Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Tuyến số 01 và 02 dẫn vào Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Khu kinh tế Định An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123348-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Chủ đầu tư Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh; Địa chỉ: Số 278 đường Bạch Đằng, Phường 4, thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh.
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Tuyến số 01 và 02 dẫn vào Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải thuộc Khu kinh tế Định An
Số hiệu KHLCNT 20201278933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 17:08:00 đến ngày 2021-01-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,016,948,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, có thi công hạng mục sau: Thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống thu nước bằng hố ga.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.211.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.633.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bồn hút bùn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 2m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,6378100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V299,344m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Trải tấm nylon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,9672100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9254tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4138tấn
7Nhựa đường chèn khe mặt đường bê tông (KLR nhựa 1025kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3885m3
8Gỗ chèn khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,792m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V25,1496100m2
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3227100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7685100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0771100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1853100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9067100m2
16Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,052100 m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,052100m3
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7065100m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2655100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,55m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,09m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7081100m2
B HM: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0054100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,419100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7273100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3069100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,912m3
9Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,0666100m
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7797tấn
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7287tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,215m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5093100m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m
15Lắp đặt nắp hố ga 900x900 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
16Lắp đặt nắp hố ga 760x760 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,89m3
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V86mối nối
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5937100m2
20Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V881 đoạn ống
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3069100m3
25Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8294100m
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
28Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
30Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
31Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,55100m
32Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,55100m
33Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,55100m
34Khấu hao cừ Larzen loại I. TLR=35,5kg/m (1,17% x 1 tháng + 3,5% x 16 lần sd)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
C HM: ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6911100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2742100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,07100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5,315tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4198tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,259tấn
8Cung cấp thép hình L100x100x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,259tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,315tấn
11Dẫy cỏ lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74110m2
12Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,176100 m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,176100m3
14Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có D ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly L: Mô tả kỹ thuật theo chương V289,414m3 bùn
15Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-VMô tả kỹ thuật theo chương V126,261m3 bùn
16Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V126,861m3 bùn
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên, có thi công hạng mục sau: Thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa; Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép; Hệ thống thu nước bằng hố ga.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.211.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.633.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng (Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05m31
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
6 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 60m3/h1
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn1
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 09 tấn2
9 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 tấn1
10 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 tấn1
11 Xe bồn hút bùn Dung tích bồn ≥ 2m31
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít3
14 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
15 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->