Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126531-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Chủ đầu tư Chủ đầu tư, bên mời thầu – UBND huyện Gia Viễn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn, địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210126511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 20:14:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,986,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND (bằng chữ: Chín tỷ đồng chẵn) (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng và các tài liệu kèm theo để chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi) và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chủ nhiệm kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Đội trưởng thi công:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Đội trưởng thi công thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN KÊNH
1Đào xúc đất-đất cấp IChi tiết theo chương V73,7437100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤10m-đất cấp IChi tiết theo chương V66,6292100m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết theo chương V40,5279100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V9,5278100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,105100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V155,3425100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V6,4923100m3
8Mua đất để đắp hoàn thiệnChi tiết theo chương V19.914,6178m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChi tiết theo chương V142,3993100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChi tiết theo chương V142,3993100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChi tiết theo chương V142,3993100m3
12San đất bãi thảiChi tiết theo chương V142,3993100m3
13Bơm nước ban đầuChi tiết theo chương V20ca
14Sản xuất tấm chống lầyChi tiết theo chương V0,145tấn
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChi tiết theo chương V752,6439100m
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chi tiết theo chương V108,41m3
17Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V758,84m3
18Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chi tiết theo chương V1.048,19m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V3.047,02m3
20Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Chi tiết theo chương V139,38m3
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V394,52m2
22Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèChi tiết theo chương V2.090,68m
23Bọc vải địaChi tiết theo chương V2,0907100m2
24bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Chi tiết theo chương V371,02m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V18,5509100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V3,8954100m3
27Ván khuôn mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V2,06100m2
28Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chi tiết theo chương V104cái
29Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V0,8308tấn
30Ma tít chèn kheChi tiết theo chương V0,14m3
31Gỗ đệm chèn kheChi tiết theo chương V0,1m3
32Mạt cưa tẩm nhựaChi tiết theo chương V0,001m3
33ống chụp đầu cốt thép D40Chi tiết theo chương V77cái
34bọc màng nilonChi tiết theo chương V1,81m2
35Quét nhựa bitum chống dínhChi tiết theo chương V11,07m2
36Cắt khe đường lăn, khe 2x4Chi tiết theo chương V37,4510m
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 6mmChi tiết theo chương V27m2
38Biển báo tam giácChi tiết theo chương V4cái
39Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChi tiết theo chương V4cái
40Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmChi tiết theo chương V1cái
B HẠNG MỤC 2: CỐNG THÔNG NƯỚC TRÊN KÊNH (CỐNG TRẠI HỒ)
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V1,6892100m3
2Đào xúc đất-đất cấp IChi tiết theo chương V1,3079100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V21,6m3
4Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp IChi tiết theo chương V5,7188100m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc Chi tiết theo chương V4,287100m
6Phên nứaChi tiết theo chương V62,4m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V3,2337100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChi tiết theo chương V2,5215100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChi tiết theo chương V2,5215100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChi tiết theo chương V2,5215100m3
11San đất bãi thảiChi tiết theo chương V2,5215100m3
12Bơm nước ban đầuChi tiết theo chương V5ca
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChi tiết theo chương V49,2100m
14Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chi tiết theo chương V6,56m3
15Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V33,83m3
16Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V25,4m3
17Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V7,27m3
18Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250Chi tiết theo chương V0,15m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V2,6488tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V2,7036tấn
21Lắp dựng cốt thép trần cống, cầu thả phai ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,6486tấn
22Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0071tấn
23Lắp dựng cốt thép cột lan can trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0053tấn
24Lắp dựng cốt thép cột lan can trần cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0398tấn
25ống thép mạ kẽm phi 80, (t=3mm, 5,69kg/m)Chi tiết theo chương V70,556kg
26Gia công lan canChi tiết theo chương V0,0706tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V3,111m2
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,3947100m2
29Ván khuôn tường cống - chiều dày ≤45Chi tiết theo chương V1,55100m2
30Ván khuôn trần cống, cầu thả phaiChi tiết theo chương V0,263100m2
31Ván khuôn cột lan can trần cốngChi tiết theo chương V0,0408100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V6,8m2
33Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Chi tiết theo chương V6,6m
34Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chi tiết theo chương V20,42m3
35Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chi tiết theo chương V56,66m3
36Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chi tiết theo chương V3,9m3
37Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Chi tiết theo chương V16,31m3
38Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Chi tiết theo chương V13,68m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,6839100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,1231100m3
41Ván khuôn mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,0411100m2
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng khối lượng phát sinhChi tiết theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND (bằng chữ: Chín tỷ đồng chẵn) (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng và các tài liệu kèm theo để chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi) và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.31
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.21
3 chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 01 chủ nhiệm kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên21
4 Đội trưởng thi công 1 01 Đội trưởng thi công:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Đội trưởng thi công thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T Máy lu 10T1
2 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T1
3 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
4 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
5 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
8 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW2
9 Máy hàn điện 23 KW Máy hàn điện 23 KW2
10 Đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg) Đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg)2
11 Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->