Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109598-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Chủ đầu tư VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210103467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCTS
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:58:00 đến ngày 2021-01-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,159,846,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73977003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.623.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp VTHN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ890,8498m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần312,1841m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 12,651m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,136m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công104,3378m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép174,6m
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính3,3m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại66,136m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem197,305m2
10Phá dỡ nền gạch chống nóng59,1915m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng222,5619m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường14,7311m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ165,9564m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại15,8718m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ3,8721m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soi.2bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh như: vòi sen2bộ
20Tháo dỡ bình nóng lạnh1cái
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,3354tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,1679tấn
23Tháo tấm lợp tôn3,2264100m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,0375m3
25Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,627m3
26Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,9695m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,237m2
28Phá dỡ hàng rào, hoa sắt59,8146m2
29Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,7838m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,7266m3
31Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng 1,488m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại37,3663m3
33Bốc xếp gỗ các loại6,7907m3
34Bốc xếp sắt thép các loại2,5164tấn
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại37,3663m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại2,5164tấn
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại6,7907m3
38Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại37,3663m3
39Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gỗ các loại6,7907m3
40Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loại2,5164tấn
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T37,3663m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T37,3663m3
43Bê tông lanh tô, vữa BT M2000,51041 m3
44Cốt thép lanh tô d0,0791100kg
45Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,0962100kg
46Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan9,7441m2
47Trát xà dầm, vữa XM M754,64m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 7,1135m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7580,021m2
50Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7559,0385m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình70,5038m3
52Bê tông nền, vữa BT M1509,46371 m3
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75265,13441m2
54Quét chống thấm Flinkote hoặc tương đương cho sàn, mái …,202,8734m2
55Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Viglacera hoặc tương đương, vữa XM mác 75197,1177m2
56Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,3425m2
57Lát nền, sàn bằng gạch cotto 40x40 Viglacera hoặc tương đương, vữa XM mác 75141,225m2
58Bả bằng bột bả Maxilite hoặc tương đương vào tường, cột998,457m2
59Bả bằng bột bả Maxilite hoặc tương đương vào dầm, trần312,1841m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ758,0887m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ552,5524m2
62Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ15,87181m2
63Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ3,87211m2
64Vệ sinh cửa vách nhôm kính cũ62,8388m2
65Cắt và lắp kính phản quang chièu dày kính 5mm, chèn gioăng cao su vào cửa, vách1,9251m2
66Thay goăng cao su vách nhôm kính mặt ngoài62,8388m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép Thái Việt hoặc tương đương kính dày 6,38mm19,2375m2
68Cửa đi nhựa lõi thép Thái Việt hoặc tương đương kính dày 5mm2,325m2
69Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt Thái Việt hoặc tương đương kính dày 6,38mm26,1m2
70Cửa sổ nhựa lõi thép mở đẩy chữ A Thái Việt hoặc tương đương kính dày 5mm0,6728m2
71Vách nhựa lõi thép Thái Việt hoặc tương đương kính dày 6.38mm11,5425m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm59,8778m2
73Gia công hoa sắt34,2m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa34,2m2
75Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ34,21m2
76Vệ sinh đánh bóng mặt bậc cầu thang29,626m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3197tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3197tấn
79Gia công xà gồ thép0,4916tấn
80Lắp dựng xà gồ thép0,4916tấn
81Gia công cột bằng thép ống0,256tấn
82Lắp dựng cột thép các loại0,256tấn
83Bu lông chân cột68cái
84Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ68,541m2
85Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Austnam hoặc tương đương1,4184100m2
86Úp nóc16,75md
87Máng tôn36,5md
88Ốp sườn mái, ốp hồi19,28md
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7514,7311m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 30x60, vữa XM M753,8751m2
91Ốp tường bằng gạch 30x60, vữa XM M7519,68221m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm Austrong hoặc tương đương3,875m2
93Tháo dỡ cấu kiện tấm đan rãnh cáp bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 30cấu kiện
94Bê tông lót móng, vữa BT M1000,28781 m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,0776m3
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,3065m3
97Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M7537,7081m2
98Quét chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương tường chân cột anten25,344m2
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình160,07m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20042,8185m3
101Đánh bóng mặt nền356,8205m2
102Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 55,4241m
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 30cái
104Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7569,2995m2
105Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ69,2995m2
106Lắp tấm tôn che chân cột anten5,761m2
107Gia công nắp đậy hố ga bằng sắt0,0771tấn
108Lắp dựng nắp đậy hố ga0,912m2
109Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ2,37921m2
110Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,7748m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,2961m3
112Đánh bóng mặt nền15,3072m2
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,6581m3
114Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,0283m3
115Bê tông lanh tô, vữa BT M2000,05281 m3
116Cốt thép lanh tô d0,0085100kg
117Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,1375100kg
118Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3561m2
119Trát xà dầm, vữa XM M750,96m2
120Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M758,4476m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7530,4478m2
122Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M750,2574m2
123Bả bằng bột bả Maxilite hoặc tương vào tường84,0824m2
124Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ49,9098m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Maxilite hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ34,1726m2
126Gia công xà gồ thép0,0709tấn
127Gia công hoa sắt1,08m2
128Lắp dựng xà gồ thép0,0709tấn
129Lắp dựng hoa sắt cửa1,08m2
130Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ14,90161m2
131Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt Thái Việt hoặc tương đương kính dày 6,38mm1,08m2
132Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp (Tôn/PU/Bạc Alufilm dày 18) Austnam hoặc tương đương0,2203100m2
133Ốp sườn, ốp hồi13,918m
134Bê tông móng chiều rộng 1,41 m3
135Gia công cột bằng thép hình0,1339tấn
136Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,048tấn
137Gia công xà gồ thép0,2236tấn
138Gia công giằng mái thép0,0957tấn
139Gia công xà thép đỡ vách0,1949tấn
140Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1919tấn
141Lắp dựng cột thép các loại0,1339tấn
142Lắp dựng xà gồ thép0,5452tấn
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,902m2
144Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại90,074m2
145Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ90,0741m2
146Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Austnam hoặc tương đương0,657100m2
147Lợp mái, ốp tấm tôn tận dụng tôn cũ107,54811m2
148Úp nóc10,392md
149Ốp sườn, ốp hồi38,56md
150Máng tôn20,61md
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Sino hoặc tương đương24bộ
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Sino hoặc tương đưong4bộ
153Lắp đặt đèn led - Đèn sát trần Sino hoặc tương đương15bộ
154Lắp đặt đèn led búp trụ Sino hoặc tương đương9bộ
155Lắp đặt hộp automat Sino hoặc tương đương2hộp
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 40A Sino hoặc tương đương1cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A Sino hoặc tương đương1cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A Sino hoặc tương đương12cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A Sino hoặc tương đương5cái
160Lắp công tắc đơn Sino hoặc tương đương7cái
161Lắp công tắc đơn xoay chiều Sino hoặc tương đương4cái
162Lắp công tắc đôi Sino hoặc tương đương8cái
163Lắp ổ cắm loại ổ đôi Sino hoặc tương đương46cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Sino hoặc tương đương1cái
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm650m
166Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 100x50mm15m
167Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương350m
168Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương380m
169Phao điện1cái
170Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
172Lắp đặt gương soi1cái
173Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
174Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1bộ
175Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm1cái
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
177Lắp đặt thùng đun nước nóng1bộ
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,06100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm cấp nước nóng0,06100m
181Lắp đặt côn PPR d=25/20mm2cái
182Lắp đặt cút PPR d=25mm6cái
183Lắp đặt cút PPR d=20mm3cái
184Lắp đặt tê PPR d=25/20mm3cái
185Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm1cái
186Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm6cái
187Lắp đặt ống nhựa d=110mm0,06100m
188Lắp đặt ống nhựa d=76mm0,06100m
189Lắp đặt ống nhựa d=34mm0,03100m
190Lắp đặt tê nhựa d=110mm1cái
191Lắp đặt tê nhựa d=76mm2cái
192Lắp đặt cút nhựa d=110mm3cái
193Lắp đặt cút nhựa d=76mm5cái
194Lắp đặt cút nhựa d=34mm2cái
195Lắp đặt côn nhựa d=76/34mm2cái
196Lắp đặt ống nhựa d=90mm0,32100m
197Lắp đặt ống nhựa d=76mm0,24100m
198Lắp đặt cút nhựa d=90mm4cái
199Lắp đặt cút nhựa d=76mm22cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
201Máy bơm nước 250W bao gồm cả phụ kiện lắp đặt1cái
202Hút bể phốt7,2m3
B Hạng mục: Dùng chung
1Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ12,066m2
2Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng5,9425m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ5,9425m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,296m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,9m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,2602m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,5179m3
8Đào đường ống bằng thủ công, rộng 4,1906m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại10,5025m3
10Bê tông lót móng, vữa BT M1000,28781 m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,0776m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,9m3
13Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M754,0681m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,3548m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20015,4242m3
16Đánh bóng mặt nền128,535m2
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 18,1031m
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm0,0775100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm0,0622100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,0622100m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7514,6285m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,6285m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0711tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa0,912m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,91m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại17,82m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ20,19921m2
C Hạng mục: Sân BĐHN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình18,5206m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,032m3
3Đánh bóng mặt nền60,84m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 35,9761m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73977003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 811.893.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.623.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->