Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 18:31:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,096,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, Nội dung chủ yếu gồm các hạng mục: Sửa chữa 4 khung vòm trang trí ngang đường, Sửa chữa, thay thế một số biểu tượng khung hoa, Lắp đặt thảm hoa, trang trí tiểu cảnh,…Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, Nội dung chủ yếu gồm các hạng mục: Sửa chữa 4 khung vòm trang trí ngang đường, Sửa chữa, thay thế một số biểu tượng khung hoa, Lắp đặt thảm hoa, trang trí tiểu cảnh,…Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có các chứng chỉ khác liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư đúng chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư đúng chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có các chứng chỉ khác liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư đúng chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư đúng chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/ ôtô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng - chiều cao nâng 12 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị kiểm tra hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Cần cẩu/ ôtô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng - chiều cao nâng 12 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị kiểm tra hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiểu cảnh trang trí trong khuôn viên Công viên Văn Lang (nút C4) phần giá hoa trang trí đầu đường | |||
| 1 | Chậu hoa Cúc khuy áo (mật độ 25 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Chậu |
| 2 | Chậu hoa Đỗ Quyên (mật độ 8 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Chậu |
| 3 | Chậu hoa Cúc mâm xôi (mật độ 6 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Chậu |
| 4 | Chậu hoa Nến đầu trắng (mật độ 8 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Chậu |
| 5 | Chậu hoa Cúc các màu (mật độ 16 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Chậu |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m2/lần |
| B | Khu vực xung quanh khung vòm trái tim và Trụ hình Lẵng Hoa Sen | |||
| 1 | Thảm hoa Dạ yến thảo 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| 2 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 3 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 4 | Thảm hoa Cúc pha lê 45 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m2/lần |
| C | Tiểu cảnh trang trí khu vực điểm nút giao thông A4 | |||
| 1 | Bồi đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 2 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 3 | Thảm hoa Cúc vạn thọ 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 4 | Thảm hoa Ngọc thảo 64 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 5 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chữ hộp "MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN NĂM 2021" KT (11,2x0,61)m bằng mica Đài Loan, nổi hộp 4D có đèn led phát sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2/lần |
| D | Tiểu cảnh trang trí khu vực trước trụ sở Tỉnh ủy Phú Thọ | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép khung giá hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7832 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung giá hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7832 | tấn |
| 3 | Bộ chữ "Việt Trì 2021 - Chúc mừng năm mới" KT (12x0,85) bằng mica Đài Loan, nổi hộp 4D có đèn led phát sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Logo biểu tượng Trống Đồng, nền Aluminium vân gỗ, hoa văn mica Đài Loan, có đèn led phát sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ốp viền Aluminium xung quanh biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m2 |
| 6 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 8 | Thảm hoa Đỗ Quyên 8 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 9 | Thảm hoa Cúc các màu 16 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2/lần |
| E | Lắp đặt 36 giá hoa trang trí trước trụ sở Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Thành ủy, UBND thành phố, đầu cầu Văn Lang, vòng xuyến đầu đường QL32C | |||
| 1 | Gia công trụ hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | tấn |
| 3 | Gia công hàng rào sắt trang trí, cao 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m2 |
| 5 | Lắp đặt hàng rào sắt trang trí, cao 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | tấn |
| 6 | Chậu hoa Cúc khuy áo (mật độ 25 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998 | Chậu |
| 7 | Chậu hoa Đỗ Quyên (mật độ 8 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998 | Chậu |
| 8 | Chậu hoa Thu Hải Đường (mật độ 16 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.708 | Chậu |
| 9 | Chậu hoa Cúc các màu (mật độ 16 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Chậu |
| 10 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 11 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m2 |
| 12 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 13 | Thảm hoa Ngọc thảo 64 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 14 | Thảm hoa Cúc pha lê 45 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 15 | Thảm hoa Cẩm chướng 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1m2 = 25 chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3692 | 100m2/lần |
| F | Trồng viền hoa xung quanh đài phun nước trước trụ sở UBND tỉnh Phú Thọ | |||
| 1 | Bồi đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 2 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 3 | Thảm hoa Cẩm chướng 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2/lần |
| G | Trang trí tiểu cảnh khu vực chân biểu tượng hồ Đồng Cận | |||
| 1 | Bồi đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m3 |
| 2 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 3 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 4 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m2/lần |
| 6 | Bồi đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | m3 |
| 7 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m2 |
| 8 | Thảm hoa Cúc vàng 16 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | m2 |
| 9 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m2 |
| 10 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m2 |
| 11 | Thảm hoa Đỗ Quyên 8 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m2 |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | 100m2/lần |
| H | Trang trí tiểu cảnh khu vực nút giao thông C7 | |||
| 1 | Gia công khung hoa trang trí bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7536 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung hoa trang trí bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7536 | tấn |
| 4 | Gia công khung giá hoa bằng thép tại bùng binh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3137 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung giá hoa bằng thép tại bùng binh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3137 | tấn |
| 6 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 7 | Chậu hoa Cúc các màu (mật độ 25 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | Chậu |
| 8 | Chậu hoa Đỗ Quyên (mật độ 8 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | Chậu |
| 9 | Chậu hoa Cúc mâm xôi (mật độ 6 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Chậu |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1m2 = 25 chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1175 | 100m2/lần |
| I | Tiểu cảnh trang trí trong khuôn viên Công viên Văn Lang (đối diện Khách sạn Sài Gòn-Phú Thọ) | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới B40 hiện trạng bị gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,8633 | m2 |
| 3 | Ốp tấm Aluminium alcorest 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,94 | m2 |
| 4 | Lưới B40 hàn trên khung sắt (khổ 1.2 m, lưới 56 mm, lưới 3.0 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1515 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1515 | m2 |
| 6 | Đèn lồng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bộ chữ "Xuân Tân Sửu 2021" KT (7x0,71)m bằng mica Đài Loan, nổi hộp 4D có đèn led phát sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cụm biểu tượng Linh vật Tân Sửu năm 2021 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thảm hoa Cúc các màu 16 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 10 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| 11 | Thảm hoa Đỗ Quyên 8 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m2 |
| 12 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 13 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | 100m2/lần |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đèn pha Led chiếu hắt 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| J | Trang trí tiểu cảnh khu vực nút giao thông A7 | |||
| 1 | Chậu hoa Cúc khuy áo (mật độ 25 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | Chậu |
| 2 | Chậu hoa Đỗ Quyên (mật độ 8 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Chậu |
| 3 | Chậu hoa Cúc mâm xôi (mật độ 6 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Chậu |
| 4 | Chậu hoa Nến đầu trắng (mật độ 8 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Chậu |
| 5 | Chậu hoa Cúc các màu (mật độ 16 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | Chậu |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1m2 = 25 chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | 100m2/lần |
| 7 | Gia công khung hoa trang trí bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung hoa trang trí bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | tấn |
| 10 | Bộ chữ "Chúc mừng năm mới - Xuân Tân Sửu 2021" KT (32x1,38)m bằng mica Đài Loan, nổi hộp 4D có đèn led phát sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chậu hoa Cúc khuy áo (mật độ 25 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425 | Chậu |
| 12 | Chậu hoa Cúc mâm xôi (mật độ 6 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Chậu |
| 13 | Chậu hoa Đỗ Quyên (mật độ 8 chậu/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Chậu |
| 14 | Bồi đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 15 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 16 | Thảm hoa Cúc vạn thọ 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 17 | Thảm hoa Ngọc thảo 64 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 18 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6963 | 100m2/lần |
| K | Thảm hoa trang trí tại nút IC7 | |||
| 1 | Thảm hoa Thu Hải Đường 16 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2/lần |
| L | Sửa chữa, thay thế hệ thống đèn trang trí Led Khung vòm ngang đường Hùng Vương và logo biểu tượng trên các cột đèn chiếu sáng đường phố | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, đèn Led cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2308 | tấn |
| 2 | Decal in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,28 | m2 |
| 3 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.709,6 | lỗ |
| 4 | Đèn LED bóng F5 đế 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.709,6 | bóng |
| 5 | Led thanh 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.576 | bóng |
| 6 | Bộ nguồn 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 7 | Lắp dựng Khung vòm trang trí Led ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2308 | tấn |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| M | Sửa chữa, thay thế khung, hoa đèn led trang trí treo cột đường Hùng Vương đoạn từ A5-A8 | |||
| 1 | Tháo khung hoa, Lắp lại hoa treo cột, điều kiện làm việc H>=3m (tháo =0,5 ĐM lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 2 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,95 | m2 |
| 3 | Đèn LED bóng F5 đế F8 mm (thay 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38.634 | bóng |
| 4 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38.634 | lỗ |
| 5 | Bộ nguồn 5V-70A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp bộ nguồn 5v-70A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Keo Tibon chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | hộp |
| N | Trang trí tiểu cảnh khu vực nút giao thông A10 | |||
| 1 | Bồi đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Thảm hoa Cẩm chướng 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 4 | Thảm hoa Cúc vạn thọ 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2/lần |
| O | Trang trí 280 chậu hoa trên các tuyến đường nội thị (237 chậu đã có, mua mới 43 chậu) | |||
| 1 | Chậu hoa xi măng, đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Chậu |
| 2 | Chậu hoa xi măng, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Chậu |
| 3 | Bồi đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 4 | Thảm hoa Cúc vạn thọ 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m2 |
| 5 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 6 | Thảm hoa Cúc các màu 16 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 7 | Thảm hoa Cúc mâm xôi 6 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 8 | Thảm hoa Đỗ Quyên 8 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m2/lần |
| P | Tiểu cảnh trang trí khuôn viên Công viên Văn Lang (khu vực đối diện Bảo tàng Hùng Vương) | |||
| 1 | Bồi đất phù sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m3 |
| 2 | Thảm hoa Xác pháo 64 bầu/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 3 | Thảm hoa Cúc vạn thọ 45 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 4 | Thảm hoa Ngọc thảo 64 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 5 | Thảm hoa Trạng nguyên 7 bịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m2/lần |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đèn pha Led chiếu hắt 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, Nội dung chủ yếu gồm các hạng mục: Sửa chữa 4 khung vòm trang trí ngang đường, Sửa chữa, thay thế một số biểu tượng khung hoa, Lắp đặt thảm hoa, trang trí tiểu cảnh,…Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có bằng đại học đúng chuyên ngành; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có các chứng chỉ khác liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư đúng chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư đúng chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc nông/lâm nghiệp; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/ ôtô có gắn cẩu | ≥16T | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy mài | ≥2,7kW | 1 |
| 5 | Xe bồn | ≥5m3 | 1 |
| 6 | Xe nâng - chiều cao nâng 12 | ≥12m | 1 |
| 7 | Thiết bị kiểm tra hiện trường | Đo kích thước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi