Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126531-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư, bên mời thầu – UBND huyện Gia Viễn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn, địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 20:14:00 đến ngày 2021-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,986,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND (bằng chữ: Chín tỷ đồng chẵn) (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng và các tài liệu kèm theo để chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi) và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chủ nhiệm kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Đội trưởng thi công:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Đội trưởng thi công thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 73,7437 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤10m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 66,6292 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 40,5279 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 9,5278 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 155,3425 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 6,4923 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp hoàn thiện | Chi tiết theo chương V | 19.914,6178 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 142,3993 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 142,3993 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 142,3993 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 142,3993 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước ban đầu | Chi tiết theo chương V | 20 | ca |
| 14 | Sản xuất tấm chống lầy | Chi tiết theo chương V | 0,145 | tấn |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 752,6439 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 108,41 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 758,84 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1.048,19 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 3.047,02 | m3 |
| 20 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 139,38 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 394,52 | m2 |
| 22 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Chi tiết theo chương V | 2.090,68 | m |
| 23 | Bọc vải địa | Chi tiết theo chương V | 2,0907 | 100m2 |
| 24 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 371,02 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 18,5509 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 3,8954 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết theo chương V | 104 | cái |
| 29 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 0,8308 | tấn |
| 30 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,14 | m3 |
| 31 | Gỗ đệm chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Mạt cưa tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,001 | m3 |
| 33 | ống chụp đầu cốt thép D40 | Chi tiết theo chương V | 77 | cái |
| 34 | bọc màng nilon | Chi tiết theo chương V | 1,81 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum chống dính | Chi tiết theo chương V | 11,07 | m2 |
| 36 | Cắt khe đường lăn, khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 37,45 | 10m |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 6mm | Chi tiết theo chương V | 27 | m2 |
| 38 | Biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG THÔNG NƯỚC TRÊN KÊNH (CỐNG TRẠI HỒ) | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 1,6892 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,3079 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 21,6 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 5,7188 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 4,287 | 100m |
| 6 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 62,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 3,2337 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,5215 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,5215 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 2,5215 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 2,5215 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước ban đầu | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 49,2 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,56 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 33,83 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 25,4 | m3 |
| 17 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 7,27 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250 | Chi tiết theo chương V | 0,15 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 2,6488 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 2,7036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép trần cống, cầu thả phai ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,6486 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột lan can trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột lan can trần cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 25 | ống thép mạ kẽm phi 80, (t=3mm, 5,69kg/m) | Chi tiết theo chương V | 70,556 | kg |
| 26 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 3,11 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,3947 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường cống - chiều dày ≤45 | Chi tiết theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn trần cống, cầu thả phai | Chi tiết theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột lan can trần cống | Chi tiết theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 6,8 | m2 |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 6,6 | m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 20,42 | m3 |
| 35 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 56,66 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 3,9 | m3 |
| 37 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 16,31 | m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 13,68 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,6839 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,0411 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | Chi tiết theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT có giá trị ≥ 9.000.000.000 VND (bằng chữ: Chín tỷ đồng chẵn) (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng và các tài liệu kèm theo để chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi) và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | 01 chủ nhiệm kỹ thuật thi công- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | 01 Đội trưởng thi công:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm Đội trưởng thi công thi công xây dựng ít nhất 1 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T | Máy lu 10T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23 KW | Máy hàn điện 23 KW | 2 |
| 10 | Đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg) | Đầm cóc (máy đầm đất cầm tay 70kg) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi