Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126532-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân phường Hà Cầu; Địa chỉ: Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210120374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 20:23:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,800,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, điện nước, hàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀ TRÌ 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt22,643m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt22,643m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt22,643m2
4Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngTheo thiết kế đã được duyệt14,7m2
5Cung cấp, lắp đặt cổng inoxTheo thiết kế đã được duyệt219,1kg
6Biển hiệu chữ Inox trên nền tấm inoxTheo thiết kế đã được duyệt1cái
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt215,1m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt77,28m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt626,011m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt346,98m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được duyệt276,377m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt77,28m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt215,1m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1.117,488m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt182,19m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt424,26m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được duyệt458,697m2
18Lát nền, sàn, kích thước ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt16,565m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt475,262m2
20Trám vá, vệ sinh, mài đánh bóng đá bậc cầu thangTheo thiết kế đã được duyệt40,324m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt6,211m2
22Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1,31m2
23Thay trụ cầu thang bằng gỗTheo thiết kế đã được duyệt1cái
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được duyệt52,845m2
25Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt1,02m2
26Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính 6.38ly Việt Pháp hoặc tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt2,58m2
27Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt9,705m2
28Tẩy rỉ kết cấu thép trong hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được duyệt70,86m2
29Sơn lại hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt70,86m2
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế đã được duyệt1bộ
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt237,12m2
34Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được duyệt68m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế đã được duyệt95,2m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt68m2
37Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt237,121m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt237,12m2
39Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được duyệt1,479100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được duyệt1,479100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt0,624m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,036100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế đã được duyệt0,069tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế đã được duyệt15cấu kiện
45Nạo vét rãnh thoát nướcTheo thiết kế đã được duyệt10công
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được duyệt228m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt228m2
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được duyệt46,456m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế đã được duyệt44,533m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 9km)Theo thiết kế đã được duyệt44,533m3
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt7,848100m2
52Tủ điện tổng 300x500x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1tủ
53Lắp đặt MCCB-2P-125A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
54Lắp đặt MCB-2P-75A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
55Lắp đặt MCB-2P-40A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
56Lắp đặt MCB-2P-32A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
57Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
58Tủ điện âm tường 8 modul tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1hộp
59Lắp đặt MCB-2P-40A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
60Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt2cái
61Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt4cái
62Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
63Tủ điện âm tường 8 modul tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1hộp
64Lắp đặt MCB-2P-32A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
65Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
66Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt3cái
67Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
68Tủ điện âm tường 13 modul tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1hộp
69Lắp đặt MCB-2P-75A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
70Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt5cái
71Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt4cái
72Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt3cái
73Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4mTheo thiết kế đã được duyệt8cọc
74Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápTheo thiết kế đã được duyệt8mối
75Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế đã được duyệt35m
76Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 Tân phú hoặc loại tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt10m
77Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m có chóa phản quang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt14bộ
78Đèn tuýp đơn gắn tường 1x1.2m tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
79Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành lang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt17bộ
80Đèn downight âm trần 300x300 bóng led 15w tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt9cái
82Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt9cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế đã được duyệt3cái
84Công tắc đơn 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt3cái
85Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt6cái
86Công tắc ba 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1cái
87Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt29cái
88CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt30m
89CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt20m
90CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt15m
91CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt10m
92Dây CU/PVC 1x4mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt360m
93Dây CU/PVC/1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt1.280m
94Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt1.620m
95Dây tiếp địa 1x16mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt50m
96Dây tiếp địa 1x10mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt15m
97Dây tiếp địa 1x6mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt10m
98Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt180m
99Dây tiếp địa 1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt640m
100Dây tiếp địa 1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt810m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt20m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt15m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt150m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt1.100m
105Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,5 mmTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
109Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 + kèm bảo ônTheo thiết kế đã được duyệt0,6100m
110Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3cái
112Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3cái
113Dây cấp xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3bộ
116Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3cái
117Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế đã được duyệt3cái
118Lắp đặt giá treoTheo thiết kế đã được duyệt6cái
119Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế đã được duyệt6cái
120Vòi gạt nhanhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
121Ống nhựa PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,25100m
122Ống nhựa PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
123Đầu nối ren trong PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
124Đầu nối ren trong PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt10cái
125Cút PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
126Cút PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
127Cút nhựa PPR D25x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
128Tê nhựa PPR D25x25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
129Tê nhựa PPR D25x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
130Tê nhựa PPR D20x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
131Van 2 chiều PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
132Măng sông PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
133Lắp đặt ống uPVC D110mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,15100m
134Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
135Lắp đặt ống uPVC D75mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,1100m
136Lắp đặt ống uPVC D60mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
137Lắp đặt ống uPVC D32mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
138Cút chếch PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
139Cút chếch PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
140Cút chếch PVC D75 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
141Tê chếch PVC 135 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
142Tê chếch PVC 135 D110/90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
143Tê chếch PVC 135 D75/75 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
144Tê chếch PVC 135 D75/34 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
145Thông tắc D110Theo thiết kế đã được duyệt2cái
146Thông tắc D90Theo thiết kế đã được duyệt2cái
147Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
148Lắp nút bịt nhựa nối, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
149Măng sông PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
150Măng sông PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
151Rọ chắn rác D100Theo thiết kế đã được duyệt10cái
152Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,8100m
153Tê PVC 135 D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt10cái
154Chếch PVC 135 D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt20cái
155Măng sông D110 tương tự StromanTheo thiết kế đã được duyệt20cái
B HẠNG MỤC: HÀ TRÌ 5
1Tháo biển hiệuTheo thiết kế đã được duyệt4m2
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo thiết kế đã được duyệt4công
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt0,045tấn
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt54,5211m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt0,045tấn
6Biển hiệu chữ Inox trên nền tấm inoxTheo thiết kế đã được duyệt1bộ
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt45,81m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt412,29m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt45,81m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt458,1m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt76,718m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt59,599m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt690,462m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt271,737m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt536,391m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt69,952m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt76,718m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt59,599m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1.038,917m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt665,942m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo thiết kế đã được duyệt16,3831m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt163,8351m2
23Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế đã được duyệt67,332m2
24Trám vá, mài lại granito bậc tam cấp, cầu thangTheo thiết kế đã được duyệt47,33m2
25Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt67,332m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được duyệt94,88m2
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo thiết kế đã được duyệt201,7m
28Trát lại cạnh cửa tháo dỡTheo thiết kế đã được duyệt5công
29Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt20,16m2
30Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 4 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt17,28m2
31Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1,2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt29,44m2
32Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt26,28m2
33Tẩy rỉ kết cấu thép trong hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được duyệt32,34m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt0,087tấn
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt35,281m2
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
39Vệ sinh, sơn lại lan can, tay vịn cầu thangTheo thiết kế đã được duyệt10,32md
40Tẩy rỉ kết cấu thépTheo thiết kế đã được duyệt3,5công
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt10,4351m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt26,976m2
43Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được duyệt50,784m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế đã được duyệt77,761m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt50,7841m2
46Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt26,9761m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt26,976m2
48Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được duyệt1,517100m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được duyệt1,517100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế đã được duyệt2,309m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,136100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế đã được duyệt0,255tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế đã được duyệt55cấu kiện
54Nạo vét rãnh thoát nướcTheo thiết kế đã được duyệt15công
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được duyệt20,116m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế đã được duyệt20,116m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km)Theo thiết kế đã được duyệt20,116m3
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt6,358100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế đã được duyệt2,718100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế đã được duyệt2,717100m2
61Tủ điện tổng 300x500x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1tủ
62Lắp đặt MCCB-2P-100A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
63Lắp đặt MCB-2P-63A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
64Lắp đặt MCB-2P-50A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
65Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt3cái
66Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt5cái
67Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt3cái
68Tủ điện âm tường 12 modul tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1hộp
69Lắp đặt MCB-2P-63A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
70Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt4cái
71Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt4cái
72Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt3cái
73Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4mTheo thiết kế đã được duyệt8cọc
74Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápTheo thiết kế đã được duyệt8mối
75Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế đã được duyệt35m
76Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 Tân phú hoặc loại tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt10m
77Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m có chóa phản quang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt21bộ
78Đèn tuýp đơn gắn tường 1x1.2m tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
79Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành lang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt17bộ
80Đèn downight âm trần 300x300 bóng led 15w tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt8bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt14cái
82Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt14cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế đã được duyệt14cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế đã được duyệt3cái
85Công tắc đơn 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt3cái
86Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt4cái
87Công tắc ba 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt3cái
88Lắp đặt công tắc 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt6cái
89Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt26cái
90CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt30m
91CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt15m
92CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt10m
93Dây CU/PVC 1x4mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt380m
94Dây CU/PVC/1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt1.320m
95Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt1.680m
96Dây tiếp địa 1x16mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt45m
97Dây tiếp địa 1x10mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt10m
98Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt190m
99Dây tiếp địa 1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt660m
100Dây tiếp địa 1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt840m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt15m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt10m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt150m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt1.200m
105Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,5 mmTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
109Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 + kèm bảo ônTheo thiết kế đã được duyệt0,6100m
110Lắp đặt chậu tiểu VIGLACERA hoặc loại tương đương bao gồm cả van xảTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
111Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3cái
113Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt3cái
114Dây cấp xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
117Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
118Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
119Lắp đặt giá treoTheo thiết kế đã được duyệt2cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo thiết kế đã được duyệt6cái
121Vòi gạt nhanhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
122Ống nhựa PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,25100m
123Ống nhựa PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
124Đầu nối ren trong PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
125Đầu nối ren trong PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt10cái
126Cút PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
127Cút PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
128Cút nhựa PPR D25x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
129Tê nhựa PPR D25x25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
130Tê nhựa PPR D25x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
131Tê nhựa PPR D20x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
132Van 2 chiều PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
133Măng sông PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
134Lắp đặt ống uPVC D110mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,15100m
135Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
136Lắp đặt ống uPVC D75mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,1100m
137Lắp đặt ống uPVC D60mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
138Lắp đặt ống uPVC D32mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
139Cút chếch PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
140Cút chếch PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
141Cút chếch PVC D75 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
142Tê chếch PVC 135 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
143Tê chếch PVC 135 D110/90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
144Tê chếch PVC 135 D75/75 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
145Tê chếch PVC 135 D75/34 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
146Thông tắc D110Theo thiết kế đã được duyệt2cái
147Thông tắc D90Theo thiết kế đã được duyệt2cái
148Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
149Lắp nút bịt nhựa nối, đường kính nút bịt 90mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
150Măng sông PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
151Măng sông PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
152Rọ chắn rác D100Theo thiết kế đã được duyệt10cái
153Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,8100m
154Tê PVC 135 D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt10cái
155Chếch PVC 135 D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt20cái
156Măn sông D110 tương tự StromanTheo thiết kế đã được duyệt20cái
C HẠNG MỤC: CẦU ĐƠ 1
1Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt21,028m2
2Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo thiết kế đã được duyệt0,107tấn
3Công đánh ráp lại cấu kiện thépTheo thiết kế đã được duyệt4công
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt21,0281m2
5Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt21,028m2
6Lắp mới mũi mác trên đỉnh chắn song thépTheo thiết kế đã được duyệt110cái
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt62,907m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt62,907m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt62,907m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt62,868m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt46,453m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt565,814m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được duyệt353,684m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt418,086m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt2,255m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo thiết kế đã được duyệt0,0741 m3
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế đã được duyệt0,672m2
18Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo thiết kế đã được duyệt0,085100kg
19Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt0,017100kg
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt53,204m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt69,618m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt989,116m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt471,29m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt4,1331m2
25Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế đã được duyệt336,188m2
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế đã được duyệt15,629m2
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt336,19m2
28Lát đá nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt15,629m2
29Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo thiết kế đã được duyệt15,75m2
30Tháo dỡ, sửa chữa, thay thế khóa cửaTheo thiết kế đã được duyệt8cái
31Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương đố dày >=1.4ly, kính trắng an toàn 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt6m2
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
35Trám vá, vệ sinh, mài đánh bóng đá bậc cầu thangTheo thiết kế đã được duyệt10,371m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt7,9561m2
37Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1,6651m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt189,824m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được duyệt29,596m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế đã được duyệt53,0921m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt29,5961m2
42Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt189,8241m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt189,824m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt120,8m
45Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được duyệt0,989100m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được duyệt0,989100m2
47Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được duyệt28,472m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế đã được duyệt28,472m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 9km)Theo thiết kế đã được duyệt28,472m3
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt5,594100m2
51Đèn tuýp LED đôi 3x1.2m tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt26bộ
52Lắp đặt đèn led lốp trần 20w hành lang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt5cái
54Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt5cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt6cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt2cái
57Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt620m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt310m
59Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
60Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4cái
63Dây cấp xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4bộ
66Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4cái
67Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế đã được duyệt4cái
68Lắp đặt giá treoTheo thiết kế đã được duyệt4cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxTheo thiết kế đã được duyệt8cái
70Vòi gạt nhanhTheo thiết kế đã được duyệt4cái
71Ống nhựa PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
72Ống nhựa PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,25100m
73Đầu nối ren trong PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
74Đầu nối ren trong PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt12cái
75Cút PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
76Cút PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
77Củt nhựa PPR D25x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt8cái
78Tê nhựa PPR D25x25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
79Tê nhựa PPR D25x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt8cái
80Tê nhựa PPR D20x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt12cái
81Van 2 chiều PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
82Van 1 chiều PPR D32 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt1cái
83Van 2 chiều PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
84Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được duyệt4cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,1100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
90Cút 135 PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
91Cút 135 PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
92Cút 135 PVC D76 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt8cái
93Tê chếch PVC 45 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
94Tê chếch PVC 45 D110/90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
95Tê chếch PVC 45 D76/76 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
96Tê chếch PVC 45 D76/34 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
97Thông tắc D110Theo thiết kế đã được duyệt2cái
98Thông tắc D76Theo thiết kế đã được duyệt2cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
101Măng sông PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
102Măng sông PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
103Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,6100m
104Rọ chắn rác D100Theo thiết kế đã được duyệt6cái
105Tê PVC 135 D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
106Chếch PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt12cái
107Măng sông PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt12cái
D HẠNG MỤC: CẦU ĐƠ 2
1Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt21,161m2
2Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo thiết kế đã được duyệt0,108tấn
3Công đánh ráp lại cấu kiện thépTheo thiết kế đã được duyệt4công
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt21,1611m2
5Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt21,161m2
6Lắp mới mũi mác trên đỉnh chắn song thépTheo thiết kế đã được duyệt111cái
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt76,534m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt76,534m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt76,534m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt62,868m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt46,453m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt565,814m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được duyệt353,684m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt418,086m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt46,454m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt62,868m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt982,366m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt464,54m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế đã được duyệt336,188m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế đã được duyệt15,629m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt336,19m2
22Lát đá nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt15,629m2
23Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo thiết kế đã được duyệt22,35m2
24Thay thế kính trắng 6.38ly trong hệ vách nhôm kínhTheo thiết kế đã được duyệt0,676m2
25Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt6,6m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
29Trám vá, vệ sinh, mài đánh bóng đá bậc cầu thangTheo thiết kế đã được duyệt10,371m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt7,9561m2
31Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1,6651m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt189,824m2
33Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được duyệt29,596m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế đã được duyệt53,0921m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt29,5961m2
36Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt189,8241m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt189,824m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt120,8m
39Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được duyệt0,89100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được duyệt0,89100m2
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được duyệt29,336m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế đã được duyệt29,336m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km)Theo thiết kế đã được duyệt29,336m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt5,594100m2
45Đèn tuýp LED đôi 3x1.2m tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt27bộ
46Lắp đặt đèn led lốp trần 20w hành lang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt5cái
48Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt5cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt7cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt2cái
51Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt680m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt340m
53Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
54Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4cái
57Dây cấp xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
60Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
61Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
62Lắp đặt giá treoTheo thiết kế đã được duyệt2cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxTheo thiết kế đã được duyệt8cái
64Vòi gạt nhanhTheo thiết kế đã được duyệt4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
70Cút 135 PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
71Cút 135 PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
72Cút 135 PVC D76 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt8cái
73Tê chếch PVC 45 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
74Tê chếch PVC 45 D110/90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
75Tê chếch PVC 45 D76/76 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
76Tê chếch PVC 45 D76/34 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
77Thông tắc D110Theo thiết kế đã được duyệt2cái
78Thông tắc D76Theo thiết kế đã được duyệt2cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế đã được duyệt4cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo thiết kế đã được duyệt6cái
81Rọ chắn rác D100Theo thiết kế đã được duyệt6cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,6100m
83Tê PVC 45 D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
84Chếch PVC 45 D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt12cái
85Măng sông PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt12cái
E HẠNG MỤC: CẦU ĐƠ 3
1Công đánh ráp lại cấu kiện thépTheo thiết kế đã được duyệt5công
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt37,3751m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt29,104m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt46,779m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt29,105m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt75,884m2
7Cung cấp, lắp đặt cổng inoxTheo thiết kế đã được duyệt104,455kg
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt93,81m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt93,811m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt734,498m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế đã được duyệt277,127m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt47,635m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt47,638m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt428,738m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1.105,436m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt476,376m2
17Vệ sinh, trám vá, mài lại mặt bậc GranitoTheo thiết kế đã được duyệt6,08m2
18Vệ sinh, trám vá, mài lại mặt bậc GranitoTheo thiết kế đã được duyệt9,954m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt7,9561m2
20Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt1,6651m2
21Thay thế kính trắng 6.38ly trong hệ vách nhôm kínhTheo thiết kế đã được duyệt0,898m2
22Tháo dỡ, sửa chữa, thay thế khóa cửaTheo thiết kế đã được duyệt1cái
23Tẩy rỉ kết cấu thép trong hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được duyệt34,68m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt34,681m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế đã được duyệt2bộ
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt136,476m2
28Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được duyệt35,564m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế đã được duyệt56,4841m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt35,5641m2
31Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt136,4761m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt136,4761m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt111,8m
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt2m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được duyệt3,992m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế đã được duyệt3,992m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km)Theo thiết kế đã được duyệt3,992m3
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt5,646100m2
39Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt5bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế đã được duyệt2cái
41Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt80m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt40m
43Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
44Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
47Dây cấp xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
50Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
51Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
52Lắp đặt giá treoTheo thiết kế đã được duyệt2cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxTheo thiết kế đã được duyệt6cái
54Vòi gạt nhanhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
60Cút 135 PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
61Cút 135 PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
62Cút 135 PVC D76 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
63Tê chếch PVC 45 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
64Tê chếch PVC 45 D110/90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
65Tê chếch PVC 45 D76/76 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
66Tê chếch PVC 45 D76/34 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
67Thông tắc D110Theo thiết kế đã được duyệt2cái
68Thông tắc D76Theo thiết kế đã được duyệt2cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
71Măng sông PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
72Măng sông PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
73Rọ chắn rác D125Theo thiết kế đã được duyệt4cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,4100m
75Tê PVC 45 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
76Chếch PVC 45 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt8cái
77Măng sông PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt8cái
F HẠNG MỤC: CẦU ĐƠ 5
1Tháo biển hiệuTheo thiết kế đã được duyệt4m2
2Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngTheo thiết kế đã được duyệt9,24m2
3Cung cấp, lắp đặt cổng inoxTheo thiết kế đã được duyệt69,6kg
4Tẩy rỉ hàng rào hoa sắtTheo thiết kế đã được duyệt25,738m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt25,7381m2
6Biển hiệu chữ Inox trên nền tấm inoxTheo thiết kế đã được duyệt1bộ
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt131,003m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt131,002m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt131,002m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt60,694m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt546,246m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt40,609m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt365,481m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt93,699m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt40,609m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt849,718m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt406,09m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế đã được duyệt282,968m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế đã được duyệt17,916m2
20Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt282,97m2
21Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt17,916m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được duyệt83,07m2
23Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo thiết kế đã được duyệt150,14m
24Trát cạnh cửa tháo dỡTheo thiết kế đã được duyệt10công
25Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt22,108m2
26Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 4 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt21m2
27Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mmTheo thiết kế đã được duyệt6,48m2
28Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm, cửa sổ có dạng vòm congTheo thiết kế đã được duyệt34m2
29Tẩy rỉ kết cấu thép trong hoa sắt cửaTheo thiết kế đã được duyệt47,73m2
30Hàn bổ sung hoa sắt cửa sổTheo thiết kế đã được duyệt13bộ
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt47,731m2
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt14,664m2
36Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được duyệt97,1m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế đã được duyệt111,7641m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt97,11m2
39Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt14,6641m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt14,664m2
41Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được duyệt1,501100m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được duyệt1,501100m2
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế đã được duyệt136,7m2
44Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt136,7m2
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được duyệt29,452m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế đã được duyệt29,452m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km)Theo thiết kế đã được duyệt29,452m3
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt4,654100m2
49Tủ điện tổng 500 x300 x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1tủ
50Lắp đặt MCCB-2P-100A - 10KA tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt1cái
51Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LSTheo thiết kế đã được duyệt7cái
52Lắp đặt MCB-1PTheo thiết kế đã được duyệt10cái
53Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4mTheo thiết kế đã được duyệt8cọc
54Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cápTheo thiết kế đã được duyệt8mối
55Dây tiếp địa đồng trần M70mm2Theo thiết kế đã được duyệt35m
56Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 Tân phú hoặc loại tương đươngTheo thiết kế đã được duyệt10m
57Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt10bộ
58Đèn tuýp LED đôi 1x1.2m tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
59Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành lang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt10bộ
60Đèn downight âm trần 1 bóng led 11w -D150 tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt18bộ
61Đèn downiht âm trần 300x300 LED 18WTheo thiết kế đã được duyệt20bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt10cái
63Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt10cái
64Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế đã được duyệt3cái
65Công tắc đơn1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1cái
66Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt4cái
67Công tắc ba 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt1cái
68Công tắc đơn 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt2cái
69Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tương đương sinoTheo thiết kế đã được duyệt15cái
70CU/XLPE/DASTA /PVC 2x35mm2Theo thiết kế đã được duyệt30m
71Dây CU/PVC/1x4mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt280m
72Dây CU/PVC/1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt940m
73Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt1.360m
74Dây tiếp địa 1x16mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt30m
75Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt140m
76Dây tiếp địa 1x2.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt470m
77Dây tiếp địa CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phúTheo thiết kế đã được duyệt680m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt120m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương RomanTheo thiết kế đã được duyệt920m
80Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
81Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
83Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
84ống thoát nước ngưng D20 + kèm bảo ônTheo thiết kế đã được duyệt0,3100m
85Ống nhựa PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,25100m
86Ống nhựa PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,35100m
87Đầu nối ren trong PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
88Đầu nối ren trong PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt10cái
89Cút PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
90Cút PPR D20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
91Củt nhựa PPR D25x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
92Tê nhựa PPR D25x25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
93Tê nhựa PPR D25x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
94Tê nhựa PPR D20x20 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
95Van 2 chiều PPR D25 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
96Măng sông PPR D25Theo thiết kế đã được duyệt3cái
97Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
98Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
100Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
101Dây cấp xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt2bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
104Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
105Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
106Lắp đặt giá treoTheo thiết kế đã được duyệt2cái
107Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxTheo thiết kế đã được duyệt9cái
108Vòi gạt nhanhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,1100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,05100m
114Tê chếch PVC 45 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
115Tê chếch PVC 45 D110/90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
116Tê chếch PVC 45 D76/76 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
117Tê chếch PVC 45 D76/34 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
118Cút 135 PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
119Cút 135 PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt2cái
120Cút 135 PVC D76 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt6cái
121Thông tắc D110Theo thiết kế đã được duyệt2cái
122Thông tắc D76Theo thiết kế đã được duyệt2cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo thiết kế đã được duyệt2cái
125Măng sông PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt3cái
126Măng sông PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt4cái
127Rọ chắn rác D100Theo thiết kế đã được duyệt10cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,8100m
129Tê PVC 45 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt10cái
130Chếch PVC 45 D110/110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt20cái
131Măng sông PVC D110 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt20cái
G HẠNG MỤC: NGÔ THÌ NHẬM 1
1Tẩy rỉ kết cấu thép hàng ràoTheo thiết kế đã được duyệt54,5021m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt54,5021m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt44,39m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt399,508m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt44,39m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt443,898m2
7Thay thế tấm trần nhựaTheo thiết kế đã được duyệt10,703m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt744,192m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt247,083m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt440,33m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt51,823m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt991,275m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt298,906m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế đã được duyệt6bộ
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt24,928m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế đã được duyệt40,528m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế đã được duyệt65,4561m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt40,5281m2
21Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo thiết kế đã được duyệt24,9281m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt24,928m2
23Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế đã được duyệt0,849100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế đã được duyệt0,849100m2
25Vệ sinh, sơn lại làn can, tay vịn cầu thangTheo thiết kế đã được duyệt9,96md
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được duyệt56,7m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế đã được duyệt113,4m2
28Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt113,41m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt39,241m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được duyệt6,935m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế đã được duyệt6,934m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km)Theo thiết kế đã được duyệt6,934m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt5,048100m2
34Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt18bộ
35Lắp đặt đèn led lốp trần 20w hành lang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt16bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt4cái
37Móc treo quạt trầnTheo thiết kế đã được duyệt4cái
38Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmTheo thiết kế đã được duyệt6cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế đã được duyệt3bộ
40Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt4cái
43Dây cấp xí bệtTheo thiết kế đã được duyệt4bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2bộ
46Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERATheo thiết kế đã được duyệt2cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế đã được duyệt2cái
48Lắp đặt giá treoTheo thiết kế đã được duyệt2cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxTheo thiết kế đã được duyệt8cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt0,8100m
51Tê PVC 45 D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt8cái
52Chếch PVC 45 D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt16cái
53Măng sông PVC D90 tương đương stromanTheo thiết kế đã được duyệt18cái
H HẠNG MỤC: NGÔ THÌ NHẬM 2
1Tẩy rỉ kết cấu thépTheo thiết kế đã được duyệt16,8công
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt16,81m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt53,214m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế đã được duyệt478,923m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế đã được duyệt53,214m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt532,137m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt711,744m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế đã được duyệt234,003m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt421,85m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế đã được duyệt50,167m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt945,747m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt472,017m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế đã được duyệt56,7m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo thiết kế đã được duyệt113,4m2
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt113,41m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế đã được duyệt39,241m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế đã được duyệt4,925m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế đã được duyệt4,925m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km)Theo thiết kế đã được duyệt4,925m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt4,861100m2
21Lắp đặt đèn led lốp trần 20w hành lang tương đương romanTheo thiết kế đã được duyệt14bộ
22Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmTheo thiết kế đã được duyệt6cái
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngDài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy6Chiếc
2Bàn hội trườngDài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy6Chiếc
3Ghế ngồiGhế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng50Chiếc
4Bàn hội trườngDài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy6Chiếc
5Ghế ngồiGhế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng50Chiếc
6Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 5,9x3,9Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 5,9x3,923,01m2
7Vải cờ: KT: 1,5 x 3,9 m độ chun 2Vải cờ: KT: 1,5 x 3,9 m độ chun 25,85m2
8Biển 2 mặt ĐCSVN/NCHXHCNVN bằng Meca gương KT: 5,9x0,7x2Biển 2 mặt ĐCSVN/NCHXHCNVN bằng Meca gương KT: 5,9x0,7x28,26m2
9Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánhBiểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh1Bộ
10Hoa Sen trang tríHoa Sen trang trí1Bộ
11Bục phát biểuKích thước: 800x600x1200mm; Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
12Bục tượng Bác + Tượng bácKích thước: 800x600x1200mm; Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
13Bàn hội trườngDài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy,6Chiếc
14Bàn hội trườngDài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy,10Chiếc
15Ghế ngồiGhế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng220Chiếc
16Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, Kt: 9x4Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, Kt: 9x436m2
17Vải cờ: KT: 2x 4 m độ chun 2Vải cờ: KT: 2x 4 m độ chun 28m2
18Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánhBiểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh1Bộ
19Hoa Sen trang tríHoa Sen trang trí1Bộ
20Micro không dâyPhạm vi tần số 740-790MHz; Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200; Khoảng cách kênh 250KHz; Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB; Độ lệch đỉnh ± 45KHz; Phản ứng âm thanh 80Hz-KHz ( ± 3dB) chống rú rít; SNR Toàn diện SNR>105dB; Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC; Số kênh du dương 100*2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM; Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn; Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp; Truyền tải điện 3-30mw; Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM); Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch); 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính)1Bộ
21LoaCông suất âm thanh (W): 50W-500W; Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz; WAY: Số Loa: 5; Trọng lượng ( Kg): 22kg; Màu sắc: Màu đen; Trở kháng ( Ω ) : 6Ω; Mức độ âm thanh (db): 93dB; Bảo hành: 12 tháng1Đôi
22Amly Power8Ω Stereo power: 2 x 600 W; 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W; 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W; Channel: 2; Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db; Signal noise ration (dB): 110dB; THD + ( rated power, 40/kHz)%:1Chiếc
23Mixer2- Kênh Mixer; Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo);2 nhóm bus +1 Stereo Bus;2 AUX ( bao gồm FX.);" D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược;PAD chuyển đổi đầu vào mono;Nguồn phantom: 48V;Ngõ ra: Cannon cân bằng;Độ méo tiếng: 0.3%;Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz;Tỷ lệ S/N: -128 dB;Độ nhiễu xuyên âm: -78dB;Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\;Công suất tiêu thụ: 22W; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
24Tủ MixerGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp; Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa …;Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Độ bền rất cao; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
25Dây loaDây loa30m
26Tủ sắt đựng tài liệuTủ sắt sơn tĩnh điện: gồm 6 khoang bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt; KT: (1350x450x1830)mm; bảo hành 12 tháng1Chiếc
27Bàn hội trườngDài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy,10Chiếc
28Ghế ngồiGhế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng20Chiếc
29Micro không dâyPhạm vi tần số 740-790MHz; Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200; Khoảng cách kênh 250KHz;Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB;Độ lệch đỉnh ± 45KHz;Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít; SNR Toàn diện SNR>105dB;Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC; Số kênh du dương 100*2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM;Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn; Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp; Truyền tải điện 3-30mw; Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM); Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch); 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính)1Bộ
30LoaCông suất âm thanh (W): 50W-500W;Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz; WAY: Số Loa: 5; Màu sắc: Màu đen; Trở kháng ( Ω ) : 6Ω; Mức độ âm thanh (db): 93dB; Bảo hành: 12 tháng1Đôi
31Amly Power8Ω Stereo power: 2 x 600 W;4Ω Stereo power: 2 x 1000 W;8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W; Channel: 2;Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db;Signal noise ration (dB): 110dB; THD + ( rated power, 40/kHz)%:1Chiếc
32Mixer2- Kênh Mixer; Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo); 2 nhóm bus +1 Stereo Bus; 2 AUX ( bao gồm FX.); " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; PAD chuyển đổi đầu vào mono; Nguồn phantom: 48V; Ngõ ra: Cannon cân bằng; Độ méo tiếng: 0.3%; Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz; Tỷ lệ S/N: -128 dB; Độ nhiễu xuyên âm: -78dB; Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\; Công suất tiêu thụ: 22W; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
33Tủ MixerGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp; Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa …; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Độ bền rất cao; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
34Dây loaDây loa30m
35Micro không dâyPhạm vi tần số 740-790MHz;Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200; Khoảng cách kênh 250KHz; Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB; Độ lệch đỉnh ± 45KHz; Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít; SNR Toàn diện SNR>105dB; Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC; Số kênh du dương 100*2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM; Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn; Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp; Truyền tải điện 3-30mw; Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM); Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch); 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính)1Bộ
36LoaCông suất âm thanh (W): 50W-500W; Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz; WAY: Số Loa: 5; Trọng lượng ( Kg): 22kg; Màu sắc: Màu đen; Trở kháng ( Ω ) : 6Ω; Mức độ âm thanh (db): 93dB; Bảo hành: 12 tháng1Đôi
37Amly Power8Ω Stereo power: 2 x 600 W; 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W; 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W; Channel: 2; Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db; Signal noise ration (dB): 110dB; THD + ( rated power, 40/kHz)%:1Chiếc
38Mixer2- Kênh Mixer; Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo); 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.); " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; PAD chuyển đổi đầu vào mono; Nguồn phantom: 48V; Ngõ ra: Cannon cân bằng; Độ méo tiếng: 0.3%; Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz; Tỷ lệ S/N: -128 dB; Độ nhiễu xuyên âm: -78dB; Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\; Công suất tiêu thụ: 22W; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
39Tủ MixerGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp; Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa …; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Độ bền rất cao; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
40Dây loaDây loa30m
41Tủ sắt đựng tài liệuTủ sắt sơn tĩnh điện: gồm 6 khoang bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt; KT: (1350x450x1830)mm; bảo hành 12 tháng1Chiếc
42Bàn hội trườngDài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy,6Chiếc
43Micro không dâyPhạm vi tần số 740-790MHz;Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200;Khoảng cách kênh 250KHz; Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB; Độ lệch đỉnh ± 45KHz; Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít; SNR Toàn diện SNR>105dB; Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC; Số kênh du dương 100*2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM; Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn; Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp; Truyền tải điện 3-30mw; Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM); Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch); 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính)1Bộ
44LoaCông suất âm thanh (W): 50W-500W; Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz; WAY: Số Loa: 5; Trọng lượng ( Kg): 22kg; Màu sắc: Màu đen; Trở kháng ( Ω ) : 6Ω; Mức độ âm thanh (db): 93dB; Bảo hành: 12 tháng1Đôi
45Amly Power8Ω Stereo power: 2 x 600 W; 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W;8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W;Channel: 2; Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db; Signal noise ration (dB): 110dB; THD + ( rated power, 40/kHz)%:1Chiếc
46Mixer2- Kênh Mixer; Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo); 2 nhóm bus +1 Stereo Bus; 2 AUX ( bao gồm FX.); " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; PAD chuyển đổi đầu vào mono; Nguồn phantom: 48V; Ngõ ra: Cannon cân bằng; Độ méo tiếng: 0.3%; Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz; Tỷ lệ S/N: -128 dB; Độ nhiễu xuyên âm: -78dB; Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\; Công suất tiêu thụ: 22W; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
47Tủ MixerGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa; Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp; Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa …; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Độ bền rất cao; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
48Dây loaDây loa30m
49Ghế ngồiGhế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng100Chiếc
50Quạt cây công nghiệpCông suất: 160W; Sải cánh quạt: 500mm; Lưu lượng gió(m3/h): 15200; Độ ồn(dB): 55; Tốc độ quay của cánh(vòng/phút): 1400; Điện áp: 220V; Tần số: 50Hz; Bảo hành: 12 tháng.4Chiếc
51Cờ tổ quốcCờ tổ quốc22Chiếc
52Ghế ngồiGhế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng50Chiếc
53Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2,Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2,20m2
54Vải cờ: KT: độ chun 2Vải cờ: KT: độ chun 28m2
55Biển 2 mặt ĐCSVN/NCHXHCNVN bằng Meca gương KT: 7m x 0.7m x 2Biển 2 mặt ĐCSVN/NCHXHCNVN bằng Meca gương KT: 7m x 0.7m x 29,8m2
56Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánhBiểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh1Bộ
57Hoa Sen trang tríHoa Sen trang trí1Bộ
58Rèm vải cuốn chống nắng cửa sổKT: (10x1,8*2)36m2
59Ghế ngồiGhế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng60Chiếc
60Bàn hội trườngDài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy6Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, điện nước, hàn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy bơm nước Không yêu cầu1
3 Máy trộn vữa Không yêu cầu1
4 Máy khoan Không yêu cầu1
5 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu1
6 Máy mài Không yêu cầu1
7 Máy nén khí Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->