Gói thầu: Thi công xây dựng HTKT mặt bằng khu vườn trạm thôn Hạ Vũ 1 xã Hoằng Đạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122210-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Hoằng Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng HTKT mặt bằng khu vườn trạm thôn Hạ Vũ 1 xã Hoằng Đạt
Số hiệu KHLCNT 20210122153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng phân lô đất ở xã Hoằng Đạt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 08:44:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,711,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ tư vấn giám sát phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, giao thông, điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1.5CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT MẶT BẰNG KHU VƯỜN TRẠM THÔN HẠ VŨ I, XÃ HOẰNG ĐẠT
1Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào-đất cấp IChương V12,123100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V12,123100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V12,123100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp II (90%KL)Chương V2,475100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (10%KL)Chương V27,503m3
6Vận chuyển đất đến bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Chương V1,375100m3
7Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo đến bãi thải, ô tô 7T, cự ly Chương V1,375100m3
8Mua đất để đắp K95 nền đường tại mỏ đất Phú Nham Hà Trung (cự ly vận chuyển thực 29,6Km, quy đổi 27,44Km)Chương V3.896,786m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V389,67910m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V389,67910m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChương V389,67910m3/1km
12Mua đất để đắp K98 nền đường tại mỏ đất Phú Nham Hà Trung (cự ly vận chuyển thực 29,6Km, quy đổi 27,44Km)Chương V1.116,69m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V111,66910m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V111,66910m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChương V111,66910m3/1km
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V7,956100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V29,506100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V25,88100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V25,88100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0100m2
21Thi công móng CPĐD lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V3,713100m3
22Thi công móng CPĐD lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V3,978100m3
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V3,072100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V3,072100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V3,072100tấn
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V0,379100m2
27Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Chương V3,156m3
28Vữa đệm chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V63,15m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V505cái
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V28,44m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V0m3
32Bê tông móng rãnh mác 200Chương V28,44m3
33Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnhChương V0,482100m2
34Xây thành rãnh bằng gạch BT 2 lỗ, VXM mác 75Chương V63,62m3
35Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V289,2m2
36Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V16,87m3
37Ván khuôn mũ mốChương V1,928100m2
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V17,83m3
39Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V1,844tấn
40Ván khuôn tấm đanChương V0,839100m2
41Lắp dựng tấm đan nắp rãnhChương V2411cấu kiện
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,13m3
43Bê tông móng rãnh mác 200Chương V2,13m3
44Ván khuôn hố gaChương V0,058100m2
45Xây thành hố ga bằng gạch BT đặc, VXM mác 75Chương V5,61m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V19,02m2
47Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V1,35m3
48Ván khuôn mũ mốChương V0,163100m2
49Cốt thép mũ mố đường kính Chương V0,089tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V1,04m3
51Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,149tấn
52Ván khuôn tấm đanChương V0,041100m2
53Lắp dựng tấm đan hố gaChương V101cấu kiện
54Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150Chương V1,48m3
55Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V1,43m3
56Ván khuôn hố thuChương V0,185100m2
57Lưới chắn rác bằng compositeChương V10bộ
58Đào móng mương các loại bằng máy đào, đất cấp IIChương V0,118100m3
59Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V0,118100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V0,031100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,087100m3
62Lát đá 200x200mm băm vát cạnh dày 3cmChương V1.086,34m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V0,74m3
64Bó vỉa đá xẻChương V256m
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,512100m2
66Bê tông lót móng đá 4x6 M100, dày 10cmChương V6,66m3
67Vữa đệm chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V66,56m2
68Lặp đặt bó vỉa thẳng bằng máy, trọng lượng >50kgChương V2341cấu kiện
69Lắp bó vỉa cong bằng thủ công, trọng lượng Chương V55cái
70Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50Chương V11,68m3
71Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V53,11m2
72Bê tông đệm đá 4x6, mác 100Chương V7,72m3
73Ván khuônChương V0,483100m2
74Xây hố trồng cây bằng gạch BT, VXM mác 50#Chương V2,2m3
75Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V2,23m3
76Trồng cây sao đen vỉa hè Fi 10-15cmChương V21cây
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V2,577m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V2,577m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V37,253m2
80Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V37,253m2
B Cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Chương V6cột
2Tiếp địa RC2Chương V3bộ
3Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-22-2TDChương V3bộ
4Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRN-22-2TNChương V1bộ
5Gông cột đôi 20mChương V3bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mChương V3bộ
7Tháo hạ dây nhôm AC50Chương V774m
8Tháo hạ sứ đứngChương V11quả
9Tháo hạ sứ chuỗiChương V12chuỗi
10Tháo hạ xà thép cột néo Chương V3bộ
11Tháo hạ xà thép cột đỡ Chương V1bộ
12Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnChương V24chuỗi
13Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Chương V336,6m
14Kéo dây nhôm 70mm2 vượt đườngChương V2vị trí
15Kéo lại dây nhôm AC-50Chương V504,9m
16Ghíp nhôm 3 bu lông 70Chương V12cái
17Hạ cột bê tông ly tâm 14mChương V3cột
18Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TChương V1ca
19Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng xe cẩu 10TChương V1ca
20Móng cột đôi MTcđ-3,0m nền đấtChương V3móng
21Tiếp địa RC2Chương V3bộ
22Đào hố phá dỡ móng cột (KT: 3x3x3m)Chương V3móng
23Phá móng cột trung thế (KT: 2x2x1,6m)Chương V3móng
24Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2Chương V2cột
25Tiếp địa trạm biến áp treoChương V1hệ
26Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TChương V2bộ
27Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBAChương V1bộ
28Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBAChương V1bộ
29Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBAChương V1bộ
30Giá đỡ máy biến ápChương V1bộ
31Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácChương V1bộ
32Ghế cách điện và sàn thao tácChương V1bộ
33Thang trèoChương V1bộ
34Tháo dỡ và lắp lại cầu chì tự rơi SI-22KVChương V1bộ 3p
35Tháo dỡ và lắp lại thu lôi van HE-24kVChương V1bộ 3p
36Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Chương V15m
37Dây dòng nối đất hệ xà trạmChương V1bộ
38Dây nối đất thu lôi van dài 5mChương V1bộ
39Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mChương V1bộ
40Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Chương V12m
41Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạChương V26quả
42Tủ hạ thế 3x400A-600VChương V1tủ
43Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại máy biến áp 250kVA-22/0,4kVChương V1máy
44Hộp chụp cực máy biến ápChương V1hộp
45Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Chương V8đầu
46Ghíp nhôm 3 bu lông 70Chương V9cái
47Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V12cái
48Biển báo an toàn và biển tên trạmChương V1bộ
49Khóa tủ điệnChương V1cái
50Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế 400AChương V1tủ
51Hạ cột bê tông 10mChương V2cột
52Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TChương V1ca
53Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng xe cẩu 10TChương V1ca
54Móng cột trạm biến áp MT5-2,5mChương V2móng
55Tiếp địa trạm biến áp treoChương V1hệ
56Đào hố phá dỡ móng cột trạm (KT: 2,5x2,5x2m)Chương V2hố
57Phá dỡ móng cột trạm (KT: 1,5x1,5x1,5m)Chương V2móng
58Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đáChương V158,4m
59Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đườngChương V24m
60Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápChương V88,11m
61Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânChương V329,324m
62Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngChương V24m
63Măng sông ống thép D90Chương V4cái
64Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtChương V4m
65Colie ôm ống thép và cáp lên cộtChương V2bộ
66Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơChương V1móng
67Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơChương V1móng
68Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Chương V1bộ
69Tủ điện 200A lắp 9 công tơChương V1tủ
70Tủ điện 200A lắp 12 công tơChương V1tủ
71Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Chương V54,06m
72Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Chương V78,54m
73Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Chương V2đầu
74Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Chương V2đầu
75Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V12cái
76Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Chương V4cột
77Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Chương V2cột
78Tiếp địa RC2Chương V4bộ
79Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mChương V4bộ
80Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TChương V4bộ
81Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDChương V4bộ
82Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNChương V1bộ
83Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Chương V18bộ
84Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V8cái
85Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V8cái
86Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Chương V248,88m
87Kéo dây 4x95mm2 vượt đườngChương V2vị trí
88Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Chương V3bộ
89Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4, XK2Chương V5bộ
90Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4Chương V2bộ
91Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 phaChương V1hộp
92Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaChương V3hộp
93Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp công tơ 3 phaChương V2hộp
94Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơChương V12cái
95Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 phaChương V10m
96Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 phaChương V20m
97Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tảiChương V195m
98Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tảiChương V30m
99Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 phaChương V8m
100Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 phaChương V32m
101Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngChương V16cái
102Tháo hạ thu hồi cáp nhôm 4x120mm2Chương V12m
103Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70Chương V668m
104Chặt hạ thu hồi cột bê tông HChương V2cột
105Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TChương V1ca
106Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đáChương V158,4m
107Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đườngChương V24m
108Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơChương V1móng
109Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơChương V0móng
110Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Chương V2bộ
111Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đấtChương V2móng
112Móng cột đơn MT4-1,7m nền đấtChương V2móng
113Tiếp địa cột điện RC2Chương V4bộ
114HỆ THỐNG CHIẾU SÁNGChương V00.0
115Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất đáChương V149m
116Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápChương V248,88m
117Móng tủ điều khiển chiếu sángChương V1móng
118Tiếp địa tủ điện RC6Chương V1bộ
119Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Chương V1tủ
120Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mChương V8móng
121Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Chương V8bộ
122Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cộtChương V1cái
123Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngChương V8cột
124Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WChương V8bộ
125Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Chương V27,34m
126Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Chương V271,54m
127Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Chương V271,54m
128Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V80m
129Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángChương V8cột
130Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Chương V2đầu
131Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Chương V16đầu
132Băng dính cách điệnChương V10cuộn
133Tháo dỡ thu hồi cột đèn chiếu sáng 6m hiện cóChương V3cột
134Tháo dỡ kéo lại dây cáp VX 2x16mm2 cấp điện chiếu sáng hiện cóChương V141m
135Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TChương V1ca
136Thí nghiệm tiếp địa cộtChương V3Vị trí
137Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVChương V24chuỗi
138Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V1HT
139Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kVChương V1máy
140Thí nghiệm AmpemétChương V3cái
141Thí nghiệm VônmétChương V1cái
142TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V1mẫu
143TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnChương V1mẫu
144Thí nghiệm biến dòng điện UChương V3máy
145Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVChương V1bộ 3p
146Thí nghiệm chống sét van 24kVChương V1bộ 3p
147Thí nghiệm chống sét van hạ thếChương V1bộ 3p
148Thí nghiệm Aptomat 400AChương V1cái
149Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V1cái
150Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnChương V14vị trí
151Thí nghiệm cáp lực hạ thếChương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ tư vấn giám sát phù hợp55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Kỹ sư xây dựng, giao thông, điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L1
2 Máy trộn vữa >=80L1
3 Máy đầm cóc 1.5CV1
4 Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy đầm bàn 1,0KW1
6 Máy khoan BT cầm tay 0,5KW1
7 Máy cắt, uốn thép 5,0KW1
8 Máy đào 0,4m31
9 Máy lu 10T1
10 Máy ủi 20CV1
11 Ô tô tự đổ 5-10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->