối lượng sơn mép cửa | Như trên | 203,1358 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, mép cửa (bằng 30% KL sơn cột, trụ, mép cửa) | Như trên | 122,9968 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, mép cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn cột, trụ, mép cửa) | Như trên | 122,9968 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột, mép cửa (bằng 70% KL sơn cột, trụ, mép cửa) | Như trên | 286,9926 | m2 |
| 21 | Sơn trụ, cột, mép cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 409,9894 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa cuốn cũ | Như trên | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 144,1796 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 488,95 | m |
| 25 | Tháo dỡ vách kính | Như trên | 32,913 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm cuốn AUSTDOOR | Như trên | 6,38 | m2 |
| 27 | Mô tơ cửa đi nhôm cuốn AH-3000A, sức nâng 300kg | Như trên | 1 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa cuốn (Ray, giá dỡ) | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa cuốn | Như trên | 5,94 | m2 |
| 30 | Hộp cửa cuốn Aluminium khung hộp mạ kẽm 20x20x1,4 | Như trên | 4,429 | m2 |
| 31 | Cửa đi pa nô kính khung nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay | Như trên | 83,43 | m2 |
| 32 | Cửa sổ trượt kính khung nhựa lõi thép | Như trên | 93,99 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Như trên | 22,883 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 18 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 15 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượt | Như trên | 37 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài | Như trên | 12 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 177,42 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | Như trên | 22,883 | m2 |
| 40 | Gia công sen hoa bằng Inox | Như trên | 0,8517 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa Inox | Như trên | 115,263 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 150,48 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,5048 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm | Như trên | 34,72 | md |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 183,402 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột -Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Như trên | 208,728 | m2 |
| 47 | Khối lượng sơn tường ngoài nhà | Như trên | 802,6519 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (bằng 30% KL sơn tường ngoài nhà) | Như trên | 240,7956 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn tường ngoài nhà) | Như trên | 240,7956 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (bằng 70% KL sơn tường ngoài nhà) | Như trên | 561,8563 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 802,6519 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,594 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,7424 | m3 |
| 54 | Khối lượng sơn tường trong nhà | Như trên | 919,0918 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bằng 30% KL sơn tường trong nhà) | Như trên | 275,7275 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn tường trong nhà) | Như trên | 275,7275 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (bằng 70% KL sơn tường trong nhà) | Như trên | 643,3643 | m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 919,0918 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 520,9106 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 | Như trên | 480,6869 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Như trên | 40,2237 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500 gạch Ceramic (Cắt từ gạch lát nền) | Như trên | 39,59 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ tay vịn cầu thang | Như trên | 10,6 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 10,6 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can hành lang, cầu thang | Như trên | 55,352 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 55,352 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng chắn nắng hành lang | Như trên | 44,128 | m2 |
| 68 | Gia công thép hộp mạ kẽm chắn nắng | Như trên | 1,0051 | tấn |
| 69 | Nở sắt D12 LK vào tường | Như trên | 208 | cái |
| 70 | Vệ sinh lòng thành sê nô, mái sảnh, mái bằng | Như trên | 133,0482 | m2 |
| 71 | Láng lòng thành sê nô, mái sảnh, mái bằng dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Như trên | 133,0482 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm lòng thành sê nô, mái sảnh, mái bằng | Như trên | 133,0482 | m2 |
| 73 | Khối lượng đánh lại granito cầu thang, tam cấp, Lan can hành lang | Như trên | 117,23 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang, tam cấp, Lan can hành lang (bằng 30% KL đánh lại granito cầu thang, tam cấp, lan can hành lang) | Như trên | 35,169 | m2 |
| 75 | Đánh bóng granitô cầu thang, tam cấp, lan can hành lang (bằng 70% KL đánh lại granito cầu thang, tam cấp, lan can hành lang) | Như trên | 82,061 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ trần | Như trên | 40,8078 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 40,8078 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,7862 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,3463 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 76,284 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,728 | m2 |
| 82 | Vách ngăm vệ sinh tấm nhựa đặc dày 1ly (bao gồm vật tư ke + vít + nhân công bắt hoàn thiện) | Như trên | 6 | tấm |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính hoàn thiện 2 tháng) | Như trên | 8,8191 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 47,3391 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Như trên | 47,3319 | m3 |
| 86 | Gia công lắp dựng bộ đế cắm cột cờ trên mái tầng 3 Inox đường kính D34, cột cờ inox cao 3m đường kính D32 + Lá cờ | Như trên | 2 | cái |
| 87 | Tháo dỡ thiết bị điện | Như trên | 5 | công |
| 88 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Như trên | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Ống các loại và dây điện ) | Như trên | 12 | máy |
| 90 | Vệ sinh máy trước khi lắp + Bơm thêm ga | Như trên | 12 | máy |
| 91 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng led KT2x1200, 2x18W | Như trên | 36 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Đèn LED 220V/1x10W | Như trên | 33 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu chìm tường 16a/250v | Như trên | 74 | cái |
| 94 | Lắp đặt Quạt trần, sải cánh 1,4m | Như trên | 18 | cái |
| 95 | Móc quạt trần | Như trên | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt Công tắc đơn 10a/250v | Như trên | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Công tắc đôi 10a/250v | Như trên | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt Công tắc ba 10a/250v | Như trên | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10a/250v | Như trên | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Hộp đấu (chia) dây D20mm | Như trên | 44 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Như trên | 106 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây D40 (chìm tường) | Như trên | 62 | m |
| 103 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây D25 (chìm tường) | Như trên | 385 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 (chìm tường) | Như trên | 530 | m |
| 105 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 (chìm tường) | Như trên | 760 | m |
| 106 | Lắp đặt Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Như trên | 100 | m |
| 107 | Thép 3ly + 1ly kéo dưỡng cáp đoạn treo cột | Như trên | 10 | kg |
| 108 | Kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Như trên | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Như trên | 550 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Như trên | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 720 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 1.015 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Như trên | 720 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 550 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Như trên | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện tổng tầng 1 vỏ kim loại sơn tĩnh điện: KT (500x350x180) | Như trên | 3 | Tủ |
| 119 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A 15kA | Như trên | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A 10kA | Như trên | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A 15kA | Như trên | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Như trên | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 0-300A | Như trên | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Đồng hồ Vôn kế 0-500A | Như trên | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Biến dòng 1000/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Chuyển mạch vol 7 vị trí | Như trên | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cầu chì 220V/2A | Như trên | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Như trên | 3 | bộ |
| 129 | Cấu đấu dây | Như trên | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tủ điện phòng vỏ nhựa chứa 2-4 MCB | Như trên | 18 | hộp |
| 131 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Như trên | 35 | cái |
| 132 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A 4,5kA | Như trên | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Như trên | 18 | cái |
| 134 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Như trên | 4 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Như trên | 25 | m |
| 136 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 | Như trên | 1 | cái |
| 137 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 5,1 | 1m3 |
| 138 | Đắp rãnh tiếp địa | Như trên | 5,1 | m3 |
| 139 | Lắp đặt Kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16, H=1m | Như trên | 6 | cái |
| 140 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, mái loại d=12mm | Như trên | 145 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa thép L63x63x6, L=2,4m | Như trên | 7 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây tiếp địa thép D=18mm | Như trên | 20 | m |
| 143 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 12,75 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Như trên | 12,75 | m3 |
| 145 | Hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 2 | bộ |
| 146 | Hóa chất giảm điện trở Gem - Việt Nam (bao 11,34kg) | Như trên | 4 | bao |
| 147 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 6 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 6 | bộ |
| 149 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 12 | bộ |
| 150 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + Các phụ kiện cấp thoát nước | Như trên | 2 | công |
| 151 | Lắp đặt Cút uPVC- D140 | Như trên | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút uPVC - D110 | Như trên | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút uPVC - D90 | Như trên | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút uPVC - D75 | Như trên | 27 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút uPVC - D34 | Như trên | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt Côn uPVC D110x90 | Như trên | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn uPVC D90x75 | Như trên | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn uPVC D75x34 | Như trên | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn uPVC D90x48 | Như trên | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt Chếch uPVC- D140 | Như trên | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Chếch uPVC - D110 | Như trên | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt Chếch uPVC - D90 | Như trên | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt Chếch uPVC - D75 | Như trên | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt Chếch uPVC - D34 | Như trên | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê uPVC D110x90 | Như trên | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê uPVC D90x75 | Như trên | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê uPVC D90x48 | Như trên | 45 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Như trên | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Như trên | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Như trên | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y uPVC D90/75 | Như trên | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê uPVC - D90 | Như trên | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê uPVC - D75 | Như trên | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D140 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 | Như trên | 0,35 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Như trên | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D75 | Như trên | 0,8 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D48 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34 | Như trên | 0,48 | 100m |
| 181 | Lắp Nút bịt thông tắc D=140mm | Như trên | 3 | cái |
| 182 | Lắp Nút bịt thông tắc D=110mm | Như trên | 3 | cái |
| 183 | Lắp Nút bịt thông tắc D=90mm | Như trên | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút ren trong PPR - D20x1/2" | Như trên | 52 | cái |
| 185 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR - D40x5/4'' | Như trên | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR - D32x1'' | Như trên | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR - D25x1/2" | Như trên | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR - D40x2'' | Như trên | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút PPR - D40mm | Như trên | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt Cút PPR - D32mm | Như trên | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt Cút PPR - D25mm | Như trên | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cút PPR - D20mm | Như trên | 65 | cái |
