Gói thầu: Thi công xây dựng HTKT mặt bằng khu vườn trạm thôn Hạ Vũ 1 xã Hoằng Đạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Hoằng Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng HTKT mặt bằng khu vườn trạm thôn Hạ Vũ 1 xã Hoằng Đạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng phân lô đất ở xã Hoằng Đạt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 08:44:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ tư vấn giám sát phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, giao thông, điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan BT cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT MẶT BẰNG KHU VƯỜN TRẠM THÔN HẠ VŨ I, XÃ HOẰNG ĐẠT | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào-đất cấp I | Chương V | 12,123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V | 12,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V | 12,123 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào -đất cấp II (90%KL) | Chương V | 2,475 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (10%KL) | Chương V | 27,503 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến bãi thải, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo đến bãi thải, ô tô 7T, cự ly | Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp K95 nền đường tại mỏ đất Phú Nham Hà Trung (cự ly vận chuyển thực 29,6Km, quy đổi 27,44Km) | Chương V | 3.896,786 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 389,679 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V | 389,679 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V | 389,679 | 10m3/1km |
| 12 | Mua đất để đắp K98 nền đường tại mỏ đất Phú Nham Hà Trung (cự ly vận chuyển thực 29,6Km, quy đổi 27,44Km) | Chương V | 1.116,69 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 111,669 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V | 111,669 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V | 111,669 | 10m3/1km |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 7,956 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 29,506 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 25,88 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 25,88 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng CPĐD lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V | 3,713 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng CPĐD lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V | 3,978 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V | 3,072 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 3,072 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 3,072 | 100tấn |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Chương V | 3,156 | m3 |
| 28 | Vữa đệm chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 63,15 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 505 | cái |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 28,44 | m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rãnh mác 200 | Chương V | 28,44 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 34 | Xây thành rãnh bằng gạch BT 2 lỗ, VXM mác 75 | Chương V | 63,62 | m3 |
| 35 | Trát mặt trong lòng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,2 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,87 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 1,928 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,83 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 1,844 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,839 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Chương V | 241 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,13 | m3 |
| 43 | Bê tông móng rãnh mác 200 | Chương V | 2,13 | m3 |
| 44 | Ván khuôn hố ga | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 45 | Xây thành hố ga bằng gạch BT đặc, VXM mác 75 | Chương V | 5,61 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,02 | m2 |
| 47 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,35 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép mũ mố đường kính | Chương V | 0,089 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,04 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,149 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,48 | m3 |
| 55 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 56 | Ván khuôn hố thu | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 57 | Lưới chắn rác bằng composite | Chương V | 10 | bộ |
| 58 | Đào móng mương các loại bằng máy đào, đất cấp II | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 62 | Lát đá 200x200mm băm vát cạnh dày 3cm | Chương V | 1.086,34 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,74 | m3 |
| 64 | Bó vỉa đá xẻ | Chương V | 256 | m |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, dày 10cm | Chương V | 6,66 | m3 |
| 67 | Vữa đệm chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 66,56 | m2 |
| 68 | Lặp đặt bó vỉa thẳng bằng máy, trọng lượng >50kg | Chương V | 234 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp bó vỉa cong bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 55 | cái |
| 70 | Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 11,68 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,11 | m2 |
| 72 | Bê tông đệm đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,72 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 74 | Xây hố trồng cây bằng gạch BT, VXM mác 50# | Chương V | 2,2 | m3 |
| 75 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,23 | m3 |
| 76 | Trồng cây sao đen vỉa hè Fi 10-15cm | Chương V | 21 | cây |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 2,577 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 2,577 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 37,253 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 37,253 | m2 |
| B | Cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Chương V | 6 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC2 | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XN(1,2,3)-22-2TD | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRN-22-2TN | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gông cột đôi 20m | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm AC50 | Chương V | 774 | m |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng | Chương V | 11 | quả |
| 9 | Tháo hạ sứ chuỗi | Chương V | 12 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ xà thép cột néo | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà thép cột đỡ | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Chương V | 24 | chuỗi |
| 13 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Chương V | 336,6 | m |
| 14 | Kéo dây nhôm 70mm2 vượt đường | Chương V | 2 | vị trí |
| 15 | Kéo lại dây nhôm AC-50 | Chương V | 504,9 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Hạ cột bê tông ly tâm 14m | Chương V | 3 | cột |
| 18 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Chương V | 1 | ca |
| 19 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng xe cẩu 10T | Chương V | 1 | ca |
| 20 | Móng cột đôi MTcđ-3,0m nền đất | Chương V | 3 | móng |
| 21 | Tiếp địa RC2 | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đào hố phá dỡ móng cột (KT: 3x3x3m) | Chương V | 3 | móng |
| 23 | Phá móng cột trung thế (KT: 2x2x1,6m) | Chương V | 3 | móng |
| 24 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Chương V | 2 | cột |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thang trèo | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ và lắp lại cầu chì tự rơi SI-22KV | Chương V | 1 | bộ 3p |
| 35 | Tháo dỡ và lắp lại thu lôi van HE-24kV | Chương V | 1 | bộ 3p |
| 36 | Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Chương V | 15 | m |
| 37 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Chương V | 12 | m |
| 41 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Chương V | 26 | quả |
| 42 | Tủ hạ thế 3x400A-600V | Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 44 | Hộp chụp cực máy biến áp | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Chương V | 8 | đầu |
| 46 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Chương V | 9 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Khóa tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế 400A | Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Hạ cột bê tông 10m | Chương V | 2 | cột |
| 52 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Chương V | 1 | ca |
| 53 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng xe cẩu 10T | Chương V | 1 | ca |
| 54 | Móng cột trạm biến áp MT5-2,5m | Chương V | 2 | móng |
| 55 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Chương V | 1 | hệ |
| 56 | Đào hố phá dỡ móng cột trạm (KT: 2,5x2,5x2m) | Chương V | 2 | hố |
| 57 | Phá dỡ móng cột trạm (KT: 1,5x1,5x1,5m) | Chương V | 2 | móng |
| 58 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đá | Chương V | 158,4 | m |
| 59 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường | Chương V | 24 | m |
| 60 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Chương V | 88,11 | m |
| 61 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | Chương V | 329,324 | m |
| 62 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Chương V | 24 | m |
| 63 | Măng sông ống thép D90 | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột | Chương V | 4 | m |
| 65 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Chương V | 1 | móng |
| 67 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Chương V | 1 | móng |
| 68 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Chương V | 1 | tủ |
| 71 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Chương V | 54,06 | m |
| 72 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Chương V | 78,54 | m |
| 73 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 74 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 75 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Chương V | 4 | cột |
| 77 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Chương V | 2 | cột |
| 78 | Tiếp địa RC2 | Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V | 18 | bộ |
| 84 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Chương V | 248,88 | m |
| 87 | Kéo dây 4x95mm2 vượt đường | Chương V | 2 | vị trí |
| 88 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4, XK2 | Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ4 | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Chương V | 3 | hộp |
| 93 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp công tơ 3 pha | Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha | Chương V | 10 | m |
| 96 | Tháo hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V | 20 | m |
| 97 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải | Chương V | 195 | m |
| 98 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải | Chương V | 30 | m |
| 99 | Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha | Chương V | 8 | m |
| 100 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Chương V | 32 | m |
| 101 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Chương V | 16 | cái |
| 102 | Tháo hạ thu hồi cáp nhôm 4x120mm2 | Chương V | 12 | m |
| 103 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AV70 | Chương V | 668 | m |
| 104 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H | Chương V | 2 | cột |
| 105 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Chương V | 1 | ca |
| 106 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất đá | Chương V | 158,4 | m |
| 107 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường | Chương V | 24 | m |
| 108 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Chương V | 1 | móng |
| 109 | Móng tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Chương V | 0 | móng |
| 110 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m nền đất | Chương V | 2 | móng |
| 112 | Móng cột đơn MT4-1,7m nền đất | Chương V | 2 | móng |
| 113 | Tiếp địa cột điện RC2 | Chương V | 4 | bộ |
| 114 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 115 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất đá | Chương V | 149 | m |
| 116 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Chương V | 248,88 | m |
| 117 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | móng |
| 118 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Chương V | 1 | tủ |
| 120 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Chương V | 8 | móng |
| 121 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Chương V | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 8 | cột |
| 124 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Chương V | 8 | bộ |
| 125 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Chương V | 27,34 | m |
| 126 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Chương V | 271,54 | m |
| 127 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Chương V | 271,54 | m |
| 128 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 129 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Chương V | 8 | cột |
| 130 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 131 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Chương V | 16 | đầu |
| 132 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | cuộn |
| 133 | Tháo dỡ thu hồi cột đèn chiếu sáng 6m hiện có | Chương V | 3 | cột |
| 134 | Tháo dỡ kéo lại dây cáp VX 2x16mm2 cấp điện chiếu sáng hiện có | Chương V | 141 | m |
| 135 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Chương V | 1 | ca |
| 136 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Chương V | 3 | Vị trí |
| 137 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Chương V | 24 | chuỗi |
| 138 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V | 1 | HT |
| 139 | Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 140 | Thí nghiệm Ampemét | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Thí nghiệm Vônmét | Chương V | 1 | cái |
| 142 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 143 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 144 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Chương V | 3 | máy |
| 145 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | Chương V | 1 | bộ 3p |
| 146 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Chương V | 1 | bộ 3p |
| 147 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Chương V | 1 | bộ 3p |
| 148 | Thí nghiệm Aptomat 400A | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Chương V | 14 | vị trí |
| 151 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ tư vấn giám sát phù hợp | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư xây dựng, giao thông, điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >=80L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 1.5CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy khoan BT cầm tay | 0,5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | 5,0KW | 1 |
| 8 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy lu | 10T | 1 |
| 10 | Máy ủi | 20CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5-10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi