Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 06:45:00 đến ngày 2021-01-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,755,045,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe bang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe bang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6472 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa đầu tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch vỉa hè đầu tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 1,217 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,357 | 100m3/km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường dày trung bình 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,094 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,959 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,842 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,419 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,419 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 842 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,047 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mặt đường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2897 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,342 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp I (70%) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6625 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp I (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,1078 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8036 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8036 | 100m3/km |
| 22 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | ca |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,853 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá dăm đệm cát lót móng kè+ đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,843 | m3 |
| 25 | Lớp vữa lót móng kè dày 3cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,2 | m2 |
| 26 | Cốt thép kè đk | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2865 | tấn |
| 27 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3152 | 100m2 |
| 28 | Bê tông kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 323,312 | m3 |
| 29 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 30 | Cốt thép đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9356 | tấn |
| 31 | Ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2245 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,246 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9729 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,5517 | m3 |
| 35 | Đắp đất phạm vi mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0969 | 100m3 |
| 36 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | ca |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 26,888 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,88 | m2 |
| 39 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4863 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép mương, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3608 | tấn |
| 41 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,4939 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế | 4,997 | tấn |
| 43 | Thép hình tấm đan, L50*50*5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5334 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,264 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3386 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | cấu kiện |
| 49 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1072 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5954 | m3 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 53 | Cốt thép mương, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,094 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sân mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sân mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường cánh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | m3 |
| 60 | Bê tông hoàn thiện hố móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 61 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0439 | 100m3 |
| 62 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8816 | m3 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 65 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0456 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép hố ga đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 67 | Cốt thép thang sắt hố ga đk>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 68 | Thép hình tấm đan và hố ga, L50*50*5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1743 | tấn |
| 69 | Sơn thép hình tấm đan và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | m2 |
| 70 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | m3 |
| 72 | Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp xuống | 2 | cấu kiện | |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí xây dựng` | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 2 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe bang | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe bang | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 5 | Máy trộn Bê tông | Máy trộn Bê tông | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu | Máy đào một gầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi