Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới, CQT lưới điện khu vực các huyện Ngọc Hồi và Đăk Glei, tỉnh Kon Tum năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124901-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới, CQT lưới điện khu vực các huyện Ngọc Hồi và Đăk Glei, tỉnh Kon Tum năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201219392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:30:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,498,003,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là(11): Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ22kV: 3,283 km; Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ0,4kV: 13,863 km; lắp đặt trạm biến áp 3 pha, lắp đặt LBS hoặc máy cắt.- Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) thi công kéo dây mạch kép đường dây 22kV đang mạng điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.598.000.000 VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng và một trong các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- Số lượng: 10 công nhân kỹ thuật trở lên, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân kỹ thuật phải có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề 3/7 trở lên) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mổi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ba lăng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ba lăng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
3-Tó 3 chân + Balăng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân + Balăng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Xe cần cẩu 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép đầu cốt loại 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt loại 12T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực 100T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1TaTheo hồ sơ BCKTKT1Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TaTheo hồ sơ BCKTKT2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TBaTheo hồ sơ BCKTKT3Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2TaTheo hồ sơ BCKTKT5Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TBaTheo hồ sơ BCKTKT4Móng
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-5,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT1Cột
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-5,4; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT1Cột
8Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-7,2; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT4Cột
9Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-9,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT7Cột
10Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-6,5; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT3Cột
11Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-8,5; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT2Cột
12Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-9,2; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT6Cột
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng; G2-10Theo hồ sơ BCKTKT5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng)Theo hồ sơ BCKTKT13Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế)Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C)Theo hồ sơ BCKTKT39cái
18Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánhTheo hồ sơ BCKTKT3cái
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha cột BTLT; ĐTL-7Theo hồ sơ BCKTKT5Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp ngang tuyến; ĐGLĐN-7Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp ngang tuyến; ĐGLĐN-7(a)Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp ngang tuyến; ĐGĐN-10Theo hồ sơ BCKTKT3Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8Theo hồ sơ BCKTKT3Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; NĐD-10Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi 2BTLT kiểu tam giác; NGĐ-TG10Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10Theo hồ sơ BCKTKT3Bộ
28Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo hồ sơ BCKTKT771mét
29Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70-12,7/24 KVTheo hồ sơ BCKTKT4.931mét
30Lắp đặt Cách điện đứng 22kV loại Line PostTheo hồ sơ BCKTKT48Quả
31Lắp đặt Cách điện đứng 22kV (Sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT12Quả
32Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại Polyme (Lực phá hủy 70kN)Theo hồ sơ BCKTKT30Chuỗi
33Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc có lõi thép; GNIDB-70Theo hồ sơ BCKTKT24cái
34Lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2; KN-70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
35Lắp đặt Kẹp đấu rẽ 70 cho dây bọc có lõi thép; KĐR-70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
36Lắp đặt Kẹp đấu rẽ 35 cho dây bọc có lõi thép KĐR-35Theo hồ sơ BCKTKT28cái
37Lắp đặt Cụm đấu rẽ 240 cho dây bọc có lõi thép; CĐR-240Theo hồ sơ BCKTKT3cái
38Lắp đặt Cụm đấu rẽ 70 cho dây nhôm lõi thép bọc; CĐR-70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
39Lắp đặt Cầu đấu dây 185; CĐD-185Theo hồ sơ BCKTKT10cái
40Lắp đặt Cầu đấu dây 95; CĐD-95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
41Lắp đặt Cầu đấu dây 70; CĐD-70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
42Lắp đặt Kẹp đấu chim 70 (Hotline Clamp 70); KĐC-70Theo hồ sơ BCKTKT3cái
43Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại giáp níuTheo hồ sơ BCKTKT62bộ
44Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT23sợi
45Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT7Vị trí
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1TaTheo hồ sơ BCKTKT15Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TaTheo hồ sơ BCKTKT6Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2TaTheo hồ sơ BCKTKT10Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng gia cốTheo hồ sơ BCKTKT6Móng
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-3,5; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT10Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT6Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT3Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT1Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT6Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT15Cột
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Theo hồ sơ BCKTKT33Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-12Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng)Theo hồ sơ BCKTKT49Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế)Theo hồ sơ BCKTKT5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C)Theo hồ sơ BCKTKT39cái
16Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bịTheo hồ sơ BCKTKT2cái
17Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánhTheo hồ sơ BCKTKT5cái
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha cột BTLT; ĐTL-7Theo hồ sơ BCKTKT7Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10Theo hồ sơ BCKTKT17Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 (CĐC)Theo hồ sơ BCKTKT5Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha cột đơn BTLT; ĐGL-7Theo hồ sơ BCKTKT6Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-10Theo hồ sơ BCKTKT6Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh 3 pha; ĐGN-7Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp ngang tuyến; ĐGLĐN-7Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XNL-8Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10Theo hồ sơ BCKTKT3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8Theo hồ sơ BCKTKT3Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến; NĐN-10Theo hồ sơ BCKTKT5Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-12Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8Theo hồ sơ BCKTKT4Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; NĐD-10Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; NLĐD-8Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì; XRCC-10Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; XCCD-10Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn BTLT (+1,5m)Theo hồ sơ BCKTKT6Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đôiTheo hồ sơ BCKTKT4Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối cột ly tâmTheo hồ sơ BCKTKT9Bộ
39Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo hồ sơ BCKTKT4.161m
40Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC 70/11 (Sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT177m
41Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70-12,7/24 KVTheo hồ sơ BCKTKT2.272m
42Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảyTheo hồ sơ BCKTKT3cái
43Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy (Sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
44Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line PostTheo hồ sơ BCKTKT189Quả
45Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT26Quả
46Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN)Theo hồ sơ BCKTKT89Chuỗi
47Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT21Chuỗi
48Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc có lõi thép; GNIDB-70Theo hồ sơ BCKTKT46cái
49Lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2; KN-70Theo hồ sơ BCKTKT52cái
50Lắp đặt Khóa néo cho dây 95 mm2; KN-95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
51Lắp đặt Kẹp đấu rẽ 70 cho dây bọc có lõi thép; KĐR-70Theo hồ sơ BCKTKT7cái
52Lắp đặt Kẹp đấu rẽ 35 cho dây bọc có lõi thép; KĐR-35Theo hồ sơ BCKTKT22cái
53Lắp đặt Cụm đấu rẽ 120 cho dây nhôm lõi thép bọc; CĐR-120Theo hồ sơ BCKTKT3cái
54Lắp đặt Cụm đấu rẽ 70 cho dây nhôm lõi thép bọc; CĐR-70Theo hồ sơ BCKTKT12cái
55Lắp đặt Cầu đấu dây 185; CĐD185Theo hồ sơ BCKTKT10cái
56Lắp đặt Cầu đấu dây 95; CĐD95Theo hồ sơ BCKTKT3cái
57Lắp đặt Cầu đấu dây 70; CĐD70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
58Lắp đặt Cầu đấu dây 50; CĐD50Theo hồ sơ BCKTKT1cái
59Lắp đặt Kẹp đấu chim 70 (Hotline Clamp 70); KĐC-70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
60Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ 95 + ốc siếc cápTheo hồ sơ BCKTKT3cái
61Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ 70 + ốc siếc cáp cho dây dẫn trầnTheo hồ sơ BCKTKT15cái
62Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ 70 cho dây trầnTheo hồ sơ BCKTKT12cái
63Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại giáp níuTheo hồ sơ BCKTKT156bộ
64Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2mTheo hồ sơ BCKTKT106sợi
65Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT34Vị trí
C ĐZ 22KV THU HỒI
1Tháo gỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệTheo hồ sơ BCKTKT2cái
2Tháo gỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệ (sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
3Tháo gỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo hồ sơ BCKTKT2.269m
4Tháo gỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT177m
5Tháo gỡ và thu hồi Cách điện đứng 22 kV loại Line PostTheo hồ sơ BCKTKT11Quả
6Tháo gỡ và thu hồi Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT38Quả
7Tháo gỡ và thu hồi Cách điện néo 22 kV loại polymeTheo hồ sơ BCKTKT19Chuỗi
8Tháo gỡ và thu hồi Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại)Theo hồ sơ BCKTKT21Chuỗi
9Tháo gỡ và thu hồi Cột BTLTTheo hồ sơ BCKTKT3Cột
10Tháo gỡ và thu hồi Cột li tâm 8,4 mTheo hồ sơ BCKTKT1Cột
11Tháo gỡ và thu hồi Cột li tâm 10,5 mTheo hồ sơ BCKTKT9Cột
12Tháo gỡ và thu hồi Cột li tâm 12 mTheo hồ sơ BCKTKT2Cột
13Tháo gỡ và thu hồi Dây néo trung áp có sứ phân cáchTheo hồ sơ BCKTKT9Bộ
14Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TATheo hồ sơ BCKTKT15Bộ
15Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-TATheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
16Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TATheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
17Tháo gỡ và thu hồi Xà néo cột đơn BTLT; XN-TATheo hồ sơ BCKTKT18Bộ
18Tháo gỡ và thu hồi Cổ dề bắt dây néoTheo hồ sơ BCKTKT12Bộ
19Tháo gỡ và thu hồi Chụp đầu cột BTLTTheo hồ sơ BCKTKT4Bộ
20Tháo gỡ và thu hồi Xà lắp FCOTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.2Theo hồ sơ BCKTKT14Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0HaTheo hồ sơ BCKTKT93Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1HaTheo hồ sơ BCKTKT19Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1HaTheo hồ sơ BCKTKT30Móng
5Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-2,5; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT61Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-3,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT64Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-4,3; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT38Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-4,3; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT9Cột
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Theo hồ sơ BCKTKT53Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-6Theo hồ sơ BCKTKT7Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3Theo hồ sơ BCKTKT63Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2aTheo hồ sơ BCKTKT14Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250Theo hồ sơ BCKTKT116Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LTTheo hồ sơ BCKTKT197Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1Theo hồ sơ BCKTKT30Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai (loại không chịu lực dài 900mm); ĐT1-10Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1300mm); ĐT2-8Theo hồ sơ BCKTKT80Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 20m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1600mm); ĐT2-10Theo hồ sơ BCKTKT44Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12Theo hồ sơ BCKTKT34Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8Theo hồ sơ BCKTKT137Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm); ĐT2Đ-10Theo hồ sơ BCKTKT30Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12Theo hồ sơ BCKTKT64Bộ
23Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95)Theo hồ sơ BCKTKT9.241m
24Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x35)Theo hồ sơ BCKTKT307m
25Lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2Theo hồ sơ BCKTKT174cái
26Lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95);Theo hồ sơ BCKTKT139cái
27Lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95Theo hồ sơ BCKTKT168cái
28Lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông; KR1-95/6-35Theo hồ sơ BCKTKT1.024cái
29Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95Theo hồ sơ BCKTKT116cái
30Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-95Theo hồ sơ BCKTKT21cái
31Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 100 luồn cáp ngầm + thép mồi F4 để kéo cápTheo hồ sơ BCKTKT232m
32Lắp đặt Hộp chia dâyTheo hồ sơ BCKTKT256Cái
33Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95Theo hồ sơ BCKTKT104cái
34Lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95Theo hồ sơ BCKTKT44cái
35Lắp đặt Ống nối dây cho dây AV-95; COCA-95Theo hồ sơ BCKTKT1cái
36Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT60Vị trí
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0HaTheo hồ sơ BCKTKT11Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1HaTheo hồ sơ BCKTKT2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1HaTheo hồ sơ BCKTKT9Móng
4Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-2,5; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT10Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-3,0; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT6Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-4,3; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT11Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-3,5; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT1Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-4,3; cả biển báo, đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT3Cột
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4Theo hồ sơ BCKTKT18Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1Theo hồ sơ BCKTKT7Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BT 8,4m;10,5m có sẵn không có lỗ bắt tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT13Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3Theo hồ sơ BCKTKT62Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2Theo hồ sơ BCKTKT10Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2aTheo hồ sơ BCKTKT37Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250Theo hồ sơ BCKTKT9Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LTTheo hồ sơ BCKTKT177Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lậpTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Khung đỡ 1 sứ U-ClevisTheo hồ sơ BCKTKT53Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo đúp hạ thế độc lậpTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1Theo hồ sơ BCKTKT9Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1300mm); ĐT2-8Theo hồ sơ BCKTKT238Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 20m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1600mm); ĐT2-10Theo hồ sơ BCKTKT75Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12Theo hồ sơ BCKTKT18Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8Theo hồ sơ BCKTKT85Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm); ĐT2Đ-10Theo hồ sơ BCKTKT9Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12Theo hồ sơ BCKTKT24Bộ
27Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95)Theo hồ sơ BCKTKT6.401m
28Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-95Theo hồ sơ BCKTKT2.015m
29Lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2;Theo hồ sơ BCKTKT79cái
30Lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95);Theo hồ sơ BCKTKT108cái
31Lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95Theo hồ sơ BCKTKT36cái
32Lắp đặt Kẹp cáp nhôm hạ thế 3 bulong; CCA-3.95Theo hồ sơ BCKTKT31cái
33Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4Theo hồ sơ BCKTKT57Bát
34Lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ thế; A-2,5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT57sợi
35Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95Theo hồ sơ BCKTKT42cái
36Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-95Theo hồ sơ BCKTKT3cái
37Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 100 luồn cáp + thép mồi F4 để kéo cápTheo hồ sơ BCKTKT96m
38Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95Theo hồ sơ BCKTKT63cái
39Lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95Theo hồ sơ BCKTKT36cái
40Lắp đặt Ống nối dây cho dây AV-95; COCA-95Theo hồ sơ BCKTKT1cái
41Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT18Vị trí
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THU HỒI
1Tháo gỡ và thu hồi Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x70)Theo hồ sơ BCKTKT1.423m
2Tháo gỡ và thu hồi Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-95Theo hồ sơ BCKTKT4.542m
3Tháo gỡ và thu hồi Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-70Theo hồ sơ BCKTKT5.223m
4Tháo gỡ và thu hồi Sứ puli hạ thế; SO-0,4Theo hồ sơ BCKTKT303Bát
5Tháo gỡ và thu hồi Cột Bê tông ly tâm; LT-7,5 mTheo hồ sơ BCKTKT3Cột
6Tháo gỡ và thu hồi Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4 mTheo hồ sơ BCKTKT19Cột
7Tháo gỡ và thu hồi Dây néo hạ áp; TK35-8HTheo hồ sơ BCKTKT12Cái
8Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ góc hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
9Tháo gỡ và thu hồi Rắck đỡ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT41Bộ
10Tháo gỡ và thu hồi Rắck néo hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT13Bộ
11Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ hạ thế độc lậpTheo hồ sơ BCKTKT72Bộ
12Tháo gỡ và thu hồi Xà néo hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT27Bộ
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kVTheo hồ sơ BCKTKT5máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kVTheo hồ sơ BCKTKT4máy
4Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 50kVA - 12,7/0,23 kVTheo hồ sơ BCKTKT2máy
5Lắp đặt Chống sét van 18 kV, chiều dài đường rò 25mm/KVTheo hồ sơ BCKTKT32Cái
6Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 160KVA 3 pha, (4MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
7Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 160KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
8Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 50KVA 1 pha, (2MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
9Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 250KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
10Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 100KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
11Lắp đặt Biến dòng 125/5Theo hồ sơ BCKTKT4Cái
12Lắp đặt Biến dòng 150/5Theo hồ sơ BCKTKT12Cái
13Lắp đặt Biến dòng 250/5Theo hồ sơ BCKTKT15Cái
14Lắp đặt Biến dòng 400/5Theo hồ sơ BCKTKT3Cái
15Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 400A (MCCB-400A)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
16Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 250A (MCCB-250A)Theo hồ sơ BCKTKT7cái
17Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 150A (MCCB-150A)Theo hồ sơ BCKTKT12cái
18Lắp đặt Áp to mát 1 pha 1 cực – 125A (MCCB-125A)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
19Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 100A (MCCB-100A)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
20Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 75A (MCCB-75A)Theo hồ sơ BCKTKT8cái
21Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (bao gồm dây chảy)Theo hồ sơ BCKTKT32cái
22Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line PostTheo hồ sơ BCKTKT60bộ
23Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M240- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT21m
24Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M120- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT112m
25Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M95- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT84m
26Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT67m
27Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M50- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT44m
28Lắp đặt Dây XLPE-M(1x35)-12,7/24 kVTheo hồ sơ BCKTKT239m
29Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐTheo hồ sơ BCKTKT258m
30Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại giáp níu;Theo hồ sơ BCKTKT120Sợi
31Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCOTheo hồ sơ BCKTKT12Bộ
32Lắp đặt Kẹp răng trung thế M-35Theo hồ sơ BCKTKT34cái
33Lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35Theo hồ sơ BCKTKT58cái
34Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35Theo hồ sơ BCKTKT166cái
35Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M240Theo hồ sơ BCKTKT6cái
36Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M120Theo hồ sơ BCKTKT32cái
37Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95Theo hồ sơ BCKTKT24cái
38Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70Theo hồ sơ BCKTKT18cái
39Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50Theo hồ sơ BCKTKT12cái
40Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35Theo hồ sơ BCKTKT160cái
41Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (trên )Theo hồ sơ BCKTKT32cái
42Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (dưới)Theo hồ sơ BCKTKT32cái
43Lắp đặt Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT32cái
44Lắp đặt Nắp chụp đầu cực cao áp MBATheo hồ sơ BCKTKT32cái
45Lắp đặt Nắp chụp đầu cực hạ áp MBATheo hồ sơ BCKTKT44cái
46Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M14x50 (tiếp địa )Theo hồ sơ BCKTKT56cái
47Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 80Theo hồ sơ BCKTKT16m
48Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng)Theo hồ sơ BCKTKT70m
49Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồng dây tiếp địa chống sétTheo hồ sơ BCKTKT70m
50Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấmTheo hồ sơ BCKTKT24cái
51Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32Theo hồ sơ BCKTKT9HT
52Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-38Theo hồ sơ BCKTKT2HT
53Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; G6-10 (khoan giếng)Theo hồ sơ BCKTKT1HT
54Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa; LR-4Theo hồ sơ BCKTKT1HT
55Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét thép phi 12 mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT164m
56Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng trên dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT12D-TTTheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT14 đôi tầng trên dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT14D-TTTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng dưới dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT12D-TDTheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng dưới dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT14D-TDTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 01 cột BTLT; XCC-CSV-1PTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; XCC+CSV-3P-2LT12DTheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến; XCC+CSV-3P-2LT14DTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp 01 cột LT; GLMBA-1PTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; GLMBA-3P-2LT12DTheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến; GLMBA-3P-2LT14DTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; TGMBA-3P-2LT12DTheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến; TGMBA-3P-2LT14DTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến (Cho MBATheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến (Cho MBATheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 01 cột BTLT; GLTĐ-1PTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ chống sét van TBA;TĐ-CSVTheo hồ sơ BCKTKT12Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; GLTĐ-3P-2LT12DTheo hồ sơ BCKTKT8Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến; GLTĐ-3P-2LT14DTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
74Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 1500mm); ĐT1-12Theo hồ sơ BCKTKT18cái
75Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12Theo hồ sơ BCKTKT90cái
76Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp12Vị trí
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kVTheo hồ sơ BCKTKT3máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
4Lắp đặt Chống sét van 18 kV ( Sử dụng lại )Theo hồ sơ BCKTKT2Cái
5Lắp đặt Chống sét van 18 k, chiều dài đường rò 25mm/KVTheo hồ sơ BCKTKT13Cái
6Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 160KVA 3 pha, (4MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
7Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 160KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 250KVA 3 pha, (4MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 100KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cáiTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
10Lắp đặt Biến dòng 150/5Theo hồ sơ BCKTKT3Cái
11Lắp đặt Biến dòng 250/5Theo hồ sơ BCKTKT9Cái
12Lắp đặt Biến dòng 400/5Theo hồ sơ BCKTKT3Cái
13Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 400A (MCCB-400A)Theo hồ sơ BCKTKT1cái
14Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 250A (MCCB-250A)Theo hồ sơ BCKTKT3cái
15Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 150A (MCCB-150A)Theo hồ sơ BCKTKT6cái
16Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 100A (MCCB-100A)Theo hồ sơ BCKTKT6cái
17Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 75A (MCCB-75A)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
18Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (bao gồm dây chảy)Theo hồ sơ BCKTKT11cái
19Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (Sử dụng lại) (bao gồm dây chảy)Theo hồ sơ BCKTKT4cái
20Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line PostTheo hồ sơ BCKTKT30bộ
21Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M240- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT21m
22Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M120- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT70m
23Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M95- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT21m
24Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT21m
25Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M50- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT7m
26Lắp đặt Dây XLPE-M(1x35)-12,7/24 kVTheo hồ sơ BCKTKT110m
27Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐTheo hồ sơ BCKTKT120m
28Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại giáp níuTheo hồ sơ BCKTKT60Sợi
29Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCOTheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
30Lắp đặt Kẹp răng trung thế M-35Theo hồ sơ BCKTKT15cái
31Lắp đặt Ốc siết cáp; OSC-35Theo hồ sơ BCKTKT25cái
32Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35Theo hồ sơ BCKTKT75cái
33Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M240Theo hồ sơ BCKTKT6cái
34Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M120Theo hồ sơ BCKTKT20cái
35Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
36Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
37Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50Theo hồ sơ BCKTKT2cái
38Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35Theo hồ sơ BCKTKT70cái
39Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (trên )Theo hồ sơ BCKTKT15cái
40Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (dưới)Theo hồ sơ BCKTKT15cái
41Lắp đặt Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT15cái
42Lắp đặt Nắp chụp đầu cực cao áp MBATheo hồ sơ BCKTKT15cái
43Lắp đặt Nắp chụp đầu cực hạ áp MBATheo hồ sơ BCKTKT20cái
44Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M14x50 (tiếp địa)Theo hồ sơ BCKTKT25cái
45Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng)Theo hồ sơ BCKTKT35m
46Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồng dây tiếp địa chống sétTheo hồ sơ BCKTKT30m
47Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
48Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32Theo hồ sơ BCKTKT1HT
49Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm bổ sung; TĐBS-12Theo hồ sơ BCKTKT4HT
50Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét thép phi 12 mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT66m
51Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng trên dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT12D-TTTheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng dưới dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT12D-TDTheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; XCC+CSV-3P-2LT12DTheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; GLMBA-3P-2LT12DTheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ chống sét van TBA;TĐ-CSVTheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; TGMBA-3P-2LT12DTheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến (Cho MBATheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; GLTĐ-3P-2LT12DTheo hồ sơ BCKTKT5Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12Theo hồ sơ BCKTKT45cái
60Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp5Vị trí
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI
1Tháo gỡ và thu hồi Máy biến áp 2 pha 37,5 kVA - 22/0,23 kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
2Tháo gỡ và thu hồi Máy biến áp 1 pha 25 kVA - 22/0,23 kVTheo hồ sơ BCKTKT2máy
3Tháo gỡ và thu hồi Máy biến áp 1 pha 50 kVA - 22/0,23 kVTheo hồ sơ BCKTKT4máy
4Tháo gỡ và thu hồi Chống sét van 22KVTheo hồ sơ BCKTKT4Cái
5Tháo gỡ và thu hồi Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kVTheo hồ sơ BCKTKT32m
6Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng PVC M95- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT63m
7Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng PVC M70- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT10m
8Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng PVC M50- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT28m
9Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng PVC M(3x70)- 0,6KVTheo hồ sơ BCKTKT7m
10Tháo gỡ và thu hồi Tủ điện hạ thế cho MBA 25 KVATheo hồ sơ BCKTKT2tủ
11Tháo gỡ và thu hồi Tủ điện hạ thế cho MBA 37,5 KVATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
12Tháo gỡ và thu hồi Tủ điện hạ thế cho MBA 50 KVATheo hồ sơ BCKTKT3tủ
13Tháo gỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi 22KVTheo hồ sơ BCKTKT2cái
14Tháo gỡ và thu hồi Xà cầu chì 01 cột BTLT; XCC-2P22Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
15Tháo gỡ và thu hồi Xà cầu chì 01 cột BTLT; XCC-1P22Theo hồ sơ BCKTKT6Bộ
16Tháo gỡ và thu hồi Giá lắp máy biến áp 01 cột BTLT; GLMBA-1PTheo hồ sơ BCKTKT7Bộ
17Tháo gỡ và thu hồi Giá lắp tủ điện 01 cột BTLT; GLTĐ-1PTheo hồ sơ BCKTKT7Bộ
J THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE ĐZ 22kV
1Đấu nối lắp đặt xà rẽ nhánhTheo hồ sơ BCKTKT2Bộ
2Đấu nối lắp đặt cò lèoTheo hồ sơ BCKTKT6cái
3Lắp đặt sứ đứng 22KVTheo hồ sơ BCKTKT2cái
4Lắp đặt sứ chuỗi 22KVTheo hồ sơ BCKTKT6Chuỗi
K THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA
1Đấu nối lắp đặt xà rẽ nhánhTheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
2Đấu nối lắp đặt cò lèoTheo hồ sơ BCKTKT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là(11): Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ22kV: 3,283 km; Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ0,4kV: 13,863 km; lắp đặt trạm biến áp 3 pha, lắp đặt LBS hoặc máy cắt.- Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) thi công kéo dây mạch kép đường dây 22kV đang mạng điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.598.000.000 VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng và một trong các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- Số lượng: 10 công nhân kỹ thuật trở lên, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân kỹ thuật phải có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề 3/7 trở lên) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mổi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
2 Ba lăng 3 tấn Ba lăng 3 tấn10
3 Tó 3 chân + Balăng 5 tấn Tó 3 chân + Balăng 5 tấn5
4 Xe cần cẩu 5-10T Xe cần cẩu 5-10T2
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
10 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
12 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
13 Máy tời 5 tấn Máy tời 5 tấn2
14 Máy ép đầu cốt loại 12T Máy ép đầu cốt loại 12T2
15 Xe nâng 2 tấn Xe nâng 2 tấn1
16 Máy ép thủy lực 100T Máy ép thủy lực 100T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->