Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124721-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản, địa chỉ: huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0912.325.597
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201241292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 17:24:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,497,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp, cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc, khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, cơ khí, điện, nước, lái máy,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥100CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.451,331m3
2Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,513100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,513100m3/1km
4Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V473,91m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,739100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,739100m3/1km
7Đào mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V389,92m3
8Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,899100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,899100m3/1km
10Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.004,161m3
11Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,012100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,012100m3/1km
13Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,082100m3
14Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,492100m3
15Mua vật liệu đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7.901,818m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,197100m3
17Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,977100m2
18Gia công lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,662100m2
19Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V141,72m3
20Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V966,3m3
21Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V9,663100m3
22Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V9,663100m3
23Vận chuyển vữa bê tông, 21km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,663100m3
24Đào móng chân khay, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V917,451m3
25Đắp hoàn trả phía ngoài chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,001100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,175100m3
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,175100m3/1km
28Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V246,553100m
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V250,92m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V309,95m3
31Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V679,38m3
32Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
33Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,245m3
34Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,188100m2
35Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,463m3
36Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
37Vận chuyển vữa bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
38Vận chuyển vữa bê tông, 25km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
39Vuốt đường ngang bằng đá lẫn đất (tận dụng đất đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
40Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Gia công lắp dựng ván khuôn, móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
45Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Ống thép D110 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V643,484kg
48Ống thép D21 dày 2.5mm giằng chân cột, then chốtMô tả kỹ thuật theo chương V15,54kg
49Tôn phẳng dày 1.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,882kg
50Khóa xà ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Thép D10 hàn liên kết biển với xà ngangMô tả kỹ thuật theo chương V33,761kg
52Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,2621m2
53Lắp dựng khung khống chếMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0161m3
55Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
B Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V43cọc
2Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
3Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
4Biển báo công trường 441 KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Dây thừng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
7Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V2.304KWh
13Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐã là thi công tối thiểu 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Trung cấp, cao đẳng trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Tay nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc, khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, mộc, cơ khí, điện, nước, lái máy,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn ≥ 1 kw2
3 Đầm cóc ≥ 50 kg2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy hàn ≥ 14 kw2
7 Ô tô tải ≥ 5,0 tấn1
8 Ô tô chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,8m31
10 Máy ủi ≥100CV1
11 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
12 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->