Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120231-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng;
Số hiệu KHLCNT 20210118582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 21/02/2020 của UBND huyện Bảo Lâm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 08:24:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,029,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,400,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536875E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Thời hạn kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HANG MỤC XÂY LẮP
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo -EHSMT0,461100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo -EHSMT0,461100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo -EHSMT0,461100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo -EHSMT31,073100 m3 đất nguyên thổ
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo -EHSMT8,679100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo -EHSMT36,94100 m3
7Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo -EHSMT10,67100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo -EHSMT10,67100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3)Theo -EHSMT10,67100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Kè vỉa đá chẻTheo -EHSMT23,684100 m
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo -EHSMT10,014100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo -EHSMT45,518100 m2
4Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT số 02/2020/TT-BXD)Theo -EHSMT45,518100 m2
D PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo -EHSMT1,518100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo -EHSMT1,227100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo -EHSMT13,65m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khayTheo -EHSMT0,058m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo -EHSMT6,82m3
6Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo -EHSMT51,27m3
7Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo -EHSMT13,81m3
8Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo -EHSMT12,31m3
9Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo -EHSMT5,09m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo -EHSMT0,432tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo -EHSMT0,256tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngTheo -EHSMT0,002100 m2
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo -EHSMT12cái
14Quét nhựa bitum nóng vào mối nối cốngTheo -EHSMT34,18m2
15Trám mối nốiTheo -EHSMT0,05m2
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo -EHSMT27đoạn
E PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN
1Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100Theo -EHSMT181,93m3
2Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Theo -EHSMT181,93m3
F PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo -EHSMT12m
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmTheo -EHSMT4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo -EHSMT4cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo -EHSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536875E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.420.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây.55
3 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình 1 + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành giao thông;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây.33
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m31
5 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
6 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: 16T1
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10T1
8 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T1
9 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
11 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
12 Máy ủi - công suất: 110CV1
13 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5T1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T1
15 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m31
16 Thiết bị nấu nhựa - dung tích: 500 lít1
17 Máy thuỷ bình - Thời hạn kiểm định máy còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->