Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126046-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210124335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 17:31:00 đến ngày 2021-01-25 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,608,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng thi công xây dựng mới, Loại công trình dân dụng; Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 6
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 7
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ >5 tấn(có giấy đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tải tự đổ >1.5 tấn(có giấy đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Hệ thống giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 150
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép neo ≥ 60 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B Phần Phá dỡ
1Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1ca
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
3Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
4Tháo dỡ, vận chuyển các thiết bị nội thất, thiết bị hành chính văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2gốc cây
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế165,815m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,798tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế122,008m2
10Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế187,19m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế119,04m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế188,602m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế159,453m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,232m3
18Mua bạt xanh đỏ che chắn nhà dân các vị trí phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế439,342m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,573m2
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế115,238m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,711tấn
22Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,098m2
23Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32,618m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,401m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bao gồm cả gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,578m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,544m3
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,212100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,212100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,212100m3
30Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.053tấn
C Phần móng, bể nước + bể PCCC, bể phốt
1Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế52,923m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,405100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,98tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,542tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,156tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,074tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,074tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế104mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,34100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế208cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,23110 tấn/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,23110 tấn/1km
14Sản xuất, lắp đặt cọc ép âm bằng thép(tính cho cả cọc thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế124,8kg
15Đập đầu cọc( tính cho cả cọc thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,228m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m3
19Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,57tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,524m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,368m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,98100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,361100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,089100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,089100m3
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,089100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,302m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,082m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,448100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,22100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,868tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,781tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,102tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,383m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,332m3
36Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,381m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,544100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,373tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,302tấn
40Thuê cừ thép C200 , cừ dài 9m (dự kiến thời gian thuê 1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.222,1m
41Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,24100m
42Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,24100m cọc
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,816tấn
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,805m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,716100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,156100m3
47Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,805100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,805100m3
49Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,805100m3
50Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,436m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,526m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,168100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,744m3
54Băng cản nước thi công bể (Waterstop V150 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70m
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,104100m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,588m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,89100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể DK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể DK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,329tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể DK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,979tấn
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60,938m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế108,5m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế198,4m2
64Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế306,9m2
65Mua nắp bể bằng inox và ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
66Gia công thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,011tấn
67Lắp dựng thang inox bể nước PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,011tấn
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,088m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,184m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m3
71Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,231100m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,231100m3
73Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,231100m3
74Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,74m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,073100m2
76Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,125tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,146tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,802m3
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,114m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,922m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,94m2
82Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,263m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,058100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,023tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
D Phần kết cấu thân nhà chính, kết cấu nhà bảo vệ, cổng
E PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ CHÍNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế45,989m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,383100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,921tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,17tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,033tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế71,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,447100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,458tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,759tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,841tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế99,195m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,641100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,848tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,391m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,543100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,063tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
19Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,428m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,095100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,413tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,585tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,585tấn
25Bulong M24 L=608mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
26Bulong M14 L100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
27Bulong M14 L516mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
28Gia công tay treo thép inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,042tấn
29Lắp dựng tay treo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,042tấn
F PHẦN KẾT CẤU NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,832m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,68m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,059100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,149100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,149100m3
6Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,149100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,586m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,341m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,679m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,497m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,192100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,164100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,052100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,066tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,349tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,031tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,832m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,152100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,111tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,663m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,058100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,079tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,144m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,123tấn
29Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,056tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,056tấn
31Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,085tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,085tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,72m2
34Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,117m3
35Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,011tấn
G Phần hoàn thiện nhà chính
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế199,754m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế72,659m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.191,593m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế683,721m2
5Xây tường gạch kính lấy sáng 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,76m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế622,699m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế544,655m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế377,023m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế683,721m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.735,97m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47,94m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế271,298m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế67,839m2
14Thi công mái sảnh bằng tấm aluMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,492m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế271,298m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế271,298m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế91,126m2
18Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch thẻ inax 145x45, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26,272m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ inax 145x45, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34,688m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế329,04m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,644100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,799m3
23Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế670,37m2
24Lát đá bậu cửa WCMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,825m2
25Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x75, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế182,534m2
26Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế67,837m2
27Lăn sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế297,421m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,113m3
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế261,898m2
30Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế56,14m
31Gia công và lắp đặt tay vịn lan can, thông tầng inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,36m
32Sản xuất lan can cầu thang, ban côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế77,538m2
33Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế77,538m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế77,538m2
35Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế158,161m2
36Cửa kính chống cháy trong suốt, khung thép sơn tĩnh điện hệ EL15 phút, dày 16mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59,87m2
37Cửa thép chống cháy có ô kính hệ EL60 phút dày 25mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40,32m2
38Cửa sổ kính chống cháy trong suốt, khung thép sơn tĩnh điện hệ EL15 phút, dày 16mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,756m2
39Vách kính chống cháy trong suốt, khung thép sơn tĩnh điện hệ EL60 phút, dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,29m2
40Phụ kiện cửa kính tay nắm C400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
41Phụ kiện cửa kính, cửa thép tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế37cái
42Phụ kiện cửa kính bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế112cái
43Tay gặt KospiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
44Phụ kiện cửa lùa (thanh ray, khóa, bánh xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế181,236m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế158,819m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế91,98m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,84m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa (kính an toàn 6,38ly )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,276m2
50Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính(kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế54,936m2
51Sản xuất, lắp dựng mái kính lấy sáng(kính an toàn 8,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,714m2
52Tấm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,006m2
53Vách compact - HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,975m2
54Sản xuất hệ lam chắn nắng (bao gồm cả hệ khung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,194m2
55Lắp dựng hệ lam thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,012m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,147m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,945m2
58Lắp đặt khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,205m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,698m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,031100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,536m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,393m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,393m2
65Lát lối đi đường dốc bằng đá granite có khía rãnh A150, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,8m2
66Gia công và lắp đặt tay vịn lan can lam dốc, sảnh sang phòng PCT inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,48m
67Sản xuất lan can lam dốc, sảnh sang phòng PCTMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,832m2
68Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,832m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,832m2
70Gia công cột cờ bằng thép inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,121tấn
71Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,121tấn
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,612100m2
H Phần hoàn thiện nhà bảo vệ, cổng, hàng rào
I Nhà bảo vệ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,702m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,06m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,173m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,45m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,127m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,43m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,2m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,45m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,209m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,674m3
12Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,839m2
13Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,608m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,755m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,608m2
16Lợp mái tôn múi dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,98m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa (kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,608m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ inax 145x45, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,917m2
20Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính(kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,625m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,041m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,495m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,928m2
24Tên biển trụ sởMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,928m2
J Cổng,hàng rào
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,925m3
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,502m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,338m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,016100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,681m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,184m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ inax 145x45, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,508m2
8Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,99m2
9Lắp dựng hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,99m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,99m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,184m2
12Sản xuất, lắp dựng cổng xếp tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
K Sân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,508m3
2Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế95,08m2
L Phần điện nước nhà chính, nhà bảo vệ
M Phần điện
N Điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
3Đèn Led gắn trần D210 bóng Led 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế65bộ
4Đèn Downlight led âm trần D110 1x17wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế82bộ
5Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35bộ
6Lắp đặt đèn trang trí treo tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
9Công tắc đơn 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32cái
10Công tắc đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
11Công tắc ba 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Công tắc đơn hai chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
13Công tắc đôi hai chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế98cái
15Aptomat MCCB 1P-20A, kèm đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Đế lót chống cháy hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế155cái
17Tủ điện phòng TP1 dạng ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15hộp
18Aptomat MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
19Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30cái
20Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
21Tủ điện phòng TP2 dạng ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
22Aptomat MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
24Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Tủ điện phòng họp một cửa T1 TP3 dạng ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
26Aptomat MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
28Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Tủ điện phòng hội trường TP-HT dạng ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
30Aptomat MCB 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
31Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
32Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Tủ điện tầng TĐ1-T1 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
34Aptomat MCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
35Aptomat MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
36Aptomat MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
37Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
38Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
39Tủ điện tầng TĐ1-T2, T4 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
40Aptomat MCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
41Aptomat MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
42Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Tủ điện tầng TĐ2-T3 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
44Aptomat MCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Aptomat MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
46Aptomat MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
47Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Tủ điện tầng TĐ2-T5 KT600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
49Aptomat MCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
50Aptomat MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
51Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
52Aptomat MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
53Tủ điện tổng MSB TĐ1 KT1400x800x200 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
54Aptomat tổng MCCB 3P-150A (cắt khi có cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
55Aptomat MCCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
56Aptomat MCCB 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
57Aptomat MCCB 3P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
58Aptomat MCCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
59Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
60Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
61Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
62Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
63Bộ chống sét van 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,85 đèn
65Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
66Lắp đặt bộ điều chuyển nguồn tự động ATS 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
67Lắp đặt vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT 700x800x2200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
68Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.200m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.280m
70Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế330m
71Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
72Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
73Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế330m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
78Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.360m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, máng nhựa 100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế90m
87Thang cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18m
O Phần chống sét và tiếp địa an toàn
1Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
2Dây cáp đồng 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
3Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
4Băng đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
7Hóa chất làm giảm điện trở Gem25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bao
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Thiết bị thu sét tia tiên đạo ESE bán kính bảo vệ cấp 3 R=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Bulong ecu inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
11Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80m
12Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
13Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
14Bộ ghép nối inox 3.0mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9m
16Chân trụ đỡ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50cái
18Đai cố định cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
19Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
20Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
22Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
P Vật tư điều hòa, thông gió
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 26000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2máy
3Lắp giá đỡ cục nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
4Miệng gió thổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Miệng gió hồi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Lắp đặt ống gió mềm bọc bảo ôn D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
7Thử nghiệm đường ống thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
8Lắp đặt van phao điều chỉnh lưu lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
9Ống đồng bọc bảo ôn D12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế280m
10Ống đồng bọc bảo ôn D15.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,8100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
13Ống nước ngưng bọc bảo ôn PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1100m
14Ống nước ngưng bọc bảo ôn PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
15Ống nước ngưng bọc bảo ôn PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
16Ống nước ngưng bọc bảo ôn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
17Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.600m
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
Q Hệ thống điện nhẹ
1Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28cái
2Bộ chuyển đổi quang 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3RouterMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Swich chia 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Swich chia 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Cáp mạng 4 đôi UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế630m
7Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
8Lắp đặt các loại máy điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
9Phiến đấu dây 10x2PMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
10Cáp điện thoại 10PMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế90m
11Cáp điện thoại UTP Cat 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế360m
12Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế420m
13Tủ điện nhẹ 6U-D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
14Tủ điện nhẹ 12U-D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
15Cáp đồng trục Cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế840m
16Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế840m
17Dây HDMIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
R PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
S THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt lavabor gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
2Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
7Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
8Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
9Ga thu thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
10Xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
11Lắp đặt cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
T Cấp nước
1Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
2Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,43100m
3Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
4Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,25100m
5Tê PPR PN10 D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Tê PPR PN10 D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Tê PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
8Tê PPR PN10 D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Tê PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
10Côn thu PPR PN10 D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Côn thu PPR PN10 D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Côn thu PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35cái
13Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
14Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
15Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50cái
16Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
18Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
19Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
20Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế42cái
22Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bể
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Máy bơm nước Q=3m3/h, H=34mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
U Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PCV D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PCV D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,73100m
3Lắp đặt ống nhựa PCV D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PCV D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m
5Tê Y PVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Tê Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
7Tê Y PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
8Tê Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
9Tê Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27cái
10Cút xiên PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
11Cút xiên PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33cái
12Cút xiên PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
13Cút xiên PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế65cái
14Phễu thu sàn inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
15Xiphong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
16Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
V Thiết bị công trình
W Thiết bị máy phát điện
1Máy phát điện dự phòng 3 pha - 40KVA:
Công suất : 40-44 Kva
Điện áp : 380/220 V
Dòng điện : 57.7 A
Kích thước : 2200x950x1320 mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
X Thiết bị điện nhẹ
Y HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI ĐiỆN THOẠI
1Tổng đài điện thoại
- Điện áp làm việc 220V, 50hZ
- Cấu hình cơ bản 4line vào 24 máy nhánh,
- Khả năng có thể nâng cấp 8 line vào lên đến 32 máy nhánh
- Hiển thị số gọi đến
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
Z HỆ THỐNG CCTV
1Camera IP bán cầu cố định:
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” SONY CMOS IMAGE SENSOR hoặc tương đương
- Main tream: IMX307
- Ống kính : 2.8mm
- Day&Night: AUTO/SMART/COLOR/B&W
- Độ nhạy sáng: 0.1Lux(Color), 0.5Lux(BW), DSS On 0.001Lux, IR Led on 0.0001Lux
- Chuẩn ngoài trời IP66
- Phạm vi hồng ngoại: 25m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4Chiếc
2Camera cố định hình trụ trong nhà:- Cảm biến hình ảnh 1/2.8’’ SONY CMOS IMAGE SENSOR hoặc tương đương- Main tream: IMX307- Ống kính: 2,8-12mm- Day&night AUTO/SMART/COLOR/B&W- Độ nhạy sáng: 0,1 lux ( color), 0,5Lux ( BW), DSS on 0,001Lux, Ir led on 0,0001Lux- Chuẩn ngoài trời IP66- Phạm vi hồng ngoại: 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
3Camera IP hình trụ cố định ngoài trời:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” SONY CMOS IMAGE SENSOR hoặc tương đương- Main tream: IMX307- Ống kính : 2.8 - 12mm- Day&Night: AUTO/SMART/COLOR/B&W- Độ nhạy sáng: 0.1Lux(Color), 0.5Lux(BW), DSS On 0.001Lux, IR Led on 0.0001Lux- Chuẩn ngoài trời IP66- Phạm vi hồng ngoại: 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Chiếc
4Đầu ghi hình- 4MP Lite chuẩn H.265 PRO+.- Hỗ trợ H.265 Pro+/H.265 Pro/H.265/H.264+/H.264- Hỗ trợ camera HDTVI/AHD/CVI/CVBS và camera IP- Hỗ trợ 4 khe cắm ổ cứng (lên đến 10TB/ổ)- Hỗ trợ Hik-Connect & DDNS- Hỗ trợ kênh full 3MP:- 7316/24/32: Kênh 1/2/3/4- Hỗ trợ ngõ ra hình ảnh- 7324/32: CVBS/VGA/HDMI 1/HDMI 2. Cổng HDMI 2 xuất hình 4KAudio in/out: 4/1Alarm in/out: 14/6Hỗ trợ add camera IP camera lên đến 6MP:- Đầu 24 kênh: 16 camera IP (Tối đa 40 camera IP khi giảm số kênh TVI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Chiếc
5Màn hình 42 Inch : Bao gồm: màn hình, giá treo, cáp HDMI (Cho máy tính)Kiểu màn hình: IPSĐộ phân giải tối đa (pixels): FullHD 1920 x 1080 PixelGóc nhìn (Ngang / Dọc): 178°/178°Độ tương phản: 1000:1 static5000000:1 dynamicThời gian đáp ứng: 5 msCác kiểu kết nối hỗ trợ: HDMI, VGA1Bộ
6Thiết bị chuyển mạch Switch ruijie XS-S1960-24GT4SFP-H: 24 10/100/1000BASE-T ports, 4 1G SFP ports (non-combo); Bundled with Ruijie Cloud Service lifetime license1Chiếc
7Bộ lưu điện UPS Fredton 3kVA gắn rack F99VRT - 3K-Nguồn đàu vào : IEC-320-c20, 1 phaĐiện áp định mức : 220/230/240 VACTần số : 50/60 Hz(+-10%)Dạng sóng sin chuẩn 1 pha: 200/208/220/230/240 VAC +-2%Hiệu xuất >94%- Pin 12V x9Ah x 6Dạng sạc 1.4 A- Nhiệt độ hoạt động 0-40 độ CĐộ ẩm 0-95%An toàn : IEC/EN62040-1; IEC/EN60950-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng thi công xây dựng mới, Loại công trình dân dụng; Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).102
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.42
7 Cán bộ kỹ thuật 6 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.42
8 Cán bộ kỹ thuật 7 1 Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.42
9 Cán bộ an toàn lao động 1 Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ >5 tấn(có giấy đăng kiểm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Ôtô tải tự đổ >1.5 tấn(có giấy đăng kiểm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
11 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
13 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
14 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.3
15 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
16 Búa căn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
17 Hệ thống giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.150
18 Máy vận thăng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
19 Máy ép neo ≥ 60 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
20 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng kiểm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->