Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới, CQT lưới điện khu vực các huyện Ngọc Hồi và Đăk Glei, tỉnh Kon Tum năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới, CQT lưới điện khu vực các huyện Ngọc Hồi và Đăk Glei, tỉnh Kon Tum năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201219392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:30:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,003,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là(11): Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ22kV: 3,283 km; Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ0,4kV: 13,863 km; lắp đặt trạm biến áp 3 pha, lắp đặt LBS hoặc máy cắt.- Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) thi công kéo dây mạch kép đường dây 22kV đang mạng điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.598.000.000 VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng và một trong các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- Số lượng: 10 công nhân kỹ thuật trở lên, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân kỹ thuật phải có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề 3/7 trở lên) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mổi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ba lăng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ba lăng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Tó 3 chân + Balăng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân + Balăng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe cần cẩu 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép đầu cốt loại 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt loại 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1Ta | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2TBa | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2Ta | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ cột BTLT đôi; MTĐ-3TBa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-5,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-5,4; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-7,2; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-9,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-6,5; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-8,5; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-9,2; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng; G2-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha cột BTLT; ĐTL-7 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp ngang tuyến; ĐGLĐN-7 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp ngang tuyến; ĐGLĐN-7(a) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp ngang tuyến; ĐGĐN-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; NĐD-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi 2BTLT kiểu tam giác; NGĐ-TG10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo hồ sơ BCKTKT | 771 | mét |
| 29 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70-12,7/24 KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.931 | mét |
| 30 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV loại Line Post | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | Quả |
| 31 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Quả |
| 32 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại Polyme (Lực phá hủy 70kN) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | Chuỗi |
| 33 | Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc có lõi thép; GNIDB-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2; KN-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ 70 cho dây bọc có lõi thép; KĐR-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ 35 cho dây bọc có lõi thép KĐR-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ 240 cho dây bọc có lõi thép; CĐR-240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ 70 cho dây nhôm lõi thép bọc; CĐR-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cầu đấu dây 185; CĐD-185 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cầu đấu dây 95; CĐD-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cầu đấu dây 70; CĐD-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kẹp đấu chim 70 (Hotline Clamp 70); KĐC-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại giáp níu | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT | 7 | Vị trí | |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1Ta | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2Ta | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng gia cố | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-3,5; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 49 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha cột BTLT; ĐTL-7 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 (CĐC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha cột đơn BTLT; ĐGL-7 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh 3 pha; ĐGN-7 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột 2BTLT lắp ngang tuyến; ĐGLĐN-7 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XNL-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT lắp ngang tuyến; NĐN-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; NĐD-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; NLĐD-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì; XRCC-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì đôi 2BTLT lắp dọc tuyến; XCCD-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn BTLT (+1,5m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối cột ly tâm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.161 | m |
| 40 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC 70/11 (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 177 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70-12,7/24 KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.272 | m |
| 42 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Theo hồ sơ BCKTKT | 189 | Quả |
| 45 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | Quả |
| 46 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) | Theo hồ sơ BCKTKT | 89 | Chuỗi |
| 47 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | Chuỗi |
| 48 | Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc có lõi thép; GNIDB-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2; KN-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cái |
| 50 | Lắp đặt Khóa néo cho dây 95 mm2; KN-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ 70 cho dây bọc có lõi thép; KĐR-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ 35 cho dây bọc có lõi thép; KĐR-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ 120 cho dây nhôm lõi thép bọc; CĐR-120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ 70 cho dây nhôm lõi thép bọc; CĐR-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cầu đấu dây 185; CĐD185 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cầu đấu dây 95; CĐD95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cầu đấu dây 70; CĐD70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cầu đấu dây 50; CĐD50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Kẹp đấu chim 70 (Hotline Clamp 70); KĐC-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ 95 + ốc siếc cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ 70 + ốc siếc cáp cho dây dẫn trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ 70 cho dây trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại giáp níu | Theo hồ sơ BCKTKT | 156 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 106 | sợi |
| 65 | Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT | 34 | Vị trí | |
| C | ĐZ 22KV THU HỒI | |||
| 1 | Tháo gỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Tháo gỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi + dây chảy + nắp chụp bảo vệ (sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Tháo gỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.269 | m |
| 4 | Tháo gỡ và thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 177 | m |
| 5 | Tháo gỡ và thu hồi Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | Quả |
| 6 | Tháo gỡ và thu hồi Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | Quả |
| 7 | Tháo gỡ và thu hồi Cách điện néo 22 kV loại polyme | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | Chuỗi |
| 8 | Tháo gỡ và thu hồi Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | Chuỗi |
| 9 | Tháo gỡ và thu hồi Cột BTLT | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cột |
| 10 | Tháo gỡ và thu hồi Cột li tâm 8,4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 11 | Tháo gỡ và thu hồi Cột li tâm 10,5 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Cột |
| 12 | Tháo gỡ và thu hồi Cột li tâm 12 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 13 | Tháo gỡ và thu hồi Dây néo trung áp có sứ phân cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 14 | Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Bộ |
| 15 | Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-TA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 17 | Tháo gỡ và thu hồi Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Bộ |
| 18 | Tháo gỡ và thu hồi Cổ dề bắt dây néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Bộ |
| 19 | Tháo gỡ và thu hồi Chụp đầu cột BTLT | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 20 | Tháo gỡ và thu hồi Xà lắp FCO | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0Ha | Theo hồ sơ BCKTKT | 93 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1Ha | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-2,5; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 61 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-3,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-4,3; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-4,3; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 116 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 197 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai (loại không chịu lực dài 900mm); ĐT1-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1300mm); ĐT2-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 20m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1600mm); ĐT2-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 137 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm); ĐT2Đ-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9.241 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x35) | Theo hồ sơ BCKTKT | 307 | m |
| 25 | Lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 174 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); | Theo hồ sơ BCKTKT | 139 | cái |
| 27 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 168 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông; KR1-95/6-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.024 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 116 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 100 luồn cáp ngầm + thép mồi F4 để kéo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 232 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp chia dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 256 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 104 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống nối dây cho dây AV-95; COCA-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 36 | Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT | 60 | Vị trí | |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-0Ha | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1Ha | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-2,5; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-3,0; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8,5-160-4,3; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-3,5; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-4,3; cả biển báo, đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc; TĐG-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BT 8,4m;10,5m có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Theo hồ sơ BCKTKT | 177 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn đi độc lập | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khung đỡ 1 sứ U-Clevis | Theo hồ sơ BCKTKT | 53 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đúp hạ thế độc lập | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1300mm); ĐT2-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 238 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 20m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1600mm); ĐT2-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 75 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 85 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm); ĐT2Đ-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.401 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.015 | m |
| 29 | Lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; | Theo hồ sơ BCKTKT | 79 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); | Theo hồ sơ BCKTKT | 108 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm hạ thế 3 bulong; CCA-3.95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | Bát |
| 34 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ thế; A-2,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | sợi |
| 35 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 100 luồn cáp + thép mồi F4 để kéo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | m |
| 38 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ống nối dây cho dây AV-95; COCA-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 41 | Thí nghiệm tiếp địa cột BTLT | 18 | Vị trí | |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo gỡ và thu hồi Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(2x70) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.423 | m |
| 2 | Tháo gỡ và thu hồi Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.542 | m |
| 3 | Tháo gỡ và thu hồi Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.223 | m |
| 4 | Tháo gỡ và thu hồi Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 303 | Bát |
| 5 | Tháo gỡ và thu hồi Cột Bê tông ly tâm; LT-7,5 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cột |
| 6 | Tháo gỡ và thu hồi Cột Bê tông ly tâm; LT-8,4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | Cột |
| 7 | Tháo gỡ và thu hồi Dây néo hạ áp; TK35-8H | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ góc hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo gỡ và thu hồi Rắck đỡ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 41 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ và thu hồi Rắck néo hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | Bộ |
| 11 | Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ hạ thế độc lập | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ và thu hồi Xà néo hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | Bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 50kVA - 12,7/0,23 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 18 kV, chiều dài đường rò 25mm/KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 160KVA 3 pha, (4MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 160KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 50KVA 1 pha, (2MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 250KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 100KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Biến dòng 125/5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Biến dòng 150/5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Biến dòng 250/5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Biến dòng 400/5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 400A (MCCB-400A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 250A (MCCB-250A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 150A (MCCB-150A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Áp to mát 1 pha 1 cực – 125A (MCCB-125A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 100A (MCCB-100A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Áp to mát 3 pha – 75A (MCCB-75A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (bao gồm dây chảy) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M240- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M120- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 112 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M95- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 67 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M50- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây XLPE-M(1x35)-12,7/24 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 239 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ | Theo hồ sơ BCKTKT | 258 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại giáp níu; | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | Sợi |
