Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129907-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201288201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 15:30:00 đến ngày 2021-01-25 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải ạo, sửa chữa nhà làm việc 03 tầng
1Khối lượng sơn dầmTheo HSTK được duyệt274,3934m2
2Phá lớp vữa trát xà dầm (bằng 30% KL sơn dầm)Như trên82,318m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn dầm)Như trên82,318m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – xà dầmNhư trên192,0754m2
5Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên274,3934m2
6Khối lượng sơn trầnNhư trên544,6926m2
7Phá lớp vữa trát trần (bằng 30% KL sơn trần)Như trên163,4078m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn trần)Như trên163,4078m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (bằng 70% KL sơn trần)Như trên381,2848m2
10Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên544,6926m2
11Khối lượng sơn cầu thangNhư trên54,708m2
12Phá lớp vữa trần cầu thang (bằng 30% KL sơn cầu thang)Như trên16,4124m2
13Trát trần cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn cầu thang)Như trên16,4124m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần cầu thang (bằng 70% KL sơn cầu thang)Như trên38,2956m2
15Sơn trần cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên54,708m2
16Khối lượng sơn cột, trụNhư trên206,8536m2
17Khối lượng sơn mép cửaNhư trên203,1358m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụ, mép cửa (bằng 30% KL sơn cột, trụ, mép cửa)Như trên122,9968m2
19Trát trụ cột, mép cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn cột, trụ, mép cửa)Như trên122,9968m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột, mép cửa (bằng 70% KL sơn cột, trụ, mép cửa)Như trên286,9926m2
21Sơn trụ, cột, mép cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên409,9894m2
22Tháo dỡ cửa cuốn cũNhư trên1bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên144,1796m2
24Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên488,95m
25Tháo dỡ vách kínhNhư trên32,913m2
26Cửa đi nhôm cuốn AUSTDOORNhư trên6,38m2
27Mô tơ cửa đi nhôm cuốn AH-3000A, sức nâng 300kgNhư trên1bộ
28Phụ kiện cửa cuốn (Ray, giá dỡ)Như trên1bộ
29Lắp dựng cửa cuốnNhư trên5,94m2
30Hộp cửa cuốn Aluminium khung hộp mạ kẽm 20x20x1,4Như trên4,429m2
31Cửa đi pa nô kính khung nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quayNhư trên83,43m2
32Cửa sổ trượt kính khung nhựa lõi thépNhư trên93,99m2
33Vách kính khung nhựa lõi thépNhư trên22,883m2
34Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayNhư trên18bộ
35Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayNhư trên15bộ
36Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, 3 cánh mở trượtNhư trên37bộ
37Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoàiNhư trên12bộ
38Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên177,42m2
39Lắp dựng vách nhựa lõi thépNhư trên22,883m2
40Gia công sen hoa bằng InoxNhư trên0,8517tấn
41Lắp dựng hoa InoxNhư trên115,263m2
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhư trên150,48m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,5048100m2
44Tôn úp nóc khổ rộng 40cmNhư trên34,72md
45Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên183,402m2
46Ốp tường trụ, cột -Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Như trên208,728m2
47Khối lượng sơn tường ngoài nhàNhư trên802,6519m2
48Phá lớp vữa trát tường ngoài (bằng 30% KL sơn tường ngoài nhà)Như trên240,7956m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn tường ngoài nhà)Như trên240,7956m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (bằng 70% KL sơn tường ngoài nhà)Như trên561,8563m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên802,6519m2
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên0,594m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,7424m3
54Khối lượng sơn tường trong nhàNhư trên919,0918m2
55Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bằng 30% KL sơn tường trong nhà)Như trên275,7275m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn tường trong nhà)Như trên275,7275m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (bằng 70% KL sơn tường trong nhà)Như trên643,3643m2
58Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên919,0918m2
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên520,9106m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30Như trên480,6869m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Như trên40,2237m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500 gạch Ceramic (Cắt từ gạch lát nền)Như trên39,59m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ tay vịn cầu thangNhư trên10,6m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên10,6m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can hành lang, cầu thangNhư trên55,352m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên55,3521m2
67Lắp dựng chắn nắng hành langNhư trên44,128m2
68Gia công thép hộp mạ kẽm chắn nắngNhư trên1,0051tấn
69Nở sắt D12 LK vào tườngNhư trên208cái
70Vệ sinh lòng thành sê nô, mái sảnh, mái bằngNhư trên133,0482m2
71Láng lòng thành sê nô, mái sảnh, mái bằng dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Như trên133,0482m2
