Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125642-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210110805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:52:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,623,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CẦU NỐI KẾT HỢP VỆ SINH 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,525100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,58m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,361100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,489m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,932m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,071m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,796100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,995tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,265tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,867tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,939m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,579100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,829m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,097m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,715m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,164m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,978m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,604m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,842m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,842m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,766m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,608m2
C PHẦN THÂN + KẾT CẤU
D CỘT
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,358100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,342m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,588tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,025tấn
E DẦM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,556100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,694m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,644tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,64tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,016tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,209100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,768m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,532tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,215100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,136m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,399m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,741m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,375m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,275m3
G PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,492m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,263m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,198m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,9m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,143m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180,765m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,992m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,763m2
9Sơn chống thấm sikaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,763m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,56m
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT567,496m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400,257m2
13Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,535tấn
14Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,924m2
H PHẦN CỬA:
1Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
2Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
I ỐP LÁT
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,412m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,85m2
3Bộ khung đỡ bàn đá lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,54m2
5Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,728m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,156m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,46100m2
J Thiết bị điện:
1Đèn Led ốp trần 14W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Đèn Led ốp trần 9W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
3Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Aptomat MCB 1C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Tủ điện kim loại kích thước 300x300x150 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
10Dây CU/PVC 3x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
11Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT344m
12Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172m
13Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
14Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
18Dây cấp nước xí bệt (2 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
19Móc giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
20Chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
21Bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
22Xi phông thoát tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
23Chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
24Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
26Vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
27Dây cấp nước lavabo (1 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
28Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Van khóa nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
31Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
K Phần cấp nước lên két nước mái và thông két
1Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
2Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Van khóa nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6Ống PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
7Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
8Ống PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
9Ống PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m
10Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
12Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
13Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Tê thu nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Tê thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Tê thu nhựa PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Tê thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
18Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
20Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
21Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
22Côn thu nhựa PPR D40/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Côn thu nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Côn thu nhựa PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Côn thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
26Côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Van khóa nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
29Van khóa nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Nút bịt nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
32Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
33Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
34Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
36Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
37Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
L Phần thoát nước vệ sinh
1Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
2Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
3Ống PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
4Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
5Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
6Y nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
7Y nhựa D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
8Y thu D90/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Y thu D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
10Y kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Y kiểm tra D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Chếch D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
13Chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Chếch D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
15Chếch D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
16Cút nhựa 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cút nhựa 90 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Cút nhựa 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
19Côn thu D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Côn thu D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Nối nhựa ren trong D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
22Nối nhựa ren trong D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Nối nhựa ren trong D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Măng sông D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
25Măng sông D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Măng sông D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
27Măng sông D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
28Măng sông D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
29Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Thông tắc D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
31Xi phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
32Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
33Đai ôm ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
M Phần thoát nước mái:
1Rọ chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
3Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Cút chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
5Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,88100m
6Măng sông D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
7Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,64m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,16m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT461,6m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,038m3
5Phá dỡ lan can hành lang, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,974m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,067m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT298,6m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT388,504m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT582,756m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,996m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT673,915m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,883m2
13Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT596,512m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT342,48m2
15Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
16Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,97m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,991m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,016m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,016m3
O CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,556m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,232m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,411m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,579m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT388,504m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,475m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,61m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,883m2
10Sơn sika chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,883m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,425100m2
12Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,4m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,991m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT596,512m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,651m3
16Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,133tấn
17Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,687m2
18Mũ chụp inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,25cái
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.893,171m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT708,59m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,16m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,16m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155tấn
24SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,12m2
25Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,52m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,64m2
27SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m2
28Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m2
P Thiết bị điện:
1Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96bộ
2Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
3Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
5Quạt trần (kèm hộp số)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
6Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
8Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
16Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
17Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.246m
18Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.256m
19Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
20Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624m
21Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
22Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.128m
24Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
25Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170cái
Q Vật tư tủ trong tủ điện và cáp tủ điện tầng
1Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Aptomat MCB 2C-32A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
3Aptomat MCB 2C-100A -10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCCB 2C-150A -65KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
6Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
8Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
9Ống luồn dây PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
R Phần thoát nước mái:
1Rọ chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
3Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Cút chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
5Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
6Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
S Phòng cháy chữa cháy
1Bình khí CO2 (MT3) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
2Bình bột chữa cháy (MFZ4) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
T CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,64m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,4m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT504m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,469m3
5Phá dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,994m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,957m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT351,827m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,592m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650,368m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,588m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT572,634m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,689m2
13Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT524,9m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292,24m2
15Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
16Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,803m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,6m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,257m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,257m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,883m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,128m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,718m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,495m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,592m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,55m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,485m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,185m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,689m2
29Sơn sika chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,689m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,922100m2
31Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,5m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,6m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT524,9m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,49m3
35Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,044tấn
36Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,082m2
37Mũ chụp inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,083cái
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.643,732m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT641,04m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,4m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,4m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133tấn
43SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,48m2
44Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,2m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,68m2
46SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,24m2
47Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,24m2
48Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96bộ
49Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
50Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
52Quạt trần (kèm hộp số)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
53Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
54Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
56Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
57Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
58Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
59Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
60Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
61Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
62Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
63Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
64Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT276m
65Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT992m
66Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.904m
67Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138m
68Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT496m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT496m
71Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT952m
72Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
73Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170cái
U Vật tư tủ trong tủ điện và cáp tủ điện tầng
1Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Aptomat MCB 2C-32A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
3Aptomat MCB 2C-100A -10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Aptomat MCCB 2C-150A -65KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
6Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
8Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
9Ống luồn dây PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
10Rọ chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
12Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Cút chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
15Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
V Phòng cháy chữa cháy
1Bình khí CO2 (MT3) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
2Bình bột chữa cháy (MFZ4) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
W CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,92m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,8m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT649,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,08m3
6Phá dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,512m2
7Tháo dỡ đá ốp mặt đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,87m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,64m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT946,562m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT452,178m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.808,712m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT333,271m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.374,413m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,377m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,935m2
16Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
17Vệ sinh tam cấp, cấu thang ốp đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
18Sửa chữa, bắt vít gia cố mái tôn hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,05m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,05m3
X CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,408m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT416,742m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT452,178m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,377m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,4m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,935m2
7Sơn sika chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,935m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,499100m2
9Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,1m
10Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,621tấn
11Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,46m2
12Mũ chụp inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT451,833cái
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.033,974m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.363,304m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,56m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,56m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,195tấn
18Sửa kính 02 bộ cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,48m2
19Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,84m2
20Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,12m2
22SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
23Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m2
Y Chống sét + nối đất an toàn
1Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
2Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
3Dây thu sét mái D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
4Dây dẫn sét thép tròn D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
5Thanh thép tiếp địa 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
6Chân bật gắn tường thép D10, L=150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262cái
7Kẹp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
9Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
Z Thiết bị điện:
1Bộ đèn lớp học Led TUBE bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần cheo thảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57bộ
2Bộ đèn tuýp 2 bóng dài 1,2m, bóng Led Tube T8 CS: 2(1x18)W lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57bộ
3Bộ đèn chiếu bảng Led TUBE bóng đon thủy tinh BD 18L TT01 CSBA/18Wx1 gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
4Đèn Led ốp trần 14W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37bộ
5Đèn Led ốp trần 9W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
6Quạt trần (kèm hộp số)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
7Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
9Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
10Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
11Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
12Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,lắp nổi (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
16Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
18Aptomat MCB 1C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
20Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Aptomat MCB 3C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
24Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11hộp
25Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
26Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
27Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
28Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
30Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
32Aptomat MCB 3C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
34Aptomat MCCB 3C-100A-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
36Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
37Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
38Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
39Ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
40Hộp đấu nối nhựa 160x160x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
AA Vật tư tủ trong tủ điện và cáp tủ điện tầng
1Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
2CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
3CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168m
4CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.076m
5CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.910m
6CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.730m
7CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
8CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112m
9CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT538m
10Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
11Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT552m
12Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT955m
13Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.389m
14Hộp đấu nối nhựa 160x160x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16hộp
15Hộp đấu nối nhựa 110x110x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48hộp
16Hộp chia ngả nhựa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
17Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89cái
18Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT405cái
AB Phòng cháy chữa cháy
1Bình khí CO2 (MT3) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bình
2Bình bột chữa cháy (MFZ4) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18hộp
AC Thiết bị vệ sinh thay mới
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
3Dây cấp nước xí bệt ( 2 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
4Móc giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
6Bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
7Xi phông thoát tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
10Chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
11Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
13Vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
14Dây cấp nước lavabo ( 1 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
AD Phần thoát nước mái:
1Rọ chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
3Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
4Cút chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
5Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82100m
6Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112cái
AE VẬT TƯ HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
2Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
3SWITCH 24 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT945m
5Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT945m
AF CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,432m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,926m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,964m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,447m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,427m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,641m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,004m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,244m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,78m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,933m2
11Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
12Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,834m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,792m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,588m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,027m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,027m3
AG CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,345m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,427m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,16m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,816m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,018m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,908m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,933m2
9Sơn sika chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,933m2
10Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181tấn
11Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,473m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT293,256m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,792m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,416100m2
15Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,3m
AH Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,204m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,93m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
6Vách ngăn compact chịu nước dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,867m2
7Giá đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,678m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,952m2
10Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,36m2
11Cửa sổ hất 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,952m2
12Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,512m2
AI Phần điện
1Đèn Led ốp trần 14W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Đèn Led ốp trần 9W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Aptomat MCB 1C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Tủ điện kim loại kích thước 300x300x150 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
10Dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
11Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186m
12Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93m
13Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
AJ Thiết bị
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Dây cấp nước xí bệt ( 2 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
5Móc giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
6Chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Xi phông thoát tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
9Chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
13Dây cấp nước lavabo ( 1 dây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
14Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
AK Phần cấp nước lên két nước mái và thông két
1Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
2Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Van khóa nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
AL Phần cấp nước xuống các khu vệ sinh:
1Ống PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
3Ống PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
4Ống PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
5Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
7Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
8Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Tê thu nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Tê thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Tê thu nhựa PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Tê thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
13Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
15Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
16Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
17Côn thu nhựa PPR D40/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Côn thu nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Côn thu nhựa PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
20Côn thu nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Van khóa nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
24Van khóa nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Nút bịt nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
27Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
28Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
29Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
31Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
32Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AM Phần thoát nước vệ sinh
1Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
2Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
3Ống PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
4Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
5Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
6Y nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
7Y nhựa D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
8Y thu D90/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Y thu D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Y kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Y kiểm tra D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Chếch D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
13Chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
14Chếch D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
15Chếch D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
16Cút nhựa 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cút nhựa 90 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Cút nhựa 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
19Côn thu D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Côn thu D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Nối nhựa ren trong D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22Nối nhựa ren trong D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23Nối nhựa ren trong D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Măng sông D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
25Măng sông D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Măng sông D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
27Măng sông D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
28Măng sông D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
29Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Thông tắc D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
31Xi phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
32Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
33Đai ôm ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
AN Phần thoát nước mái:
1Rọ chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Cút chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
5Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
6Măng sông D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
AO SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
AP SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,225100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,163m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,916100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,916100m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,75m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,75m2
AQ TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT872,935m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT872,935m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670,544m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,391m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT872,935m2
AR SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT812,2m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,61m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,61m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,625m3
5Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,75m3
6Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2510m
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.945,5m2
AS BỒN HOA
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,896m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,293m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,189m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,189m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,069m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,904m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,904m2
AT RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,653m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,213100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,213100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,298m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,9m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,46m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,38m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,339tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65cấu kiện
AU RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183cấu kiện
2Nạo vét, khơi dòng rãnh cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,75m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,015m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,25m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,522tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183cấu kiện
AV HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,624m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,484m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,778m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,185m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
AW LAN CAN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2161 lỗ khoan
2Keo Ramset epcon G5 (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8tuýp
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,567m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,789tấn
7Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m
8Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,806tấn
9Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,676m2
10Bu lông D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT864cái
AX CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=3m3/h, H=2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Rọ hút bằng nhựa D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
4Van đồng 2 chiều PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Van đồng 1 chiều PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
9Tê nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Nối thẳng PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
12Cút nhựa HPDE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Ống nhựa HDPE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45100m
14Van phao cơ D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Đai ống inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88cái
AY CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,217m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,673m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,856m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,529m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,217m2
AZ CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285,56m2
BA LÒ ĐỐT RÁC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,443m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,472m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,751m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,751m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,359m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,169m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m2
15Lợp mái tôn chịu nhiệt dày 0,47Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097100m2
16Thanh gang chịu nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
17Khay lấy tro nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,081m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
15 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->