Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội | Chủ đầu tư | VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCTS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:58:00 đến ngày 2021-01-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,159,846,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73977003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.623.786.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp VTHN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 890,8498 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 312,1841 | m2 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 12,651 | m2 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,136 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 104,3378 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 174,6 | m | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 3,3 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 66,136 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 197,305 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | 59,1915 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 222,5619 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 14,7311 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 165,9564 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 15,8718 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 3,8721 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soi. | 2 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh như: vòi sen | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 1 | cái | |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,3354 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1679 | tấn | |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | 3,2264 | 100m2 | |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,0375 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,627 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,9695 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,237 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ hàng rào, hoa sắt | 59,8146 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,7838 | m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,7266 | m3 | |
| 31 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng | 1,488 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 37,3663 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp gỗ các loại | 6,7907 | m3 | |
| 34 | Bốc xếp sắt thép các loại | 2,5164 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 37,3663 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 2,5164 | tấn | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 6,7907 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 37,3663 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gỗ các loại | 6,7907 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loại | 2,5164 | tấn | |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 37,3663 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | 37,3663 | m3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | 0,5104 | 1 m3 | |
| 44 | Cốt thép lanh tô d | 0,0791 | 100kg | |
| 45 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,0962 | 100kg | |
| 46 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 9,744 | 1m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,64 | m2 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 7,1135 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 80,021 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 59,0385 | m2 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 70,5038 | m3 | |
| 52 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 9,4637 | 1 m3 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 265,1344 | 1m2 | |
| 54 | Quét chống thấm Flinkote hoặc tương đương cho sàn, mái …, | 202,8734 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Viglacera hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | 197,1177 | m2 | |
| 56 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,3425 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto 40x40 Viglacera hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | 141,225 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả Maxilite hoặc tương đương vào tường, cột | 998,457 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả Maxilite hoặc tương đương vào dầm, trần | 312,1841 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 758,0887 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 552,5524 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8718 | 1m2 | |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,8721 | 1m2 | |
| 64 | Vệ sinh cửa vách nhôm kính cũ | 62,8388 | m2 | |
| 65 | Cắt và lắp kính phản quang chièu dày kính 5mm, chèn gioăng cao su vào cửa, vách | 1,925 | 1m2 | |
| 66 | Thay goăng cao su vách nhôm kính mặt ngoài | 62,8388 | m2 | |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép Thái Việt hoặc tương đương kính dày 6,38mm | 19,2375 | m2 | |
| 68 | Cửa đi nhựa lõi thép Thái Việt hoặc tương đương kính dày 5mm | 2,325 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt Thái Việt hoặc tương đương kính dày 6,38mm | 26,1 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở đẩy chữ A Thái Việt hoặc tương đương kính dày 5mm | 0,6728 | m2 | |
| 71 | Vách nhựa lõi thép Thái Việt hoặc tương đương kính dày 6.38mm | 11,5425 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 59,8778 | m2 | |
| 73 | Gia công hoa sắt | 34,2 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,2 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,2 | 1m2 | |
| 76 | Vệ sinh đánh bóng mặt bậc cầu thang | 29,626 | m2 | |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3197 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3197 | tấn | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 0,4916 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4916 | tấn | |
| 81 | Gia công cột bằng thép ống | 0,256 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,256 | tấn | |
| 83 | Bu lông chân cột | 68 | cái | |
| 84 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,54 | 1m2 | |
| 85 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Austnam hoặc tương đương | 1,4184 | 100m2 | |
| 86 | Úp nóc | 16,75 | md | |
| 87 | Máng tôn | 36,5 | md | |
| 88 | Ốp sườn mái, ốp hồi | 19,28 | md | |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 14,7311 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x60, vữa XM M75 | 3,875 | 1m2 | |
| 91 | Ốp tường bằng gạch 30x60, vữa XM M75 | 19,6822 | 1m2 | |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm Austrong hoặc tương đương | 3,875 | m2 | |
| 93 | Tháo dỡ cấu kiện tấm đan rãnh cáp bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 30 | cấu kiện | |
| 94 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,2878 | 1 m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,0776 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,3065 | m3 | |
| 97 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 37,708 | 1m2 | |
| 98 | Quét chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương tường chân cột anten | 25,344 | m2 | |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 160,07 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 42,8185 | m3 | |
| 101 | Đánh bóng mặt nền | 356,8205 | m2 | |
| 102 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 55,424 | 1m | |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 30 | cái | |
| 104 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 69,2995 | m2 | |
| 105 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,2995 | m2 | |
| 106 | Lắp tấm tôn che chân cột anten | 5,76 | 1m2 | |
| 107 | Gia công nắp đậy hố ga bằng sắt | 0,0771 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng nắp đậy hố ga | 0,912 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,3792 | 1m2 | |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,7748 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,2961 | m3 | |
| 112 | Đánh bóng mặt nền | 15,3072 | m2 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,6581 | m3 | |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,0283 | m3 | |
| 115 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | 0,0528 | 1 m3 | |
| 116 | Cốt thép lanh tô d | 0,0085 | 100kg | |
| 117 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,1375 | 100kg | |
| 118 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,356 | 1m2 | |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 0,96 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 8,4476 | m2 | |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 30,4478 | m2 | |
| 122 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 0,2574 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả Maxilite hoặc tương vào tường | 84,0824 | m2 | |
| 124 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,9098 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,1726 | m2 | |
| 126 | Gia công xà gồ thép | 0,0709 | tấn | |
| 127 | Gia công hoa sắt | 1,08 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0709 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,08 | m2 | |
| 130 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,9016 | 1m2 | |
| 131 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt Thái Việt hoặc tương đương kính dày 6,38mm | 1,08 | m2 | |
| 132 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp (Tôn/PU/Bạc Alufilm dày 18) Austnam hoặc tương đương | 0,2203 | 100m2 | |
| 133 | Ốp sườn, ốp hồi | 13,918 | m | |
| 134 | Bê tông móng chiều rộng | 1,4 | 1 m3 | |
| 135 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1339 | tấn | |
| 136 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,048 | tấn | |
| 137 | Gia công xà gồ thép | 0,2236 | tấn | |
| 138 | Gia công giằng mái thép | 0,0957 | tấn | |
| 139 | Gia công xà thép đỡ vách | 0,1949 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1919 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1339 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5452 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,902 | m2 | |
| 144 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 90,074 | m2 | |
| 145 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,074 | 1m2 | |
| 146 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Austnam hoặc tương đương | 0,657 | 100m2 | |
| 147 | Lợp mái, ốp tấm tôn tận dụng tôn cũ | 107,5481 | 1m2 | |
| 148 | Úp nóc | 10,392 | md | |
| 149 | Ốp sườn, ốp hồi | 38,56 | md | |
| 150 | Máng tôn | 20,61 | md | |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Sino hoặc tương đương | 24 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Sino hoặc tương đưong | 4 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt đèn led - Đèn sát trần Sino hoặc tương đương | 15 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt đèn led búp trụ Sino hoặc tương đương | 9 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt hộp automat Sino hoặc tương đương | 2 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 40A Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A Sino hoặc tương đương | 12 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A Sino hoặc tương đương | 5 | cái | |
| 160 | Lắp công tắc đơn Sino hoặc tương đương | 7 | cái | |
| 161 | Lắp công tắc đơn xoay chiều Sino hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 162 | Lắp công tắc đôi Sino hoặc tương đương | 8 | cái | |
| 163 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi Sino hoặc tương đương | 46 | cái | |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 650 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x50mm | 15 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 350 | m | |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 380 | m | |
| 169 | Phao điện | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,06 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm cấp nước nóng | 0,06 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt côn PPR d=25/20mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê PPR d=25/20mm | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | 0,06 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | 0,06 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | 0,03 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa d=110mm | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa d=76mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa d=76mm | 5 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa d=34mm | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa d=76/34mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | 0,32 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa d=76mm | 0,24 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa d=76mm | 22 | cái | |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 201 | Máy bơm nước 250W bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 1 | cái | |
| 202 | Hút bể phốt | 7,2 | m3 | |
| B | Hạng mục: Dùng chung | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 12,066 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | 5,9425 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5,9425 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,296 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,9 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,2602 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,5179 | m3 | |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | 4,1906 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,5025 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,2878 | 1 m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,0776 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,9 | m3 | |
| 13 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 4,068 | 1m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,3548 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,4242 | m3 | |
| 16 | Đánh bóng mặt nền | 128,535 | m2 | |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 18,103 | 1m | |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,0775 | 100m2 | |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 0,0622 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,0622 | 100m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 14,6285 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,6285 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0711 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,912 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,91 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 17,82 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,1992 | 1m2 | |
| C | Hạng mục: Sân BĐHN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 18,5206 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,032 | m3 | |
| 3 | Đánh bóng mặt nền | 60,84 | m2 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 35,976 | 1m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73977003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.623.786.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi