Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122534-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Chủ đầu tư Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP, Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201202555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:42:00 đến ngày 2021-01-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,736,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành đảm bảo an ninh an toàn trong khu vực Cảng hàng không, sân bay.-Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình trong khu vực Cảng hàng không, sân bay.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, biên bản nghiệm thu xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, chứng chỉ, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 5
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hành lang nhà làm việc Vietjet và nhà hàng Burger - king
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V198,098m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,095m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo chương V141,7601m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật theo chương V14,3088m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,3524100m
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V118,631m
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,8104100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,8104100m3
9Di dời trụ cấp nước tại 2 hành lang nhà làm việc VJ và nhà hàng Burger - KingYêu cầu về kỹ thuật theo chương V30công
10Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21lỗ
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,5147100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V58,18m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,2721m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,9737100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,2714tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3365tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,895tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V21,8309m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
20Cung cấp goang cao su:Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10Cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V17,27m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,7932100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V46,6202m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3002100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V12,1306100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,7774100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,0777100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,0777100m2
30Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V281,3158m2
31Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V72,879m2
32Cung cấp nẹp khe co giãn lát nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V16,9m
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V136,02m
34Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,8508m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,584m2
36Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V35,1915m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V285,5252m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V273,9122m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V83,3241m2
40Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V50công
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,2257tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,2257tấn
43Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,4051tấn
44Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,4051tấn
45Gia công hệ khung dànYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,8435tấn
46Lắp sàn thao tácYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,8435tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V105,4243m2
48Gia công, Lắp dựng giằng thép liên kết xà gồ bao gồm bu lông liên kếtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V36cái
49gia công, lắp đặt Giằng cánh thượng vì kèoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V20cái
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,7984100m2
51Cung cấp máng xối Inox dày 1mm, rộng 1.44mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V99,68m
52Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,1383tấn
53Thi công trần nhôm C300Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V261,184m2
54Thi công lắp đặt Alu ngoài trờiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V202,3744m2
55Cung cấp vít nở sắt D16x150Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V80cái
56Cung cấp bu lông M16x50 (mạ kẽm)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V80cái
57Cung cấp bu lon M14X50 (mạ kẽm)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V80cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,7155100m2
B Lắp đặt điện mái che Hành lang nhà làm việc Vietjet, nhà hàng Burger - king và mái vòm
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V230m
4Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V338m
5Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V250m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V23hộp
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,08100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,14100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,47100m
16Cầu inox D90 mái vòm và mái HLYêu cầu về kỹ thuật theo chương V14Cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V55cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V17cái
C Mái vòm cổng 2
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V811m
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V811m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,244m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo chương V25,44m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,5695m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,5603m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1681tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6259tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2248100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,4495100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,7042m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,6188m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2434100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,344m3
19ni lon lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,44m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V10,661100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,561100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2561100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2561100m2
25Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,7544tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,3418tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,7544tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,3418tấn
29Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,1605tấn
30Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,1605tấn
31Gia công hệ khung dànYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6346tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6346tấn
33Gia công, Lắp dựng giằng thép liên kết xà gồ bao gồm bu lông liên kếtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V24cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V68,5328m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,5657100m2
36Cung cấp máng xối inox dày 1.0mm, KT: 1.155mYêu cầu về kỹ thuật theo chương V20,04100m2
37Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1835tấn
38Thi công trần nhôm C300Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V120,87m2
39Thi công lắp đặt Alu ngoài trờiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V88,4769m2
40Cung cấp bu lông neo M18x700 (8.8)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16cái
41Cung cấp bu lông liên kết M16x80 (8.8)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V160cái
42Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,9202m2
D Hàng rào tạm phục vụ thi công
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5664100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,832m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V236cái
4Sản xuất lắp dựng thép hàng ràoYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6437tấn
5Khấu hao thép trong 2 tháng 1.17%/tháng, 3.5% cho 1 lần gia công lắp đặtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V153,5216kg
6Lắp đặt vách tôn hàng rào tạmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,5346100m2
7Khấu hao tôn trong 2 tháng (hao mòn 1,17%/tháng, 3,5% cho 1 lần gia công, lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V33,0188m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành đảm bảo an ninh an toàn trong khu vực Cảng hàng không, sân bay.-Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình trong khu vực Cảng hàng không, sân bay.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, biên bản nghiệm thu xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực).43
2 Đội trưởng thi công 2 + Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực).43
3 Cán bộ kỹ thuật 2 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực).32
4 Công nhân kỹ thuật 10 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, chứng chỉ, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén5
2 Búa căn khí nén 25T1
3 Máy cắt bê tông 1,5kw5
4 Máy đào 0,4m31
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW4
6 Máy đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy cắt uốn 5kW2
9 Máy hàn 23 KW5
10 Máy khoan 4,5KW2
11 Máy nén khí 600m3/h2
12 Máy trộn 250l3
13 Ô tô tự đổ 10T2
14 Ô tô tưới nước 5m31
15 Máy lu bánh hơi 16T1
16 Máy lu bánh thép 10T1
17 Máy lu rung 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->