Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | Chủ đầu tư | Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP, Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Thành phố Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.98.99.18 Fax: 02583.98.99.08 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 16:42:00 đến ngày 2021-01-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,736,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành đảm bảo an ninh an toàn trong khu vực Cảng hàng không, sân bay.-Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình trong khu vực Cảng hàng không, sân bay.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, biên bản nghiệm thu xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, chứng chỉ, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hành lang nhà làm việc Vietjet và nhà hàng Burger - king | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 198,098 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,095 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 141,7601 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 14,3088 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | 100m |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 118,63 | 1m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8104 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8104 | 100m3 |
| 9 | Di dời trụ cấp nước tại 2 hành lang nhà làm việc VJ và nhà hàng Burger - King | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5147 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58,18 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,2721 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9737 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,2714 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,8309 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp goang cao su: | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 46,6202 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12,1306 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,7774 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0777 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,0777 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 281,3158 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 72,879 | m2 |
| 32 | Cung cấp nẹp khe co giãn lát nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 136,02 | m |
| 34 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,8508 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,584 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35,1915 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 285,5252 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 273,9122 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 83,324 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2257 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2257 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,4051 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,4051 | tấn |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | tấn |
| 46 | Lắp sàn thao tác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,8435 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 105,4243 | m2 |
| 48 | Gia công, Lắp dựng giằng thép liên kết xà gồ bao gồm bu lông liên kết | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 49 | gia công, lắp đặt Giằng cánh thượng vì kèo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,7984 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp máng xối Inox dày 1mm, rộng 1.44m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | tấn |
| 53 | Thi công trần nhôm C300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 261,184 | m2 |
| 54 | Thi công lắp đặt Alu ngoài trời | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 202,3744 | m2 |
| 55 | Cung cấp vít nở sắt D16x150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 56 | Cung cấp bu lông M16x50 (mạ kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 57 | Cung cấp bu lon M14X50 (mạ kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,7155 | 100m2 |
| B | Lắp đặt điện mái che Hành lang nhà làm việc Vietjet, nhà hàng Burger - king và mái vòm | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 16 | Cầu inox D90 mái vòm và mái HL | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| C | Mái vòm cổng 2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 81 | 1m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 81 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,5695 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,5603 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6259 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,7042 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,6188 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 19 | ni lon lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,661 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,561 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,3418 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,3418 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1605 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1605 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6346 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6346 | tấn |
| 33 | Gia công, Lắp dựng giằng thép liên kết xà gồ bao gồm bu lông liên kết | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 68,5328 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5657 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp máng xối inox dày 1.0mm, KT: 1.155m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20,04 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 38 | Thi công trần nhôm C300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 120,87 | m2 |
| 39 | Thi công lắp đặt Alu ngoài trời | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 88,4769 | m2 |
| 40 | Cung cấp bu lông neo M18x700 (8.8) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Cung cấp bu lông liên kết M16x80 (8.8) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 42 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,9202 | m2 |
| D | Hàng rào tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6437 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép trong 2 tháng 1.17%/tháng, 3.5% cho 1 lần gia công lắp đặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 153,5216 | kg |
| 6 | Lắp đặt vách tôn hàng rào tạm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,5346 | 100m2 |
| 7 | Khấu hao tôn trong 2 tháng (hao mòn 1,17%/tháng, 3,5% cho 1 lần gia công, lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,0188 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành đảm bảo an ninh an toàn trong khu vực Cảng hàng không, sân bay.-Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình trong khu vực Cảng hàng không, sân bay.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, biên bản nghiệm thu xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực). | 4 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | + Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng(Cung cấp tài liệu chứng minh: hợp đồng lao động, chứng chỉ, biên bản xác nhận của Chủ đầu tư được sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 5 |
| 2 | Búa căn khí nén | 25T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | 1,5kw | 5 |
| 4 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23 KW | 5 |
| 10 | Máy khoan | 4,5KW | 2 |
| 11 | Máy nén khí | 600m3/h | 2 |
| 12 | Máy trộn | 250l | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 17 | Máy lu rung | 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi