Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0912.325.597 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 17:24:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,497,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp, cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc, khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, cơ khí, điện, nước, lái máy,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,33 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,513 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,513 | 100m3/1km |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,9 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,739 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,739 | 100m3/1km |
| 7 | Đào mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | 100m3/1km |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,16 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,082 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,492 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.901,818 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,197 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,977 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | 100m2 |
| 19 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,72 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,3 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông, 21km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | 100m3 |
| 24 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,45 | 1m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả phía ngoài chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | 100m3/1km |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,553 | 100m |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,92 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,95 | m3 |
| 31 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,38 | m3 |
| 32 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 33 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,245 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,463 | m3 |
| 36 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông, 25km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 39 | Vuốt đường ngang bằng đá lẫn đất (tận dụng đất đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 40 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Gia công lắp dựng ván khuôn, móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Ống thép D110 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,484 | kg |
| 48 | Ống thép D21 dày 2.5mm giằng chân cột, then chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | kg |
| 49 | Tôn phẳng dày 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,882 | kg |
| 50 | Khóa xà ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Thép D10 hàn liên kết biển với xà ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,761 | kg |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,262 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng khung khống chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 1m3 |
| 55 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| B | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cọc |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường 441 KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | KWh |
| 13 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp, cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc, khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, cơ khí, điện, nước, lái máy,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | ≥ 50 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 14 kw | 2 |
| 7 | Ô tô tải | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥100CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 12 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi