Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN Bế Văn Đàn; trường TH và THCS Quyết Tâm, phường Quyết Tâm và trường THCS Chiềng Sinh, phường Chiềng Sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122374-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố, địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN Bế Văn Đàn; trường TH và THCS Quyết Tâm, phường Quyết Tâm và trường THCS Chiềng Sinh, phường Chiềng Sinh
Số hiệu KHLCNT 20210101708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:49:00 đến ngày 2021-01-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.597.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦN NON BẾ VĂN ĐÀN - CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
1Phần phá dỡ0
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0824m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,8824m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V16,6364m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,8824m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V255,36m2
13Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuyến
14Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V6Công
15Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V6chuyến
16Phần cải tạo0
17Vệ sinh mặt sàn khu vệ sinh để chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V61,9216m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V61,9216m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3843m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8824m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V255,36m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,8824m2
25Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
26Cửa đi nhôm Việt Pháp đá bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chưa có khóa. (Khung bao 5mmx5,5mm dày 1,2, đó cánh 4,2mmx9mm dày 1,2 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,68m2
27Khóa cửa đi khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh00.0
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
33Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
34Hộp để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
35Máng rửa tay bằng inox dài 1,8m (Bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
36Cấp nước0
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
41Lắp đặt côn,cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
46Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
47Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
52Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
54Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Thoát nước0
61Đào đường ốngbằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
62Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24100m
67Lắp đặt T xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
68Lắp đặt T xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt T xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt Tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
74Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
75Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
76Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
79Phần điện0
80Lắp đặt đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
83Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
B TRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT TÂM - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Phần phá dỡ san mặt bằng0
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
3Tháo dỡ bôn nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
5Tháo dỡ vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3388m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8478m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,2941m3
10Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
11Vận chuyển phế thải sau khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V4chuyến
12Phá dỡ bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V5công
13Phần móng0
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3264m3
15Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4256m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,192m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4024m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4982m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m3
26Vận chuyển hỗn hợp đất đá phá ra đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
27Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2491m3
28Bể tự hoại (02 cái)0
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tạm tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4146m3
30Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2764m3
31Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1382m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6553m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
34Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9324m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5768m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
42Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8968m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,5268m2
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
47Vận chuyển hỗn hợp đất đá phá ra đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
48Phần thân0
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6823m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0859m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3256m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
62Bu lông thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V6
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,9472m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7979100m2
65Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
66Phần hoàn thiện00.0
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8364m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,218m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,296m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,8364m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,514m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9308m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V78,736m2
74Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
75Phụ kiện cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4908m2
77Biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Phần cửa0
79Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
80Phần cấp thoát nước0
81Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
83Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
88Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Cấp nước0
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
95Lắp đặt côn,cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
103Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
107Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
112Thoát nước0
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
116Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Đường ống dân nước thải l = 75m00.0
127Cắt khe dọc sân bê chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
128Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
130Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
131Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
134Vận chuyển phế thải sau khi phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
135Phần cấp điện trong nhà0
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
139Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Giá đỡ téc0
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
149Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
153Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
154Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
155Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
157Sân bậc lên xuống0
158San ngạt mặt bằng sân nhân công 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
159Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,605m3
160Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,05m2
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1706m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4381m3
163Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4724m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1542m2
165Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,1542m2
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
C TRƯỜNG THCS CHIỀNG SINH - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Xây mới nhà vệ sinh0
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3185m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,044m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1318m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,0714m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0093m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8514m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,708m2
14Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3312m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
17Bể tự hoại (02 cái)0
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,691m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1382m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6553m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9324m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5768m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
33Lần 2:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8968m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,5268m2
36Phần thân0
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4842m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9957m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,451m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6708100m2
50Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,82m2
51Phần hoàn thiện0
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4064m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,424m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,4064m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,984m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7968m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V68,896m2
59Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m2
60Phụ kiện cửa ( thuộc vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
61Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3568m2
62Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Phần cửa0
64Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
65Phần cấp thoát nước0
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
67Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
69Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Kệ để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Cấp nước0
76Ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
77Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
79Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
83Côn PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Côn PPR D32/20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tê PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Tê PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Măng sông PPR D50mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Măng sông PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Thoát nước0
98Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
99Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
100Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
101Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
103Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
104Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Phần cấp điện trong nhà0
113Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
116Đèn Led sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
117Đèn tuyp Led dài 0,6m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Giá đỡ téc0
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
127Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
131Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
132Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
133Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
136Đường vào khu vệ sinh0
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
143Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
D TRƯỜNG THCS CHIỀNG SINH - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, NHÀ VỆ SINH HỌC SINH NGOÀI TRỜI
1Cải tạo nhà vệ sinh học sinh0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,6122m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5027m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,9346m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V126,6835m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9759m2
8Cạo bỏ lớp vôi ve cũ ô thoáng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,872m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m2
12Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến
13Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
14Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
15Phần cải tạo0
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4915m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,448m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9759m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8214m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9346m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V55,872m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,4755m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4239m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m2
27Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4946m2
28Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
29Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
31Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh0
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
41Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
42Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
43Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Cút nhựa PPR D32mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Cút nhựa PPR D25mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Cút nhựa PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Côn nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51T nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52T nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53T nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54T nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
55T nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Thoát nước0
62Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
63Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
64Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
65Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Tê D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên0
77Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8772m3
78Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
79Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( không tính phần bệ tiểu nam, nữ, khu xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6332m2
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V150,2728m2
81Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,2456m2
82Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,032m2
83Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
84Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V43,89m2
85Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
86Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
87Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
88Phần cải tạo0
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V79,3808m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,592m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2456m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,89m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V43,89m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,032m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,9728m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,1376m2
99Cửa đi nhôm việt phápMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
100Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
102Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
103Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
104Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh0
105Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
106Lắp vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
113Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
114Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
115Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Cút nhựa PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120T nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121T nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122T nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123T nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Phần thoát nước0
128Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
129Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
130Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
131Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Tê D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Tê thu D110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Phần điện0
141Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
145Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Hộp nối và phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.597.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)33
3 Đội trưởng thi công 2 Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt2
5 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dung tốt1
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt2
8 Máy trộn 250l Sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa 80l Sử dung tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥5T Sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->