72Quét dung dịch chống thấm lòng thành sê nô, mái sảnh, mái bằngNhư trên133,0482m2
73Khối lượng đánh lại granito cầu thang, tam cấp, Lan can hành langNhư trên117,23m2
74Láng granitô cầu thang, tam cấp, Lan can hành lang (bằng 30% KL đánh lại granito cầu thang, tam cấp, lan can hành lang)Như trên35,169m2
75Đánh bóng granitô cầu thang, tam cấp, lan can hành lang (bằng 70% KL đánh lại granito cầu thang, tam cấp, lan can hành lang)Như trên82,061m2
76Tháo dỡ trầnNhư trên40,8078m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên40,8078m2
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên0,7862m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,3463m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên76,284m2
81Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên64,728m2
82Vách ngăm vệ sinh tấm nhựa đặc dày 1ly (bao gồm vật tư ke + vít + nhân công bắt hoàn thiện)Như trên6tấm
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính hoàn thiện 2 tháng)Như trên8,8191100m2
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên47,3391m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo)Như trên47,3319m3
86Gia công lắp dựng bộ đế cắm cột cờ trên mái tầng 3 Inox đường kính D34, cột cờ inox cao 3m đường kính D32 + Lá cờNhư trên2cái
87Tháo dỡ thiết bị điệnNhư trên5công
88Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngNhư trên12cái
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Ống các loại và dây điện )Như trên12máy
90Vệ sinh máy trước khi lắp + Bơm thêm gaNhư trên12máy
91Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng led KT2x1200, 2x18WNhư trên36bộ
92Lắp đặt Đèn LED 220V/1x10WNhư trên33bộ
93Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu chìm tường 16a/250vNhư trên74cái
94Lắp đặt Quạt trần, sải cánh 1,4mNhư trên18cái
95Móc quạt trầnNhư trên18cái
96Lắp đặt Công tắc đơn 10a/250vNhư trên4cái
97Lắp đặt Công tắc đôi 10a/250vNhư trên18cái
98Lắp đặt Công tắc ba 10a/250vNhư trên6cái
99Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10a/250vNhư trên4cái
100Lắp đặt Hộp đấu (chia) dây D20mmNhư trên44hộp
101Lắp đặt Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmNhư trên106hộp
102Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây D40 (chìm tường)Như trên62m
103Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây D25 (chìm tường)Như trên385m
104Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 (chìm tường)Như trên530m
105Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 (chìm tường)Như trên760m
106Lắp đặt Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Như trên100m
107Thép 3ly + 1ly kéo dưỡng cáp đoạn treo cộtNhư trên10kg
108Kẹp xiết cápNhư trên4cái
109Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Như trên60m
110Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x6mm2Như trên550m
111Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Như trên100m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên720m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên1.015m
114Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Như trên720m
115Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Như trên100m
116Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Như trên550m
117Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Như trên60m
118Lắp đặt Tủ điện tổng tầng 1 vỏ kim loại sơn tĩnh điện: KT (500x350x180)Như trên3Tủ
119Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A 15kANhư trên1cái
120Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A 10kANhư trên3cái
121Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A 15kANhư trên3cái
122Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kANhư trên21cái
123Lắp đặt Đồng hồ Ampe kế 0-300ANhư trên3cái
124Lắp đặt Đồng hồ Vôn kế 0-500ANhư trên1cái
125Lắp đặt Biến dòng 1000/5ANhư trên1bộ
126Lắp đặt Chuyển mạch vol 7 vị tríNhư trên1cái
127Lắp đặt Cầu chì 220V/2ANhư trên3cái
128Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (đỏ, vàng, xanh)Như trên3bộ
129Cấu đấu dâyNhư trên6cái
130Lắp đặt Tủ điện phòng vỏ nhựa chứa 2-4 MCBNhư trên18hộp
131Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kANhư trên35cái
132Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A 4,5kANhư trên18cái
133Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4,5kANhư trên18cái
134Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4mNhư trên4cọc
135Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2Như trên25m
136Bản đồng tiếp đất 300x40x4Như trên1cái
137Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên5,11m3
138Đắp rãnh tiếp địaNhư trên5,1m3
139Lắp đặt Kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16, H=1mNhư trên6cái
140Kéo rải dây dẫn sét theo tường, mái loại d=12mmNhư trên145m
141Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa thép L63x63x6, L=2,4mNhư trên7cọc
142Kéo rải dây tiếp địa thép D=18mmNhư trên20m
143Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên12,751m3
144Đắp đất rãnh tiếp địaNhư trên12,75m3
145Hộp kiểm tra điện trởNhư trên2bộ
146Hóa chất giảm điện trở Gem - Việt Nam (bao 11,34kg)Như trên4bao
147Tháo dỡ bệ xíNhư trên6bộ
148Tháo dỡ chậu rửaNhư trên6bộ
149Tháo dỡ chậu tiểuNhư trên12bộ
150Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + Các phụ kiện cấp thoát nướcNhư trên2công
151Lắp đặt Cút uPVC- D140Như trên6cái
152Lắp đặt Cút uPVC - D110Như trên30cái
153Lắp đặt Cút uPVC - D90Như trên30cái
154Lắp đặt Cút uPVC - D75Như trên27cái
155Lắp đặt Cút uPVC - D34Như trên30cái
156Lắp đặt Côn uPVC D110x90Như trên18cái
157Lắp đặt Côn uPVC D90x75Như trên18cái
158Lắp đặt Côn uPVC D75x34Như trên20cái
159Lắp đặt Côn uPVC D90x48Như trên10cái
160Lắp đặt Chếch uPVC- D140Như trên3cái
161Lắp đặt Chếch uPVC - D110Như trên7cái
162Lắp đặt Chếch uPVC - D90Như trên15cái
163Lắp đặt Chếch uPVC - D75Như trên7cái
164Lắp đặt Chếch uPVC - D34Như trên12cái
165Lắp đặt Tê uPVC D110x90Như trên10cái
166Lắp đặt Tê uPVC D90x75Như trên10cái
167Lắp đặt Tê uPVC D90x48Như trên45cái
168Lắp đặt Y uPVC D110Như trên7cái
169Lắp đặt Y uPVC D90Như trên7cái
170Lắp đặt Y uPVC D75Như trên6cái
171Lắp đặt Y uPVC D90/75Như trên5cái
172Lắp đặt Tê uPVC - D90Như trên15cái
173Lắp đặt Tê uPVC - D75Như trên15cái
174Lắp đặt Ống nhựa uPVC D140Như trên0,3100m
175Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110Như trên0,35100m
176Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90Như trên0,5100m
177Lắp đặt Ống nhựa uPVC D75Như trên0,8100m
178Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60Như trên0,25100m
179Lắp đặt Ống nhựa uPVC D48Như trên0,25100m
180Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34Như trên0,48100m
181Lắp Nút bịt thông tắc D=140mmNhư trên3cái
182Lắp Nút bịt thông tắc D=110mmNhư trên3cái
183Lắp Nút bịt thông tắc D=90mmNhư trên3cái
184Lắp đặt Cút ren trong PPR - D20x1/2"Như trên52cái
185Lắp đặt Măng sông ren trong PPR - D40x5/4''Như trên3cái
186Lắp đặt Măng sông ren trong PPR - D32x1''Như trên3cái
187Lắp đặt Măng sông ren trong PPR - D25x1/2"Như trên6cái
188Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR - D40x2''Như trên2cái
189Lắp đặt Cút PPR - D40mmNhư trên8cái
190Lắp đặt Cút PPR - D32mmNhư trên8cái
191Lắp đặt Cút PPR - D25mmNhư trên30cái
192Lắp đặt Cút PPR - D20mmNhư trên65cái
193Lắp đặt Côn thu PPR - D40x32Như trên3cái
194Lắp đặt Côn thu PPR - D32x25Như trên10cái
195Lắp đặt Côn thu PPR - D25x20Như trên10cái
196Lắp đặt Tê PPR - D40x40mmNhư trên6cái
197Lắp đặt Tê PPR - D40x32mmNhư trên3cái
198Lắp đặt Tê PPR - D32x25mmNhư trên6cái
199Lắp đặt Tê PPR - D25x25mmNhư trên8cái
200Lắp đặt Tê PPR - D25x20mmNhư trên50cái
201Lắp đặt Tê PPR - D20x20mmNhư trên25cái
202Lắp đặt Ống nhựa PPR: D40 PN10Như trên0,9100m
203Lắp đặt Ống nhựa PPR: D32 PN10Như trên0,45100m
204Lắp đặt Ống nhựa PRR: D25 PN10Như trên0,7100m
205Lắp đặt Ống nhựa PPR: D20 PN10Như trên0,8100m
206Lắp đặt Rắc co PPR - D40mmNhư trên2cái
207Lắp đặt Rắc co PPR - D25mmNhư trên6cái
208Lắp đặt Van 2 chiều D40Như trên3cái
209Lắp đặt Van 2 chiều D32Như trên3cái
210Lắp đặt Van 1 chiều D32Như trên3cái
211Lắp đặt Tê kẽm D32mmNhư trên3cái
212Lắp đặt Cút kẽm D32mmNhư trên3cái
213Lắp đặt Kép INOX D32mmNhư trên52cái
214Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D90Như trên1,8100m
215Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D42Như trên0,4100m
216Lắp đặt Cút 90 độ uPVC - D90Như trên24cái
217Lắp đặt Côn thu uPVC D110 x 90Như trên12cái
218Lắp đặt Cầu chắn rác INOX D110Như trên12cái
219Đai INOXNhư trên70cái
220Lắp đặt Bồn nước INOX 2m3Như trên2bể
221Lắp đặt Van phao két nước mái D32Như trên2cái
222Lắp đặt Xí bệt, Bệt tiểu nữNhư trên12bộ
223Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên12bộ
224Lắp đặt LAVABO + Vòi + Chân dàiNhư trên6bộ
225Xi phông chậu rửaNhư trên6bộ
226Lắp đặt Gương soiNhư trên6cái
227Lắp đặt Vòi đồng rửa sànNhư trên6bộ
228Lắp đặt Ga thu sàn INOX D90Như trên18cái
229Lắp đặt Hộp giấy vệ sinhNhư trên6cái
230Lắp đặt Tiểu nam + Van nhấn xả tự độngNhư trên6bộ
231Máy bơm nước sinh hoạt 125W, H=21mNhư trên1máy
232Lắp đặt Van phao điệnNhư trên1cái
B Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Khối lượng đào móngNhư trên16,4054m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1394100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IINhư trên2,46081m3
4Ván khuôn lót móngNhư trên0,0312100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,1856m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,6036m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,287m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0172tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0912tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0468100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,7722m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,111100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0531100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Như trên0,0531100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0239100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,1935m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Như trên9,3713m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0376tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2184tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4208tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1102100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,2619100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,5556m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,406m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,4787m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0035tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0192tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0288100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,1794m3
30Gia công xà gồ thépNhư trên0,1072tấn
31Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,1072tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên12,451m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,1835100m2
34Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,45mmNhư trên15,02md
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Như trên18,2556m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôNhư trên18,2556m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên33,048m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên42,788m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên43,5974m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,5005m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên42,56m
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,8m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên24,0604m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 125x500mm gạch Ceramic (cắt từ gạch lát nền)Như trên1,795m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Như trên12,9564m2
46Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên0,13321m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,1332m3
48Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,1499m3
49Lát đá bậc tam cấp, PCB30Như trên1,5651m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên63,1134m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên95,4395m2
52Cửa đi pa nô kính khung nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay kính trắng đơn 5mmNhư trên1,76m2
53Cửa sổ pa nô kính khung nhựa lõi thép trượt 2 cánh kính trắng đơn 5mmNhư trên4,2m2
54Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayNhư trên1Bộ
55Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtNhư trên3bộ
56Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên5,96m2
57Lắp dựng hoa InoxNhư trên4,2m2
58Gia công hoa InoxNhư trên0,038tấn
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên0,4674100m2
60Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng led KT2x1200, 2x18WNhư trên2bộ
61Lắp đặt Đèn LED 220V/1x10WNhư trên1bộ
62Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu chìm tường 16a/250vNhư trên4cái
63Lắp đặt Quạt trần, sải cánh 1,4mNhư trên1cái
64Móc quạt trầnNhư trên1cái
65Lắp đặt Công tắc ba 10a/250vNhư trên1cái
66Lắp đặt Hộp đấu (chia) dây D20mmNhư trên2hộp
67Lắp đặt Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmNhư trên5hộp
68Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây D25 (chìm tường)Như trên50m
69Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 (chìm tường)Như trên90m
70Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 (chìm tường)Như trên40m
71Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x6mm2Như trên50m
72Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Như trên5m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên90m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên45m
75Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Như trên90m
76Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Như trên5m
77Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Như trên50m
78Lắp đặt Tủ điện phòng vỏ nhựa chứa 2-4 MCBNhư trên1hộp
79Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kANhư trên3cái
80Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A 4,5kANhư trên1cái
81Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4,5kANhư trên1cái
82Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D90Như trên0,08100m
83Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D42Như trên0,01100m
84Lắp đặt Cút 90 độ uPVC - D90Như trên4cái
85Lắp đặt Côn thu uPVC D110 x 90Như trên2cái
86Lắp đặt Cầu chắn rác INOX D110Như trên2cái
87Đai INOXNhư trên10cái
C Hạng mục: Lán xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên72,68m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên0,4326tấn
3Bốc xếp vào vị trí + Dọn dẹp mặt bằngNhư trên2công
4Gia công xà gồ thépNhư trên0,3024tấn
5Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,3024tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,7268100m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên34,671m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên12,61m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,896m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,032m3
11Ván khuôn lót hố cộtNhư trên0,0448100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,2688100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,082tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0767100m3
15Nilong lót nềnNhư trên92m2
16Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Như trên9,2m3
17Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, ĐK ống d=100*3,2mmNhư trên0,628100m
18Khoan + Đóng dâu + Hàn cột liên kết vào thành sê nôNhư trên11bộ
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Thép hộp 50*100*2mmNhư trên0,2944tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,2944tấn
21Gia công xà gồ Thép hộp 60*60*2mmNhư trên0,5905tấn
22Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,5905tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chiều dài bất kỳNhư trên0,155100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên55,881m2
25Lắp đặt Ống nhựa uPVC: D90Như trên0,025100m
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,125m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0493100m3
D Hạng mục: Cổng + tường rào
1Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoNhư trên0,2746tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên0,4976m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhư trên0,1244m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên0,622m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên0,622m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo)Như trên0,622m3
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép cổngNhư trên0,9125tấn
8Bốc xếp vào vị trí + Dọn dẹp mặt bằngNhư trên2công
9Khối lượng sơn cột, trụ (tường rào sắt)Như trên68,5598m2
10Khối lượng sơn cột, trụ (tường rào đặc)Như trên8,415m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bằng 30% KL sơn cột, trụ)Như trên23,0924m2
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn cột, trụ)Như trên23,0924m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bằng 70% KL sơn cột, trụ)Như trên53,8824m2
14Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên76,9748m2
15Khối lượng sơn tường ngoài nhà (tường rào sắt)Như trên53,3968m2
16Khối lượng sơn tường ngoài nhà (tường rào đặc)Như trên105,293m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (bằng 30% KL sơn tường ngoài nhà)Như trên47,6069m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng 30% KL sơn tường ngoài nhà)Như trên47,6069m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (bằng 70% KL sơn tường ngoài nhà)Như trên111,0829m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên158,6898m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên20,53m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên20,531m2
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên1,0605m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên1,0605m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo)Như trên1,0605m3
26Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (1,3 hệ số mở mái Bằng 15% KL đào)Như trên1,84071m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (1,3 hệ số mở mái bằng 85% KL đào)Như trên0,1043100m3
28Ván khuôn lót móngNhư trên0,0238100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,6569m3
30Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,0898m3
31Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,7894m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0071tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0337tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0205100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,2256m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0873100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0354100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo)Như trên0,0354100m3/1km
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (2 km tiếp theo)Như trên0,0354100m3/1km
40Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,1254tấn
41Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8145m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,8441m3
43Trát trụ cột, gờ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên19,6028m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,7668m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên27,47m
46Lắp dựng hoa sắt hàng ràoNhư trên10,408m2
47Gia công hoa sắt hàng ràoNhư trên0,1856tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên6,751m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên33,0178m2
50Lắp dựng InoxNhư trên4,425m2
51Gia công cổng InoxNhư trên0,0569tấn
52Bản lề InoxNhư trên3bộ
53Then cài + Bộ khóaNhư trên1bộ
54Cổng xếp Inox chiều cao tiêu chuẩn 1600mm, chiều rộng 500mmNhư trên7,2md
55Mô tơ cửa xếp Inox không rayNhư trên2cái
56Biển cổng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ LýNhư trên1bộ
E Hạng mục: Nhà kho
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (1,3 hệ số mở mái Bằng 15% KL đào)Như trên0,94221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (1,3 hệ số mở mái bằng 85% KL đào)Như trên0,0534100m3
3Ván khuôn lót móngNhư trên0,0115100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,3739m3
5Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,0187m3
6Xây móng tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3796m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0055tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0309tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0173100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,2847m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,0451100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0177100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Như trên0,0177100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,19100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên3,8m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9122m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,5896m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,001tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0056tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0085100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,0528m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên58,8312m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên59,073m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên58,8312m2
25Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên59,073m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30Như trên38m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên3,8m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 125x500mm gạch Ceramic cắt từ gạch lát nềnNhư trên25m2
29Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (trần nhựa thả KT: 600x600)Như trên38m2
30Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên0,321m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,32m3
32Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,702m3
33Lát đá bậc tam cấp, PCB30Như trên4,5384m2
34Cửa đi pa nô kính khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng đơn 5mmNhư trên3,24m2
35Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayNhư trên1Bộ
36Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên3,24m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính hoàn thiện 3 tháng)Như trên1,3743100m2
38Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng led KT2x1200, 2x18WNhư trên2bộ
39Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu chìm tường 16a/250vNhư trên4cái
40Lắp đặt Quạt trần, sải cánh 1,4mNhư trên1cái
41Móc quạt trầnNhư trên1cái
42Lắp đặt Công tắc đôi 10a/250vNhư trên1cái
43Lắp đặt Hộp đấu (chia) dây D20mmNhư trên2hộp
44Lắp đặt Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmNhư trên5hộp
45Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây D25 (chìm tường)Như trên25m
46Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 (chìm tường)Như trên40m
47Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 (chìm tường)Như trên30m
48Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Như trên25m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên35m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên40m
51Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Như trên35m
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Như trên25m
53Lắp đặt Tủ điện phòng vỏ nhựa chứa 2-4 MCBNhư trên1hộp
54Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 6kANhư trên1cái
55Lắp đặt Aptomat MCB 1P 15A 4,5kANhư trên1cái
56Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4,5kANhư trên1cái
F Hạng mục: Phần hạ tầng (Sân bê tông + lát gạch, Hố ga, rãnh toát nước, mở rộng cổng chính)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IINhư trên0,474100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,474100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Như trên0,474100m3/1km
4Đắp cát tôn nền tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,158100m3
5Nilong lót nềnNhư trên316m2
6Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Như trên31,6m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Như trên810m
8Lát sân gạch Terrazzo kích thước 400x400x35 (mầu đỏ)Như trên577m2
9Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (1.2 là hệ số mở mái)Như trên17,94871m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 khối lượng đào)Như trên0,0598100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên2,9708m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,8816m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,1718tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,959m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,3442100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên65cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên41cấu kiện
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên25,14m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,13m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng hèNhư trên18m2
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên1,8m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên2,25m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TNhư trên2,25m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo)Như trên2,25m3
25Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên0,014100m2
26Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,238m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,0451100m2
28Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,294m3
29Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên2,1m2
30Lắp đặt bó vỉaNhư trên7m
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,9m3
32Lót VXM gạch lát hè dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên9m2
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmNhư trên9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.32
2 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia.Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt3
3 Máy hàn điện 23kW Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt3
4 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
5 Máy mài 2,7kW Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt3
6 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn 1kW Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt3
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt3
11 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt2
12 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->