Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN Quyết Thắng; TH Quyết Thắng; TH Trần Quốc Toản, phường Quyết Thắng và trường TH và THCS Chiềng Cơi, phường Chiềng Cơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123377-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La; địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN Quyết Thắng; TH Quyết Thắng; TH Trần Quốc Toản, phường Quyết Thắng và trường TH và THCS Chiềng Cơi, phường Chiềng Cơi
Số hiệu KHLCNT 20210101708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:39:00 đến ngày 2021-01-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN - CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1KHU NHÀ B0
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,783m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên tường trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,916m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,191m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
6Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
7Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
8Tháo dỡ đường ống, cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
9PHẦN CẢI TẠO0
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,818m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,783m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V64,191m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,916m2
14Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
15Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
17Biển phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18PHẦN ĐIỆN0
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29PHẦN CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH0
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Vòi gạt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
40Lắp đặt cút PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt Tê thép , đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52PHẦN THOÁT NƯỚC0
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính côn 90/48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
63Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64KHU NHÀ D0
65Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,51m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên tường trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,958m2
67Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,142m2
68Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
69Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
70Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
71PHẦN CẢI TẠO0
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V23,142m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,958m2
75Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
76Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
78Biển phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79PHẦN ĐIỆN0
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90PHẦN CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH0
91Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Vòi gạt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
100Lắp đặt cút PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt măng sông PPR ren trong đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt Tê thép , đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112PHẦN THOÁT NƯỚC0
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
115Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính côn 90/48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B TRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT THẮNG - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1PHÁ DỠ NHÀ CŨ0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,856m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,816m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1602m3
5Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953100m2
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6464m3
7Phá dỡ bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3TB
8Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
9Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
10XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH0
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7935m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,044m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1318m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,0714m3
20Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1581m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5214m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,108m2
23Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3058m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
26* BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI)0
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,691m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1382m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6553m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9324m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5768m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8968m2
43Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,5268m2
44PHẦN THÂN0
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4842m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9957m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,451m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6708100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,82m2
59PHẦN HOÀN THIỆN0
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4064m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,424m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,4064m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,984m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7968m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V68,896m2
67Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m2
68Phụ kiện cửa (thuộc vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
69Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3568m2
70Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71PHẦN CỬA0
72Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
73PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC0
74Phần cấp nước0
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
76Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Cấp nước0
85Ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
86Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
87Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
88Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
92Côn PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Côn PPR D32/20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Tê PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Tê PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
96Tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Măng sông PPR D50mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Măng sông PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Thoát nước0
107Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
108Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
109Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
110Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
113Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ0
122Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
125Đèn Led sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
126Đèn tuyp Led dài 0,6m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Giá đỡ téc0
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
136Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
140Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
141Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
142Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC QUYẾT THẮNG- CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Phần phá dỡ0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,6122m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5027m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,9346m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V113,0635m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9759m2
8Cạo bỏ lớp vôi ve cũ ô thoáng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,872m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m2
12Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến
13Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
14Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
15Phần cải tạo0
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8715m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,448m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9759m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8214m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9346m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V55,872m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,8555m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4239m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m2
27Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4946m2
28Cửa đi nhôm việt phápMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
29Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
31Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh0
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
41Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
42Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
43Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Cút nhựa PPR D32mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Cút nhựa PPR D25mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Cút nhựa PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Côn nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51T nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52T nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53T nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54T nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
55T nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Phần thoát nước0
62Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
63Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
64Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
65Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Tê D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D TRƯỜNG MẦM NON QUYẾT THẮNG - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Phần phá dỡ0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,2349m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,577m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7331m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
7Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V25,1273100m2
8Phá dỡ bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3TB
9Tháo dỡ kết cấu máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
10Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
11Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
12Xây mới nhà vệ sinh0
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,968m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5968m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5888m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1936m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3174m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327tấn
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,0064m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9489m3
23Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
24Bể tự hoại (01 cái)0
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1731m3
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2346m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2884m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9484m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,7634m2
40Phần thân0
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0926m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8652m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2022tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6915m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3479100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
52Phần hoàn thiện00.0
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2128m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,312m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5688m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m2
61Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,555m2
62Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1288m2
63Phần cửa00.0
64Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
65Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Phần cấp thoát nước00.0
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Cấp nước00.0
75Ống PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
76Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
77Ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
78Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
79Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Cút PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Côn thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Côn thu PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Côn thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85T nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86T nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Tê nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Măng sông PPR D50 ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Cút PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96T PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
99Phần thoát nước00.0
100Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
101Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
102Ống U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
103Ống U.PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
104Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
105Cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
106Cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108T nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109T nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Tê nhựa D90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Côn nhựa D110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Côn nhựa D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Phần cấp điện trong nhà00.0
117Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
120Đèn Led sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Sân00.0
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
130Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC + THCS CHIỀNG CƠI - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH KHU TIỂU HỌC
1Phá dỡ nhà cũ00.0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
5Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953100m2
6Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
7Phá dỡ bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3TB
8Tháo dỡ kết cấu máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
9Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
10Xây mới nhà vệ sinh00.0
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7935m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,044m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1318m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,0714m3
20Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1581m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5214m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,108m2
23Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3058m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
26*Bể tự hoại (2 cái).00.0
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,691m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1382m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6553m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4829m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9324m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5768m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8968m2
43Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,5268m2
44Phần thân00.0
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4842m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9957m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,451m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6708100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,82m2
59Phần hoàn thiện00.0
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4064m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,424m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,4064m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,984m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7968m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V68,896m2
67Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m2
68Phụ kiện cửa ( thuộc vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
69Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3568m2
70Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Phần cửa00.0
72Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
73Phần cấp thoát nước00.0
74Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
75Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
77Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Kệ để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Cấp nước00.0
84Ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
85Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
86Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
87Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
91Côn PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Côn PPR D32/20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Tê PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Tê PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
95Tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Măng sông PPR D50mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Măng sông PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
105Phần thoát nước00.0
106Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
107Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
108Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
109Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
112Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Phần cấp điện trong nhà00.0
121Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
124Đèn Led sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
125Đèn tuyp Led dài 0,6m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Giá đỡ téc00.0
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
135Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
139Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
140Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
141Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
F TRƯỜNG TIỂU HỌC + THCS CHIỀNG CƠI - CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHU THCS
1Phần phá dỡ0
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,6122m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5027m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,9346m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V113,0635m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9759m2
8Cạo bỏ lớp vôi ve cũ ô thoáng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,872m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m2
12Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến
13Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
14Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
15Phần cải tạo00.0
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8715m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,448m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9759m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8214m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9346m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V55,872m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,8555m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4239m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m2
27Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4946m2
28Cửa đi nhôm việt phápMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
29Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
31Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh00.0
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
41Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
42Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
43Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Cút nhựa PPR D32mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Cút nhựa PPR D25mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Cút nhựa PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Côn nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51T nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52T nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53T nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54T nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
55T nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Phần thoát nước00.0
62Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
63Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
64Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
65Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Tê D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 2 Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt2
5 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dung tốt1
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt2
8 Máy trộn 250l Sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa 80l Sử dung tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥5T Sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->