| 193 | Lắp đặt Côn thu PPR - D40x32 | Như trên | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Côn thu PPR - D32x25 | Như trên | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt Côn thu PPR - D25x20 | Như trên | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê PPR - D40x40mm | Như trên | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê PPR - D40x32mm | Như trên | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PPR - D32x25mm | Như trên | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PPR - D25x25mm | Như trên | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê PPR - D25x20mm | Như trên | 50 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê PPR - D20x20mm | Như trên | 25 | cái |
| 202 | Lắp đặt Ống nhựa PPR: D40 PN10 | Như trên | 0,9 | 100m |
| 203 | Lắp đặt Ống nhựa PPR: D32 PN10 | Như trên | 0,45 | 100m |
| 204 | Lắp đặt Ống nhựa PRR: D25 PN10 | Như trên | 0,7 | 100m |
| 205 | Lắp đặt Ống nhựa PPR: D20 PN10 | Như trên | 0,8 | 100m |
| 206 | Lắp đặt Rắc co PPR - D40mm | Như trên | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Rắc co PPR - D25mm | Như trên | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt Van 2 chiều D40 | Như trên | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Như trên | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Như trên | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê kẽm D32mm | Như trên | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cút kẽm D32mm | Như trên | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt Kép INOX D32mm | Như trên | 52 | cái |
| 214 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D90 | Như trên | 1,8 | 100m |
| 215 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D42 | Như trên | 0,4 | 100m |
| 216 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC - D90 | Như trên | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110 x 90 | Như trên | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt Cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 12 | cái |
| 219 | Đai INOX | Như trên | 70 | cái |
| 220 | Lắp đặt Bồn nước INOX 2m3 | Như trên | 2 | bể |
| 221 | Lắp đặt Van phao két nước mái D32 | Như trên | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Xí bệt, Bệt tiểu nữ | Như trên | 12 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 224 | Lắp đặt LAVABO + Vòi + Chân dài | Như trên | 6 | bộ |
| 225 | Xi phông chậu rửa | Như trên | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt Gương soi | Như trên | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt Vòi đồng rửa sàn | Như trên | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt Ga thu sàn INOX D90 | Như trên | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tiểu nam + Van nhấn xả tự động | Như trên | 6 | bộ |
| 231 | Máy bơm nước sinh hoạt 125W, H=21m | Như trên | 1 | máy |
| 232 | Lắp đặt Van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Khối lượng đào móng | Như trên | 16,4054 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1394 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Như trên | 2,4608 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Như trên | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,1856 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,6036 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,287 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0172 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0912 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0468 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,7722 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,111 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0531 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Như trên | 0,0531 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0239 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,1935 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 9,3713 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0376 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2184 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4208 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1102 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,2619 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,5556 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,406 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,4787 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0035 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0192 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0288 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,1794 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,1072 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,1072 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,45 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,1835 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,45mm | Như trên | 15,02 | md |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Như trên | 18,2556 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Như trên | 18,2556 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 33,048 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 42,788 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 43,5974 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,5005 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 42,56 | m |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,8 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,0604 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm gạch Ceramic (cắt từ gạch lát nền) | Như trên | 1,795 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Như trên | 12,9564 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 0,1332 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,1332 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,1499 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 1,5651 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 63,1134 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 95,4395 | m2 |
| 52 | Cửa đi pa nô kính khung nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay kính trắng đơn 5mm | Như trên | 1,76 | m2 |
| 53 | Cửa sổ pa nô kính khung nhựa lõi thép trượt 2 cánh kính trắng đơn 5mm | Như trên | 4,2 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 1 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Như trên | 3 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 5,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa Inox | Như trên | 4,2 | m2 |
| 58 | Gia công hoa Inox | Như trên | 0,038 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 0,4674 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng led KT2x1200, 2x18W | Như trên | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn LED 220V/1x10W | Như trên | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu chìm tường 16a/250v | Như trên | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Quạt trần, sải cánh 1,4m | Như trên | 1 | cái |
| 64 | Móc quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc ba 10a/250v | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hộp đấu (chia) dây D20mm | Như trên | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Như trên | 5 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây D25 (chìm tường) | Như trên | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 (chìm tường) | Như trên | 90 | m |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 (chìm tường) | Như trên | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Như trên | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Như trên | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 5 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện phòng vỏ nhựa chứa 2-4 MCB | Như trên | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Như trên | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A 4,5kA | Như trên | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Như trên | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D90 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D42 | Như trên | 0,01 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC - D90 | Như trên | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110 x 90 | Như trên | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 2 | cái |
| 87 | Đai INOX | Như trên | 10 | cái |
| C | Hạng mục: Lán xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 72,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4326 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vào vị trí + Dọn dẹp mặt bằng | Như trên | 2 | công |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,3024 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,3024 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,7268 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 34,67 | 1m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 12,6 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,896 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót hố cột | Như trên | 0,0448 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2688 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,082 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0767 | 100m3 |
| 15 | Nilong lót nền | Như trên | 92 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, ĐK ống d=100*3,2mm | Như trên | 0,628 | 100m |
| 18 | Khoan + Đóng dâu + Hàn cột liên kết vào thành sê nô | Như trên | 11 | bộ |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp 50*100*2mm | Như trên | 0,2944 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,2944 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ Thép hộp 60*60*2mm | Như trên | 0,5905 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,5905 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,155 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 55,88 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D90 | Như trên | 0,025 | 100m |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,125 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0493 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cổng + tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Như trên | 0,2746 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 0,4976 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 0,1244 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 0,622 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 0,622 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo) | Như trên | 0,622 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cổng | Như trên | 0,9125 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vào vị trí + Dọn dẹp mặt bằng | Như trên | 2 | công |
| 9 | Khối lượng sơn cột, trụ (tường rào sắt) | Như trên | 68,5598 | m2 |
| 10 | Khối lượng sơn cột, trụ (tường rào đặc) | Như trên | 8,415 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bằng 30% KL sơn cột, trụ) | Như trên | 23,0924 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn cột, trụ) | Như trên | 23,0924 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bằng 70% KL sơn cột, trụ) | Như trên | 53,8824 | m2 |
| 14 | Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 76,9748 | m2 |
| 15 | Khối lượng sơn tường ngoài nhà (tường rào sắt) | Như trên | 53,3968 | m2 |
| 16 | Khối lượng sơn tường ngoài nhà (tường rào đặc) | Như trên | 105,293 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (bằng 30% KL sơn tường ngoài nhà) | Như trên | 47,6069 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn tường ngoài nhà) | Như trên | 47,6069 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (bằng 70% KL sơn tường ngoài nhà) | Như trên | 111,0829 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 158,6898 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 20,53 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 20,53 | 1m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 1,0605 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 1,0605 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo) | Như trên | 1,0605 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (1,3 hệ số mở mái Bằng 15% KL đào) | Như trên | 1,8407 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (1,3 hệ số mở mái bằng 85% KL đào) | Như trên | 0,1043 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng | Như trên | 0,0238 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,6569 | m3 |
| 30 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,0898 | m3 |
| 31 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7894 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0071 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0337 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0205 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2256 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0873 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0354 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo) | Như trên | 0,0354 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2 km tiếp theo) | Như trên | 0,0354 | 100m3/1km |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1254 | tấn |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8145 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,8441 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, gờ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,6028 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,7668 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,47 | m |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Như trên | 10,408 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt hàng rào | Như trên | 0,1856 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 6,75 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 33,0178 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Inox | Như trên | 4,425 | m2 |
| 51 | Gia công cổng Inox | Như trên | 0,0569 | tấn |
| 52 | Bản lề Inox | Như trên | 3 | bộ |
| 53 | Then cài + Bộ khóa | Như trên | 1 | bộ |
| 54 | Cổng xếp Inox chiều cao tiêu chuẩn 1600mm, chiều rộng 500mm | Như trên | 7,2 | md |
| 55 | Mô tơ cửa xếp Inox không ray | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Biển cổng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý | Như trên | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (1,3 hệ số mở mái Bằng 15% KL đào) | Như trên | 0,9422 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (1,3 hệ số mở mái bằng 85% KL đào) | Như trên | 0,0534 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Như trên | 0,0115 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,3739 | m3 |
| 5 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,0187 | m3 |
| 6 | Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3796 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0055 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0309 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0173 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,2847 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,0451 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0177 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Như trên | 0,0177 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,19 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 3,8 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,9122 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,5896 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,001 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0056 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0085 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,0528 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 58,8312 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 59,073 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 58,8312 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 59,073 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Như trên | 38 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 3,8 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 125x500mm gạch Ceramic cắt từ gạch lát nền | Như trên | 25 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (trần nhựa thả KT: 600x600) | Như trên | 38 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 0,32 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,32 | m3 |
| 32 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,702 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 4,5384 | m2 |
| 34 | Cửa đi pa nô kính khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng đơn 5mm | Như trên | 3,24 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 3,24 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính hoàn thiện 3 tháng) | Như trên | 1,3743 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng led KT2x1200, 2x18W | Như trên | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu chìm tường 16a/250v | Như trên | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Quạt trần, sải cánh 1,4m | Như trên | 1 | cái |
| 41 | Móc quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Công tắc đôi 10a/250v | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Hộp đấu (chia) dây D20mm | Như trên | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Như trên | 5 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây D25 (chìm tường) | Như trên | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 (chìm tường) | Như trên | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 (chìm tường) | Như trên | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Như trên | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Như trên | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt Tủ điện phòng vỏ nhựa chứa 2-4 MCB | Như trên | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Như trên | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A 4,5kA | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4,5kA | Như trên | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Phần hạ tầng (Sân bê tông + lát gạch, Hố ga, rãnh toát nước, mở rộng cổng chính) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Như trên | 0,474 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Như trên | 0,474 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Nilong lót nền | Như trên | 316 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 31,6 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 8 | 10m |
| 8 | Lát sân gạch Terrazzo kích thước 400x400x35 (mầu đỏ) | Như trên | 577 | m2 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (1.2 là hệ số mở mái) | Như trên | 17,9487 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 khối lượng đào) | Như trên | 0,0598 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 2,9708 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,8816 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,1718 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,959 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,3442 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,14 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,13 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng hè | Như trên | 18 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 1,8 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 2,25 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 2,25 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo) | Như trên | 2,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,238 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 0,0451 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,294 | m3 |
| 29 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,1 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 7 | m |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9 | m3 |
| 32 | Lót VXM gạch lát hè dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 9 | m2 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Như trên | 9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi