Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Bối | Chủ đầu tư | UBND xã Hải Bối, huyện Đông Anh, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 20:26:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,405,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.6 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 55 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nhựa ≤ 7 tấn (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhưa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chặt cây + Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,092 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8774 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8774 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8774 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4034 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4034 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4034 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,908 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1317 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5908 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5908 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5908 | 100m3 |
| B | Mặt đường + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,257 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,465 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,465 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,642 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4978 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6783 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9241 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9241 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9241 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2432 | 100m3 |
| 13 | Đất đồi đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,0626 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1299 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5649 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7267 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2597 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2597 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2597 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5) hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2597 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh hạt nhựa (loại C19, R19) hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8545 | 100m2 |
| 22 | Tạo nhám mặt đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085,45 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8545 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8545 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8545 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5) hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8545 | 100m2 |
| 27 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5) hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8856 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,07 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0595 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,64 | m2 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x25x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7045 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4479 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1745 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5116 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2597 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,0676 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3598 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,677 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0129 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,302 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,85 | m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4584 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,948 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cấu kiện |
| 78 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,25 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,05 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,076 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,11 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6903 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7129 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2727 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5633 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2856 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1244 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8264 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,44 | m2 |
| 90 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,2 | m2 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,13 | 100m |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,152 | m3 |
| 93 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,064 | m3 |
| 94 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,056 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8514 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1222 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,732 | m3 |
| 102 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 103 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 105 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,447 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7671 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5184 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 111 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7278 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 116 | Bộ ga Compositer khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính lắp 700mm kích thước khung 850x850mm tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 117 | Lắp dựng Bộ ga Compositer khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính lắp 700mm kích thước khung 850x850mm tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,062 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5093 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,144 | m2 |
| 123 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4906 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 128 | Cung cấp bộ lưới chắn rác Compositer, kích thước nắp 960x530 phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác Compositer, kích thước nắp 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,204 | 100m |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4408 | m3 |
| 132 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8496 | m3 |
| 133 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2089 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4431 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | tấn |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4337 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5024 | m2 |
| 144 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 149 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | 100m |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | m3 |
| 151 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1408 | m3 |
| 152 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4541 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6096 | m3 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7546 | m3 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9552 | m2 |
| 163 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 168 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 100m |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 170 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 171 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1612 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m3 |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9247 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0528 | m3 |
| 193 | Nắp ga gang chắn rác kích thước 530x960mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 194 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 200 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 202 | Lắp đặt đế cống đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | đoạn ống |
| 204 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | mối nối |
| 205 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 206 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 210 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 214 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 215 | Gia công thép cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 217 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,8156 | m2 |
| 218 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 226 | Cột thép mạ kẽm D80 cao 2,7m bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 227 | Lắp đặt cột và biển báo loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Bộ đai, bulong liên kết cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | Chiếu sáng | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | Bộ khung móng cột 18 M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Thép D10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | kg |
| 16 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | kg |
| 17 | Lắp cột đèn côn bát giác liền cần H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Cung cấp bóng đèn Led cao áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bóng |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Bulong+Ecu M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m |
| 26 | Dây đồng trần M10 tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1896 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất mịn độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5159 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất mịn độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5159 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 48 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 2 | Di chuyển đường ống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 3 | Lắp nối ren ngoài HDPE DN50x1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp tê HDPE DN50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Mốc sứ cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 8 | Tháo, lắp hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài HDPE DN20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp nối nhanh inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 17 | Răc co thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Nối ren ngoài HDPE DN20x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Nối ren ngoài HDPE DN20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN50x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp măng sông HDPE DN20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy san | ≤110CV | 1 |
| 4 | Máy lu | ≤ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy nén khí | ≤ 360m3/h | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 3KW | 1 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 5.6 KVA | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 11 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 14KW | 1 |
| 13 | Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 14 | Máy lu rung | ≤ 25T | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 55 kW | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nhựa ≤ 7 tấn (máy phun nhựa đường) | Tưới nhựa | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhưa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi