Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân phường Hà Cầu; Địa chỉ: Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 20:23:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,800,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, điện nước, hàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀ TRÌ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,643 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,643 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,643 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cổng inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 219,1 | kg |
| 6 | Biển hiệu chữ Inox trên nền tấm inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 215,1 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 77,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 626,011 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 346,98 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 276,377 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 77,28 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 215,1 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.117,488 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 182,19 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 424,26 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 458,697 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,565 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 475,262 | m2 |
| 20 | Trám vá, vệ sinh, mài đánh bóng đá bậc cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 40,324 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,21 | 1m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,3 | 1m2 |
| 23 | Thay trụ cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 52,845 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,02 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính 6.38ly Việt Pháp hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,58 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,705 | m2 |
| 28 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 70,86 | m2 |
| 29 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 70,86 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 237,12 | m2 |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 68 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế đã được duyệt | 95,2 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 68 | m2 |
| 37 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 237,12 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 237,12 | m2 |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,479 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,479 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,624 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,069 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 45 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | công |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 228 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 228 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,456 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 44,533 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 9km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 44,533 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,848 | 100m2 |
| 52 | Tủ điện tổng 300x500x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt MCCB-2P-125A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB-2P-75A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-40A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB-2P-32A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện âm tường 8 modul tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCB-2P-40A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện âm tường 8 modul tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt MCB-2P-32A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường 13 modul tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCB-2P-75A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4m | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cọc |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | mối |
| 75 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 77 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m có chóa phản quang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | bộ |
| 78 | Đèn tuýp đơn gắn tường 1x1.2m tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành lang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 17 | bộ |
| 80 | Đèn downight âm trần 300x300 bóng led 15w tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Công tắc đơn 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Công tắc ba 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 29 | cái |
| 88 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 89 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | m |
| 90 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 91 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 92 | Dây CU/PVC 1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 360 | m |
| 93 | Dây CU/PVC/1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.280 | m |
| 94 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.620 | m |
| 95 | Dây tiếp địa 1x16mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 96 | Dây tiếp địa 1x10mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 97 | Dây tiếp địa 1x6mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 98 | Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 180 | m |
| 99 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 640 | m |
| 100 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 810 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,5 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 + kèm bảo ôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Vòi gạt nhanh | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Ống nhựa PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 123 | Đầu nối ren trong PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Đầu nối ren trong PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 125 | Cút PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Cút PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D25x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D25x25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D25x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D20x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Van 2 chiều PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống uPVC D110mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D75mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống uPVC D60mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC D32mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 138 | Cút chếch PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Cút chếch PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Cút chếch PVC D75 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Tê chếch PVC 135 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Tê chếch PVC 135 D110/90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Tê chếch PVC 135 D75/75 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Tê chếch PVC 135 D75/34 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Thông tắc D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Măng sông PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Măng sông PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Rọ chắn rác D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 153 | Tê PVC 135 D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 154 | Chếch PVC 135 D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 155 | Măng sông D110 tương tự Stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HÀ TRÌ 5 | |||
| 1 | Tháo biển hiệu | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | công |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,045 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 54,521 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,045 | tấn |
| 6 | Biển hiệu chữ Inox trên nền tấm inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 45,81 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 412,29 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 45,81 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 458,1 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 76,718 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 59,599 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 690,462 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 271,737 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 536,391 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 69,952 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 76,718 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 59,599 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.038,917 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 665,942 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,383 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 163,835 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế đã được duyệt | 67,332 | m2 |
| 24 | Trám vá, mài lại granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 47,33 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 67,332 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 94,88 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế đã được duyệt | 201,7 | m |
| 28 | Trát lại cạnh cửa tháo dỡ | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | công |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,16 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 4 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,28 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1,2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,44 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,28 | m2 |
| 33 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,34 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,087 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 35,28 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Vệ sinh, sơn lại lan can, tay vịn cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,32 | md |
| 40 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,5 | công |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,435 | 1m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,976 | m2 |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 50,784 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế đã được duyệt | 77,76 | 1m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 50,784 | 1m2 |
| 46 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,976 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,976 | m2 |
| 48 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,517 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,517 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,309 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,255 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 55 | cấu kiện |
| 54 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | công |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,116 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,116 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,116 | m3 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,358 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,718 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,717 | 100m2 |
| 61 | Tủ điện tổng 300x500x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt MCCB-2P-100A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB-2P-63A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-2P-50A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường 12 modul tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCB-2P-63A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB-1P-25A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB-1P-20A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4m | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cọc |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | mối |
| 75 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 77 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m có chóa phản quang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 21 | bộ |
| 78 | Đèn tuýp đơn gắn tường 1x1.2m tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành lang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 17 | bộ |
| 80 | Đèn downight âm trần 300x300 bóng led 15w tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Công tắc đơn 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Công tắc ba 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 26 | cái |
| 90 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 91 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 92 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 93 | Dây CU/PVC 1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 380 | m |
| 94 | Dây CU/PVC/1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.320 | m |
| 95 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.680 | m |
| 96 | Dây tiếp địa 1x16mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 45 | m |
| 97 | Dây tiếp địa 1x10mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 98 | Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 190 | m |
| 99 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 660 | m |
| 100 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 840 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.200 | m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,5 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 + kèm bảo ôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu VIGLACERA hoặc loại tương đương bao gồm cả van xả | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Vòi gạt nhanh | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Ống nhựa PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 124 | Đầu nối ren trong PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Đầu nối ren trong PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 126 | Cút PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Cút PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D25x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D25x25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D25x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D20x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Van 2 chiều PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống uPVC D110mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống uPVC D75mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC D60mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC D32mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 139 | Cút chếch PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Cút chếch PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Cút chếch PVC D75 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Tê chếch PVC 135 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Tê chếch PVC 135 D110/90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Tê chếch PVC 135 D75/75 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Tê chếch PVC 135 D75/34 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Thông tắc D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối, đường kính nút bịt 90mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Măng sông PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Măng sông PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Rọ chắn rác D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 154 | Tê PVC 135 D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 155 | Chếch PVC 135 D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 156 | Măn sông D110 tương tự Stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẦU ĐƠ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,028 | m2 |
| 2 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,107 | tấn |
| 3 | Công đánh ráp lại cấu kiện thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | công |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,028 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,028 | m2 |
| 6 | Lắp mới mũi mác trên đỉnh chắn song thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 110 | cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 62,907 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 62,907 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 62,907 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 62,868 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,453 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 565,814 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 353,684 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 418,086 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,255 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,074 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,672 | m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,085 | 100kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,017 | 100kg |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 53,204 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 69,618 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 989,116 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 471,29 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,133 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế đã được duyệt | 336,188 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,629 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 336,19 | m2 |
| 28 | Lát đá nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,629 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,75 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ, sửa chữa, thay thế khóa cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương đố dày >=1.4ly, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Trám vá, vệ sinh, mài đánh bóng đá bậc cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,371 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,956 | 1m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,665 | 1m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 189,824 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,596 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế đã được duyệt | 53,092 | 1m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,596 | 1m2 |
| 42 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 189,824 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 189,824 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 120,8 | m |
| 45 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,989 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,989 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 28,472 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 28,472 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 9km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 28,472 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,594 | 100m2 |
| 51 | Đèn tuýp LED đôi 3x1.2m tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 26 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led lốp trần 20w hành lang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 620 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 310 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Vòi gạt nhanh | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Ống nhựa PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 73 | Đầu nối ren trong PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Đầu nối ren trong PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Cút PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Cút PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Củt nhựa PPR D25x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR D25x25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR D25x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPR D20x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Van 2 chiều PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Van 1 chiều PPR D32 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Van 2 chiều PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 90 | Cút 135 PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Cút 135 PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Cút 135 PVC D76 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Tê chếch PVC 45 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Tê chếch PVC 45 D110/90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Tê chếch PVC 45 D76/76 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 96 | Tê chếch PVC 45 D76/34 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Măng sông PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Măng sông PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC D90mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 104 | Rọ chắn rác D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Tê PVC 135 D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Chếch PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Măng sông PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẦU ĐƠ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,161 | m2 |
| 2 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,108 | tấn |
| 3 | Công đánh ráp lại cấu kiện thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | công |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,161 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,161 | m2 |
| 6 | Lắp mới mũi mác trên đỉnh chắn song thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 111 | cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 76,534 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 76,534 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 76,534 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 62,868 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,453 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 565,814 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 353,684 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 418,086 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,454 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 62,868 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 982,366 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 464,54 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế đã được duyệt | 336,188 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,629 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 336,19 | m2 |
| 22 | Lát đá nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,629 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,35 | m2 |
| 24 | Thay thế kính trắng 6.38ly trong hệ vách nhôm kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,676 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Trám vá, vệ sinh, mài đánh bóng đá bậc cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,371 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,956 | 1m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,665 | 1m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 189,824 | m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,596 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế đã được duyệt | 53,092 | 1m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,596 | 1m2 |
| 36 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 189,824 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 189,824 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 120,8 | m |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,89 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,89 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,336 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,336 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,336 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,594 | 100m2 |
| 45 | Đèn tuýp LED đôi 3x1.2m tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 27 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led lốp trần 20w hành lang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 680 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 340 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Vòi gạt nhanh | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 70 | Cút 135 PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Cút 135 PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Cút 135 PVC D76 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Tê chếch PVC 45 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Tê chếch PVC 45 D110/90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Tê chếch PVC 45 D76/76 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Tê chếch PVC 45 D76/34 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 83 | Tê PVC 45 D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Chếch PVC 45 D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Măng sông PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẦU ĐƠ 3 | |||
| 1 | Công đánh ráp lại cấu kiện thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | công |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,375 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,104 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,779 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,105 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 75,884 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cổng inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 104,455 | kg |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 93,81 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 93,811 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 734,498 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 277,127 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 47,635 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 47,638 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 428,738 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.105,436 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 476,376 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, trám vá, mài lại mặt bậc Granito | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,08 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, trám vá, mài lại mặt bậc Granito | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,954 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,956 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,665 | 1m2 |
| 21 | Thay thế kính trắng 6.38ly trong hệ vách nhôm kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,898 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ, sửa chữa, thay thế khóa cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 34,68 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 34,68 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 136,476 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 35,564 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế đã được duyệt | 56,484 | 1m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 35,564 | 1m2 |
| 31 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 136,476 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 136,476 | 1m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 111,8 | m |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,992 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,992 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,992 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,646 | 100m2 |
| 39 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Vòi gạt nhanh | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 60 | Cút 135 PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Cút 135 PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cút 135 PVC D76 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Tê chếch PVC 45 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Tê chếch PVC 45 D110/90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Tê chếch PVC 45 D76/76 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Tê chếch PVC 45 D76/34 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Măng sông PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Măng sông PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác D125 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 75 | Tê PVC 45 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Chếch PVC 45 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Măng sông PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẦU ĐƠ 5 | |||
| 1 | Tháo biển hiệu | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,24 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cổng inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 69,6 | kg |
| 4 | Tẩy rỉ hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 25,738 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 25,738 | 1m2 |
| 6 | Biển hiệu chữ Inox trên nền tấm inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 131,003 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 131,002 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 131,002 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 60,694 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 546,246 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 40,609 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 365,481 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 93,699 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40,609 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 849,718 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 406,09 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế đã được duyệt | 282,968 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,916 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 282,97 | m2 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,916 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 83,07 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế đã được duyệt | 150,14 | m |
| 24 | Trát cạnh cửa tháo dỡ | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | công |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,108 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở 4 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 21 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,48 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay, hệ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 6.38mm, cửa sổ có dạng vòm cong | Theo thiết kế đã được duyệt | 34 | m2 |
| 29 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 47,73 | m2 |
| 30 | Hàn bổ sung hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế đã được duyệt | 13 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 47,73 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,664 | m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 97,1 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế đã được duyệt | 111,764 | 1m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 97,1 | 1m2 |
| 39 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,664 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,664 | m2 |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,501 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,501 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 136,7 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 136,7 | m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,452 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,452 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,452 | m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,654 | 100m2 |
| 49 | Tủ điện tổng 500 x300 x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt MCCB-2P-100A - 10KA tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB-1P-10A tương đương LS | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB-1P | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4m | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cọc |
| 54 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | mối |
| 55 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CUPVC 1x16mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 57 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | bộ |
| 58 | Đèn tuýp LED đôi 1x1.2m tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led lốp trần 11w hành lang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | bộ |
| 60 | Đèn downight âm trần 1 bóng led 11w -D150 tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | bộ |
| 61 | Đèn downiht âm trần 300x300 LED 18W | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Công tắc đơn1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Công tắc đôi 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Công tắc ba 1 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Công tắc đơn 2 chiều bao gồm mặt hạt đế âm tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi tương đương sino | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | cái |
| 70 | CU/XLPE/DASTA /PVC 2x35mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 71 | Dây CU/PVC/1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 280 | m |
| 72 | Dây CU/PVC/1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 940 | m |
| 73 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.360 | m |
| 74 | Dây tiếp địa 1x16mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 75 | Dây tiếp địa 1x4mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 140 | m |
| 76 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 470 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC/1x1.5mm2 tương đương Tân phú | Theo thiết kế đã được duyệt | 680 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm tương đương Roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 920 | m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 84 | ống thoát nước ngưng D20 + kèm bảo ôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,35 | 100m |
| 87 | Đầu nối ren trong PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Đầu nối ren trong PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Cút PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Cút PPR D20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Củt nhựa PPR D25x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D25x25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D25x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D20x20 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Van 2 chiều PPR D25 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Vòi gạt nhanh | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 114 | Tê chếch PVC 45 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Tê chếch PVC 45 D110/90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Tê chếch PVC 45 D76/76 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Tê chếch PVC 45 D76/34 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Cút 135 PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Cút 135 PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Cút 135 PVC D76 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Thông tắc D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Măng sông PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 126 | Măng sông PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Rọ chắn rác D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 129 | Tê PVC 45 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Chếch PVC 45 D110/110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 131 | Măng sông PVC D110 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NGÔ THÌ NHẬM 1 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép hàng rào | Theo thiết kế đã được duyệt | 54,502 | 1m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 54,502 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 44,39 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 399,508 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 44,39 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 443,898 | m2 |
| 7 | Thay thế tấm trần nhựa | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,703 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 744,192 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 247,083 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 440,33 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 51,823 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 991,275 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 298,906 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,928 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 40,528 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế đã được duyệt | 65,456 | 1m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40,528 | 1m2 |
| 21 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,928 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,928 | m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,849 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,849 | 100m2 |
| 25 | Vệ sinh, sơn lại làn can, tay vịn cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,96 | md |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 56,7 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế đã được duyệt | 113,4 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 113,4 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 39,24 | 1m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,935 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,934 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,934 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,048 | 100m2 |
| 34 | Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led lốp trần 20w hành lang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi tương đương VIGLACERA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 51 | Tê PVC 45 D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Chếch PVC 45 D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 53 | Măng sông PVC D90 tương đương stroman | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NGÔ THÌ NHẬM 2 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,8 | công |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,8 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 53,214 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 478,923 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 53,214 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 532,137 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 711,744 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 234,003 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 421,85 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 50,167 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 945,747 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 472,017 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 56,7 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế đã được duyệt | 113,4 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 113,4 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 39,24 | 1m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,925 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,925 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,861 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn led lốp trần 20w hành lang tương đương roman | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | 6 | Chiếc |
| 2 | Bàn hội trường | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | 6 | Chiếc |
| 3 | Ghế ngồi | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng | 50 | Chiếc |
| 4 | Bàn hội trường | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | 6 | Chiếc |
| 5 | Ghế ngồi | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng | 50 | Chiếc |
| 6 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 5,9x3,9 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, KT: 5,9x3,9 | 23,01 | m2 |
| 7 | Vải cờ: KT: 1,5 x 3,9 m độ chun 2 | Vải cờ: KT: 1,5 x 3,9 m độ chun 2 | 5,85 | m2 |
| 8 | Biển 2 mặt ĐCSVN/NCHXHCNVN bằng Meca gương KT: 5,9x0,7x2 | Biển 2 mặt ĐCSVN/NCHXHCNVN bằng Meca gương KT: 5,9x0,7x2 | 8,26 | m2 |
| 9 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | 1 | Bộ |
| 10 | Hoa Sen trang trí | Hoa Sen trang trí | 1 | Bộ |
| 11 | Bục phát biểu | Kích thước: 800x600x1200mm; Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 12 | Bục tượng Bác + Tượng bác | Kích thước: 800x600x1200mm; Bục trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn hội trường | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | 6 | Chiếc |
| 14 | Bàn hội trường | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | 10 | Chiếc |
| 15 | Ghế ngồi | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng | 220 | Chiếc |
| 16 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, Kt: 9x4 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, Kt: 9x4 | 36 | m2 |
| 17 | Vải cờ: KT: 2x 4 m độ chun 2 | Vải cờ: KT: 2x 4 m độ chun 2 | 8 | m2 |
| 18 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | 1 | Bộ |
| 19 | Hoa Sen trang trí | Hoa Sen trang trí | 1 | Bộ |
| 20 | Micro không dây | Phạm vi tần số 740-790MHz; Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200; Khoảng cách kênh 250KHz; Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB; Độ lệch đỉnh ± 45KHz; Phản ứng âm thanh 80Hz-KHz ( ± 3dB) chống rú rít; SNR Toàn diện SNR>105dB; Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC; Số kênh du dương 100*2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM; Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn; Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp; Truyền tải điện 3-30mw; Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM); Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch); 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | 1 | Bộ |
| 21 | Loa | Công suất âm thanh (W): 50W-500W; Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz; WAY: Số Loa: 5; Trọng lượng ( Kg): 22kg; Màu sắc: Màu đen; Trở kháng ( Ω ) : 6Ω; Mức độ âm thanh (db): 93dB; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Đôi |
| 22 | Amly Power | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W; 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W; 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W; Channel: 2; Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db; Signal noise ration (dB): 110dB; THD + ( rated power, 40/kHz)%: | 1 | Chiếc |
| 23 | Mixer | 2- Kênh Mixer; Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo);2 nhóm bus +1 Stereo Bus;2 AUX ( bao gồm FX.);" D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược;PAD chuyển đổi đầu vào mono;Nguồn phantom: 48V;Ngõ ra: Cannon cân bằng;Độ méo tiếng: 0.3%;Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz;Tỷ lệ S/N: -128 dB;Độ nhiễu xuyên âm: -78dB;Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\;Công suất tiêu thụ: 22W; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 24 | Tủ Mixer | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp; Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa …;Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Độ bền rất cao; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 25 | Dây loa | Dây loa | 30 | m |
| 26 | Tủ sắt đựng tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện: gồm 6 khoang bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt; KT: (1350x450x1830)mm; bảo hành 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 27 | Bàn hội trường | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | 10 | Chiếc |
| 28 | Ghế ngồi | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng | 20 | Chiếc |
| 29 | Micro không dây | Phạm vi tần số 740-790MHz; Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200; Khoảng cách kênh 250KHz;Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB;Độ lệch đỉnh ± 45KHz;Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít; SNR Toàn diện SNR>105dB;Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC; Số kênh du dương 100*2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM;Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn; Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp; Truyền tải điện 3-30mw; Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM); Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch); 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | 1 | Bộ |
| 30 | Loa | Công suất âm thanh (W): 50W-500W;Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz; WAY: Số Loa: 5; Màu sắc: Màu đen; Trở kháng ( Ω ) : 6Ω; Mức độ âm thanh (db): 93dB; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Đôi |
| 31 | Amly Power | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W;4Ω Stereo power: 2 x 1000 W;8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W; Channel: 2;Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db;Signal noise ration (dB): 110dB; THD + ( rated power, 40/kHz)%: | 1 | Chiếc |
| 32 | Mixer | 2- Kênh Mixer; Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo); 2 nhóm bus +1 Stereo Bus; 2 AUX ( bao gồm FX.); " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; PAD chuyển đổi đầu vào mono; Nguồn phantom: 48V; Ngõ ra: Cannon cân bằng; Độ méo tiếng: 0.3%; Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz; Tỷ lệ S/N: -128 dB; Độ nhiễu xuyên âm: -78dB; Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\; Công suất tiêu thụ: 22W; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 33 | Tủ Mixer | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp; Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa …; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Độ bền rất cao; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 34 | Dây loa | Dây loa | 30 | m |
| 35 | Micro không dây | Phạm vi tần số 740-790MHz;Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200; Khoảng cách kênh 250KHz; Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB; Độ lệch đỉnh ± 45KHz; Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít; SNR Toàn diện SNR>105dB; Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC; Số kênh du dương 100*2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM; Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn; Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp; Truyền tải điện 3-30mw; Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM); Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch); 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | 1 | Bộ |
| 36 | Loa | Công suất âm thanh (W): 50W-500W; Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz; WAY: Số Loa: 5; Trọng lượng ( Kg): 22kg; Màu sắc: Màu đen; Trở kháng ( Ω ) : 6Ω; Mức độ âm thanh (db): 93dB; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Đôi |
| 37 | Amly Power | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W; 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W; 8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W; Channel: 2; Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db; Signal noise ration (dB): 110dB; THD + ( rated power, 40/kHz)%: | 1 | Chiếc |
| 38 | Mixer | 2- Kênh Mixer; Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo); 2 nhóm bus +1 Stereo Bus 2 AUX ( bao gồm FX.); " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; PAD chuyển đổi đầu vào mono; Nguồn phantom: 48V; Ngõ ra: Cannon cân bằng; Độ méo tiếng: 0.3%; Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz; Tỷ lệ S/N: -128 dB; Độ nhiễu xuyên âm: -78dB; Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\; Công suất tiêu thụ: 22W; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 39 | Tủ Mixer | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp; Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa …; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Độ bền rất cao; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 40 | Dây loa | Dây loa | 30 | m |
| 41 | Tủ sắt đựng tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện: gồm 6 khoang bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt; KT: (1350x450x1830)mm; bảo hành 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 42 | Bàn hội trường | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy, | 6 | Chiếc |
| 43 | Micro không dây | Phạm vi tần số 740-790MHz;Băng tần hoạt động: FM; Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz; Số kênh 200;Khoảng cách kênh 250KHz; Ổn định tần số ± 0,005%; Phạm vi hoạt động 100dB; Độ lệch đỉnh ± 45KHz; Phản ứng âm thanh 80Hz -18KHz ( ± 3dB) chống rú rít; SNR Toàn diện SNR>105dB; Biến dạng toàn diện ≤ 0,5%; Nhiệt độ hoạt động -10oC-40oC; Số kênh du dương 100*2; Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) Tổng hợp tần số; Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPM; Chế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần Secondary; Cách Pilot Digital thí điểm; Độ nhậy bộ phận: -95--95 DBM; Thường xuyên gọi giai điệu 40-18000 hz; Hệ số méo tiếng rất thấp; 0,5% hoặc ít hơn; Độ ồn tín hiệu tỷ lệ 110db hoặc cao hơn; Đầu ra âm thanh cả hai đường: Cân bằng và tổng hợp; Truyền tải điện 3-30mw; Điều chế chế dộ điều chế tần số ( FM); Điện áp: 100-240-v 50-60 hz 12VDC adapter ( Switch); 12VDC hoặc 220VAC/50-60Hz ( cung cấp điện tuyến tính) | 1 | Bộ |
| 44 | Loa | Công suất âm thanh (W): 50W-500W; Tần số thu sóng tối đa (kHz): 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu (Hz): 35Hz; WAY: Số Loa: 5; Trọng lượng ( Kg): 22kg; Màu sắc: Màu đen; Trở kháng ( Ω ) : 6Ω; Mức độ âm thanh (db): 93dB; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Đôi |
| 45 | Amly Power | 8Ω Stereo power: 2 x 600 W; 4Ω Stereo power: 2 x 1000 W;8Ω Stereo power: 2200 W +2200 W;Channel: 2; Frequenty response: 20Hz - 30kHz +- 0.5db; Signal noise ration (dB): 110dB; THD + ( rated power, 40/kHz)%: | 1 | Chiếc |
| 46 | Mixer | 2- Kênh Mixer; Đầu vào 6 Mic/12 Line ( 4 mono + 4 stereo); 2 nhóm bus +1 Stereo Bus; 2 AUX ( bao gồm FX.); " D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược; PAD chuyển đổi đầu vào mono; Nguồn phantom: 48V; Ngõ ra: Cannon cân bằng; Độ méo tiếng: 0.3%; Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 48KHz; Tỷ lệ S/N: -128 dB; Độ nhiễu xuyên âm: -78dB; Nguồn điện: AC 100V ~ 240V, 50/60Hz\; Công suất tiêu thụ: 22W; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 47 | Tủ Mixer | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa; Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ; Chân quay đa hướng, có vòng bi, bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp; Nắp của 1 cửa tháo ra, Bên trong máy có chân chống, nếu ghép với tủ chính thành 1 bàn có thể để máy tính, đầu đĩa …; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v; Độ bền rất cao; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 48 | Dây loa | Dây loa | 30 | m |
| 49 | Ghế ngồi | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng | 100 | Chiếc |
| 50 | Quạt cây công nghiệp | Công suất: 160W; Sải cánh quạt: 500mm; Lưu lượng gió(m3/h): 15200; Độ ồn(dB): 55; Tốc độ quay của cánh(vòng/phút): 1400; Điện áp: 220V; Tần số: 50Hz; Bảo hành: 12 tháng. | 4 | Chiếc |
| 51 | Cờ tổ quốc | Cờ tổ quốc | 22 | Chiếc |
| 52 | Ghế ngồi | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng | 50 | Chiếc |
| 53 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2, | 20 | m2 |
| 54 | Vải cờ: KT: độ chun 2 | Vải cờ: KT: độ chun 2 | 8 | m2 |
| 55 | Biển 2 mặt ĐCSVN/NCHXHCNVN bằng Meca gương KT: 7m x 0.7m x 2 | Biển 2 mặt ĐCSVN/NCHXHCNVN bằng Meca gương KT: 7m x 0.7m x 2 | 9,8 | m2 |
| 56 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh | 1 | Bộ |
| 57 | Hoa Sen trang trí | Hoa Sen trang trí | 1 | Bộ |
| 58 | Rèm vải cuốn chống nắng cửa sổ | KT: (10x1,8*2) | 36 | m2 |
| 59 | Ghế ngồi | Ghế hội trường cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox; Bảo hành: 12 tháng | 60 | Chiếc |
| 60 | Bàn hội trường | Dài x rộng x cao: 1.200x600x750mm; Chất liệu : Gỗ ép công nghiệp; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | 6 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng và các giấy tờ khác khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu hợp pháp tương đương khác), Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, điện nước, hàn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy khoan | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy mài | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi