Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền | Chủ đầu tư | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 14:51:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,954,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp 4 trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA | |||
| 1 | Thực hiện tháo dỡ cây hoa cỏ, kiểng… các loại chăm sóc bảo quản đúng quy trình để trồng lại vị trí khác | Theo hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,194 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 4 | Cắt tỉa nhánh cành cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót móng bó bồn cây hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 7,161 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,096 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, xà bần, rác thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,255 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, xà bần, rác thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,275 | 100m3 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng diện tích sân trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.738,56 | m2 |
| 13 | Lu lèn, đầm chặt lại nền đất hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,03 | 100m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,737 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 16 | Lót móng bó nền, bồn cây bằng lớp đá 4x6 chèn đá dăm 0x4 đầm chặt kẹp vữa ximăng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,535 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bó nền, bó bồn cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,136 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,114 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,544 | m2 |
| 20 | Đắp phào chỉ chặn nước 150x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,12 | m |
| 21 | Lót nền bê tông bằng lớp đá 4x6 chèn đá dăm 0x4 đầm chặt kẹp vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 50,3 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,656 | m3 |
| 23 | Lát nền sân bằng gạch Terazo 40x40x3,0cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.188,56 | m2 |
| 24 | Lát gạch số 8 tráng men nền bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 10,598 | m2 |
| 25 | Đổ lớp đất trồng cây (hỗn hợp đất trồng cây pha trộn phân hữu cơ, xơ dừa, thuốc kích rể) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,256 | m3 |
| 26 | Đổ lớp đất chọn lọc (loại đất đen hữu cơ dinh dưỡng tơi xốp) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,768 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Đào bùn lẫn rác làm tắt nghẽn mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 95,688 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 532 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,957 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,785 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,94 | m2 |
| 37 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 532 | cấu kiện |
| 41 | Sửa chữa dậm vá nắp đan BTCT bị hư bể cạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | tấm |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây/90ngày |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp 4 trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi