Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131263-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210122287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 06:45:00 đến ngày 2021-01-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,755,045,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe bang
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe bang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Thi công dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế13,6472100m2
2Phá dỡ bó vỉa đầu tuyếnTheo hồ sơ thiết kế1,05m3
3Phá dỡ gạch vỉa hè đầu tuyếnTheo hồ sơ thiết kế1,217m3
4Vét hữu cơTheo hồ sơ thiết kế5,357100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,357100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,357100m3/km
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,325100m3
8Lu lèn nền đường dày trung bình 30cmTheo hồ sơ thiết kế4,094100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế14,959100m3
10Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,842100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ thiết kế8,419100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ thiết kế8,419100m2
13Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế842m2
14Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,047100m2
15Cốt thép mặt đường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2897tấn
16Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế133,342m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp I (70%)Theo hồ sơ thiết kế2,6625100m3
19Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp I (30%)Theo hồ sơ thiết kế114,1078m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,8036100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,8036100m3/km
22Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế50ca
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,853100m3
24Làm lớp đá dăm đệm cát lót móng kè+ đà giằngTheo hồ sơ thiết kế32,843m3
25Lớp vữa lót móng kè dày 3cm M100Theo hồ sơ thiết kế267,2m2
26Cốt thép kè đkTheo hồ sơ thiết kế23,2865tấn
27Ván khuôn kèTheo hồ sơ thiết kế24,3152100m2
28Bê tông kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế323,312m3
29Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế168cái
30Cốt thép đà giằngTheo hồ sơ thiết kế1,9356tấn
31Ván khuôn đà giằngTheo hồ sơ thiết kế1,2245100m2
32Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế12,246m3
33Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%)Theo hồ sơ thiết kế1,9729100m3
34Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III (30%)Theo hồ sơ thiết kế84,5517m3
35Đắp đất phạm vi mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,0969100m3
36Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế50ca
37Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxTheo hồ sơ thiết kế26,888m3
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế268,88m2
39Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế10,4863100m2
40Cốt thép mương, đường kính Theo hồ sơ thiết kế5,3608tấn
41Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế100,4939m3
42Cốt thép tấm đan đk Theo hồ sơ thiết kế4,997tấn
43Thép hình tấm đan, L50*50*5Theo hồ sơ thiết kế2,5334tấn
44Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế33,264m3
45Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,3386100m2
46Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế672cấu kiện
47Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế672cấu kiện
48Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế672cấu kiện
49Đào mương bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế0,1072100m3
50Đào kênh mương bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,5954m3
51Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxTheo hồ sơ thiết kế2,25m3
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế22,5m2
53Cốt thép mương, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,444tấn
54Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế0,299100m2
55Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,094m3
56Ván khuôn sân mươngTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
57Bê tông sân mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,326m3
58Ván khuôn tường cánh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
59Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,348m3
60Bê tông hoàn thiện hố móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,34m3
61Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,0439100m3
62Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,8816m3
63Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxTheo hồ sơ thiết kế0,256m3
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,56m2
65Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0456100m2
66Cốt thép hố ga đkTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
67Cốt thép thang sắt hố ga đk>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0089tấn
68Thép hình tấm đan và hố ga, L50*50*5Theo hồ sơ thiết kế0,1743tấn
69Sơn thép hình tấm đan và hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0152m2
70Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,61m3
71Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,218m3
72Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
73Bốc xếp tấm đan bằng máy- bốc xếp xuống2cấu kiện
74Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng chi phí xây dựng`Theo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
2 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe bang Máy rải cấp phối đá dăm hoặc xe bang1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
4 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
5 Máy trộn Bê tông Máy trộn Bê tông1
6 Máy đào một gầu Máy đào một gầu1
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->