| 31 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế M-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 166 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 160 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (trên ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực cao áp MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực hạ áp MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M14x50 (tiếp địa ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồng dây tiếp địa chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | HT |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-38 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | HT |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; G6-10 (khoan giếng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa; LR-4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét thép phi 12 mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 164 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng trên dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT12D-TT | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT14 đôi tầng trên dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT14D-TT | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng dưới dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT12D-TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng dưới dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT14D-TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì 01 cột BTLT; XCC-CSV-1P | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; XCC+CSV-3P-2LT12D | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến; XCC+CSV-3P-2LT14D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp máy biến áp 01 cột LT; GLMBA-1P | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; GLMBA-3P-2LT12D | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến; GLMBA-3P-2LT14D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; TGMBA-3P-2LT12D | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến; TGMBA-3P-2LT14D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến (Cho MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến (Cho MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 01 cột BTLT; GLTĐ-1P | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ chống sét van TBA;TĐ-CSV | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; GLTĐ-3P-2LT12D | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột 2BTLT14 đôi dọc tuyến; GLTĐ-3P-2LT14D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 1500mm); ĐT1-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | cái |
| 76 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 12 | Vị trí | |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 18 kV ( Sử dụng lại ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 18 k, chiều dài đường rò 25mm/KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 160KVA 3 pha, (4MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 160KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 250KVA 3 pha, (4MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời MBA 100KVA 3 pha, (3MCB), kèm thanh cái | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Biến dòng 150/5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Biến dòng 250/5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Biến dòng 400/5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 400A (MCCB-400A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 250A (MCCB-250A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 150A (MCCB-150A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 100A (MCCB-100A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 75A (MCCB-75A) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (bao gồm dây chảy) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (Sử dụng lại) (bao gồm dây chảy) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M240- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M120- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M95- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M50- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây XLPE-M(1x35)-12,7/24 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại giáp níu | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | Sợi |
| 29 | Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế M-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ốc siết cáp; OSC-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 75 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (trên ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (dưới) | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực cao áp MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực hạ áp MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M14x50 (tiếp địa) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồng dây tiếp địa chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm bổ sung; TĐBS-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | HT |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét thép phi 12 mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 66 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng trên dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT12D-TT | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột 2BTLT12 đôi tầng dưới dọc tuyến; XSĐ-3P-2LT12D-TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; XCC+CSV-3P-2LT12D | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; GLMBA-3P-2LT12D | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đỡ chống sét van TBA;TĐ-CSV | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; TGMBA-3P-2LT12D | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến (Cho MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột 2BTLT12 đôi dọc tuyến; GLTĐ-3P-2LT12D | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 60 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 5 | Vị trí | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Tháo gỡ và thu hồi Máy biến áp 2 pha 37,5 kVA - 22/0,23 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Tháo gỡ và thu hồi Máy biến áp 1 pha 25 kVA - 22/0,23 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | máy |
| 3 | Tháo gỡ và thu hồi Máy biến áp 1 pha 50 kVA - 22/0,23 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | máy |
| 4 | Tháo gỡ và thu hồi Chống sét van 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Tháo gỡ và thu hồi Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 6 | Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng PVC M95- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | m |
| 7 | Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng PVC M70- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 8 | Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng PVC M50- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 9 | Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng PVC M(3x70)- 0,6KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 10 | Tháo gỡ và thu hồi Tủ điện hạ thế cho MBA 25 KVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 11 | Tháo gỡ và thu hồi Tủ điện hạ thế cho MBA 37,5 KVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 12 | Tháo gỡ và thu hồi Tủ điện hạ thế cho MBA 50 KVA | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | tủ |
| 13 | Tháo gỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Tháo gỡ và thu hồi Xà cầu chì 01 cột BTLT; XCC-2P22 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo gỡ và thu hồi Xà cầu chì 01 cột BTLT; XCC-1P22 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 16 | Tháo gỡ và thu hồi Giá lắp máy biến áp 01 cột BTLT; GLMBA-1P | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 17 | Tháo gỡ và thu hồi Giá lắp tủ điện 01 cột BTLT; GLTĐ-1P | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| J | THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE ĐZ 22kV | |||
| 1 | Đấu nối lắp đặt xà rẽ nhánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Đấu nối lắp đặt cò lèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| K | THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE TBA | |||
| 1 | Đấu nối lắp đặt xà rẽ nhánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Đấu nối lắp đặt cò lèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là(11): Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ22kV: 3,283 km; Thi công xây dựng mới và cải tạo ĐZ0,4kV: 13,863 km; lắp đặt trạm biến áp 3 pha, lắp đặt LBS hoặc máy cắt.- Tương tự về độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22 kV; trong đó có công tác thi công …. (nêu các công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp xà, kéo dây và lắp máy biến áp ..) thi công kéo dây mạch kép đường dây 22kV đang mạng điện.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.598.000.000 VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng và một trong các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- Số lượng: 10 công nhân kỹ thuật trở lên, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân kỹ thuật phải có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề 3/7 trở lên) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mổi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 50 công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Kon Tum. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 2 | Ba lăng 3 tấn | Ba lăng 3 tấn | 10 |
| 3 | Tó 3 chân + Balăng 5 tấn | Tó 3 chân + Balăng 5 tấn | 5 |
| 4 | Xe cần cẩu 5-10T | Xe cần cẩu 5-10T | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 12 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 13 | Máy tời 5 tấn | Máy tời 5 tấn | 2 |
| 14 | Máy ép đầu cốt loại 12T | Máy ép đầu cốt loại 12T | 2 |
| 15 | Xe nâng 2 tấn | Xe nâng 2 tấn | 1 |
| 16 | Máy ép thủy lực 100T | Máy ép thủy lực 100T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi