Gói thầu: Sửa chữa cơ sở vật chất trường THPT Đinh Tiên Hoàng, thành phố Vũng Tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123395-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Sửa chữa cơ sở vật chất trường THPT Đinh Tiên Hoàng, thành phố Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210123272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 08:46:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,487,377,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 40
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây dựng
1Tháo dỡ trầnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật380,8m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm compac đã hư hỏngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật320,775m2
3Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
4Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
5Tháo dỡ chậu xí bệtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80bộ
6Tháo dỡ bàn đá granitXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.034,4m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài hành lang tính từ sàn đến trầnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật288m2
9Phá dỡ nền gạch 25x25cm và lớp vữa lót nềnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật380,8m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,345m3
11Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,345m3
12Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,345m3
13Đục, mài nhám mặt tường sơn nước từ cote 2,4m đến 2,7mXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật123,6m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.158m2
15Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật668,8m2
16Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật668,8m2
17Thi công trần bằng tấm thạch cao hút ẩmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật380,8m2
18Cung cấp lắp đặt hệ khung đỡ bàn đá lavabo bằng thép V40x40x4mm sơn dầu 2 thành phầnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30bộ
19Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào khung thépXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8m2
20Vệ sinh bề mặt sàn bê tông trước khi chống thấmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật304,641m2
21Quét dung dịch sika theo quy trình chống thấm sàn nhà vệ sinhXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật304,46m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật380,8m2
23Thi công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac chịu nước chiều dày 1,2cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật335,175m2
24Cung cấp, lắp đặt gương soi kính 5ly viền nhômXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32m2
25Vận chuyển các loại vật liệu lên caoXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,657m3
26Xử lý hút bể tự hoại hiện hữuXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
B Hạng mục chiếu sáng A, B, C
1Lắp đặt đèn áp trần bóng hp 1x18WXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
3Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật460m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
C Phần Cấp thoát nước
1Ống nhựa nPVC D140mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Ống nhựa nPVC D114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1100m
3Ống nhựa nPVC D90mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3100m
4Ống nhựa nPVC D60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
5Ống nhựa nPVC D34mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
6Ống PPR D60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,45100m
7Ống PPR D50mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
8Ống PPR D40mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
9Ống PPR D32mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
10Ống PPR D25mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2100m
11Co PPR D60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
12Co PPR D50mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Tê PPR D50mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lơi PPR D50mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Nối PPR D50mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
16Nối giảm PPR D50/40mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Nối ren ngoài PPR D50mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Co PPR D40mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Tê PPR D40mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Nối PPR D40mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Nối giảm PPR D40/32mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Co PPR D32mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Tê PPR D32mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Nối PPR D32mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Nối giảm PPR D32/25mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
26Co PPR D25mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
27Tê PPR D25mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
28Nối PPR D25mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật206cái
29Co PPR D25mm răng trong 21Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
30Tê PPR D25mm răng trong 21Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
31Lơi nhựa nPVC D140mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lơi nhựa nPVC D114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110cái
33Co nhựa nPVC D114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
34Giảm nhựa nPVC D114/90mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
35Tê cong nhựa nPVC D114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90cái
36Lơi nhựa nPVC D90mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
37Co nhựa nPVC D90mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
38Giảm nhựa nPVC D90/60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
39Tê cong nhựa nPVC D90mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
40Lơi nhựa nPVC D60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
41Co nhựa nPVC D60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Tê cong nhựa nPVC D60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
43Giảm nhựa nPVC D60/34mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
44Co nhựa nPVC D34mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
45Lơi nhựa nPVC D34mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
46Phao điệnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Phao cơ DN40mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Van 1 chiều PPR DN60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Van cổng PPR DN40mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Van cổng PPR DN50mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Van cổng PPR DN60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Van cổng DN25mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
53Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80bộ
54Lavabo + vòi cấp + bộ xảXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cấp + bộ xảXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
56Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
57Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, H=40mH2OXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định32
6 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Giàn giáo Giàn giáo40
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy khoan Máy khoan2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy đục bê tông Máy đục bê tông2
7 Máy uốn thép Máy uốn thép1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Ô tô tải 5T Ô tô tải 5T1
10 Xe rùa Xe rùa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->