Gói thầu: Thi công phá dỡ, xây lắp, mua sắm thiết bị (không bao gồm PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công phá dỡ, xây lắp, mua sắm thiết bị (không bao gồm PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 17:35:00 đến ngày 2021-01-25 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,983,030,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng; Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình (dân dụng Chợ) có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 6 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 7 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ >5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tải tự đổ >1.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| B | SAN NỀN + CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 345,757 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,116 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 345,757 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 111,116 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110,466 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,822 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp cát tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,619 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110,466 | m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | m |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá tiết diện 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 72,7 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 642,443 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 848 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 124,085 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.729,87 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 285,454 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,866 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,769 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 276,084 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 213,31 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường cấp điện, cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | t.gói |
| 11 | Phá dỡ song sắt lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,425 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 545,663 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa cán nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,827 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đá ốp bậc cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 85,649 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 458,526 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.246,394 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 385,254 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,208 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,358 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 61,842 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 61,842 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.360,524 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,832 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,362 | 100m2 |
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,753 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,585 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 347,849 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,753 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,585 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,329 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 91,08 | md |
| 8 | Máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,5 | md |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,769 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 92,769 | 1m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,407 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,079 | m3 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,546 | 1m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm clip-in 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 287,399 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 257,507 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 545,663 | 1m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,581 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,234 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,204 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 189,363 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 208,118 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 269,166 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,762 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 268,96 | m |
| 25 | Sản xuất cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 129,987 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 129,987 | m2 |
| 27 | Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 28 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 29 | Điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Hộp che trục cuốn (Khung thép hộp mạ kẽm 20x40 ốp alumi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,748 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 63,16 | m |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm, kính dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,736 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 34 | Bộ khóa cửa (đơn điểm, lưỡi gà, chốt hãm trên và dưới …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Tay nắm Inox L300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Công lắp tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Doorsill Inox 201/ 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m |
| 38 | Nhân công lắp đặt, vật tư phụ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38 ly, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,04 | m2 |
| 41 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 42 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,595 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.913,041 | 1m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 401,862 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 682,8 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.480,894 | 1m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| G | Hệ thống điện nguồn | |||
| H | Lộ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| I | Lộ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | Lộ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT 800x600x170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| K | Tủ điện kios có điều hòa (nhà 2 tầng) 13 tủ điện tương tự | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Tủ module 4~6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | tủ |
| L | Tủ điện kios không điều hòa (nhà 2 tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tủ module 4~6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| M | Hệ thống cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.134 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.229 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 342 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 575 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 615 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.335 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| N | Hệ thống điện chiếu sáng, công tắc và ổ cắm điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn vuông sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn máng 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ld gương cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A- 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| O | NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 12 | Thoát sàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước mái đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 14 | Van điện bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Van phao bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| Q | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Zăc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| R | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Măng sông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Đầu bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Đầu bịt UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Đầu bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| S | CẢI TẠO GIAN HÀNG SỐ 2,3,4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 925,298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 614,042 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,639 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 440,911 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,227 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 199,264 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 204,357 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.495,854 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,201 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,368 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,351 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 493,716 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 199,264 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,429 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 592,091 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,429 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng 9 sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,968 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,368 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 145,6 | md |
| 24 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 123,82 | md |
| T | CẢI TẠO GIAN HÀNG SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 142,091 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,687 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,992 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,832 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,561 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 160,285 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,535 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,166 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,587 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 122,63 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,534 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 379,217 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,82 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,17 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,178 | md |
| 36 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | md |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| U | CẢI TẠO GIAN HÀNG SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,164 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,278 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,319 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,018 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,278 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,787 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,048 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,134 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,26 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,402 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,284 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 114,247 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,513 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 141,877 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,21 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,342 | md |
| 28 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,81 | md |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| V | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,272 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,07 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,902 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa cán nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,916 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,062 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 88,73 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 98,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 37,268 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,003 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 132,066 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,612 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,07 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,07 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,305 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,902 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 94,736 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 98,12 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 37,268 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,7 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,688 | 1m2 |
| W | CẢI TẠO LÁN XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,843 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,605 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,605 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 211,31 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 230,694 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,809 | md |
| 15 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,641 | md |
| X | CẢI TẠO GIAN HÀNG SỐ 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,701 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,214 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,945 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,449 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,043 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,229 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,938 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | md |
| 17 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | md |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,541 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64,288 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 94,021 | m2 |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CÁC GIAN HÀNG TỪ 2 ĐẾN 7 | |||
| Z | Lộ 4 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AA | Lộ 5 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | Lộ 6 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | Lộ 7 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AD | Lộ 8 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AE | Lộ 9 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AF | Lộ 10 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AG | Lộ 11 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AH | Lộ 12 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AI | Lộ 13 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AJ | Lộ 14 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AK | Lộ 15 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AL | Tủ điện kios 2 (khu gian hàng) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 282 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 119 | cái |
| 3 | Tủ module 4MCB ~ 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 119 | tủ |
| AM | Hệ thống cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.926 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5.914 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.487 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.997 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.355 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 129 | m |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN CHO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AO | Hệ thống cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 575 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| AP | Hệ thống điện chiếu sáng, công tắc và ổ cắm điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn vuông sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AQ | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AR | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AS | Lộ 16 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT 800x600x170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| AT | TĐ-FCC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat chống rò loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT 400x300x170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| AU | Tủ điện bơm PCCC | |||
| 1 | Tủ điện trọn bộ KT 1800x800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái trọn bộ 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 10 | Cầu chì 2A+ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AV | HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.585 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 399 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 199 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 821 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,85 | 100m |
| AW | HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp tray 300x50 (sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 2 | Cáp tray 200x50 (sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Cáp tray 150x50 (sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 4 | Cáp tray 75x50 (sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 5 | Cút máng cáp 90 độ - W300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cút máng cáp 90 độ - W75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cút máng cáp chữ T- W300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Chuyển cấp máng cáp KT 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Chuyển cấp máng cáp KT 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Chuyển cấp máng cáp KT 300x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Phụ kiện ống (kẹp đỡ ống, box,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| AX | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| AY | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA + CHỐNG SÉT | |||
| AZ | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 255 | m |
| 3 | Dây thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 255 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 5 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| BA | Phần nối đất | |||
| 1 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 (150x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bao |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Dây cáp M50 từ cọc lên hộp kiểm tra điện trở Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| BB | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BC | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,045 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,045 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,945 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82,884 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt đai nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cái |
| 30 | Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Mối nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| BD | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| BE | Rãnh thoát nước, hố ga xây gạch, cống D400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại đặc biệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,876 | m3 bùn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,644 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,252 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,009 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,957 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,522 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,958 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,661 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,283 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,933 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 465,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 95,44 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,176 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,673 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,543 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 241 | cấu kiện |
| 18 | Mua nắp hố ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 19 | Mua nắp rãnh nước Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,705 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,041 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,902 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | mối nối |
| 26 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| BF | phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu mưa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 3 | Van phao bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| BG | Ép cừ tường vây bể ngầm | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,973 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ thép U200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19.519,843 | kg |
| 3 | Cung cấp hệ văng chống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.074,384 | kg |
| 4 | Lắp dựng hệ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,592 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,295 | 100m cọc |
| BH | bể ngầm 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,945 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,589 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,585 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,243 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,443 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,487 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,199 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,225 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,505 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,199 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,197 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,495 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 18 | Băng cản nước waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,04 | md |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 89,208 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 71,68 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,264 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,981 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,471 | m2 |
| 24 | Nắp cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Bậc thang sắt fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,41 | kg |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đổ bù nền quanh bể 1+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 148,973 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 459,445 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10.107,79 | m3 |
| BI | BỂ NGẦM 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,543 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,747 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,318 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,597 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,771 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,966 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,323 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,054 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Băng cản nước waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,04 | md |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 78,408 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62,568 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,336 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 37,843 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,333 | m2 |
| 24 | Nắp cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Bậc thang sắt fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,41 | kg |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đổ bù nền quanh bể 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100,47 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 225,443 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4.959,746 | m3 |
| BJ | BỂ NGẦM 03 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 22km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,424 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,121 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,749 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,834 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,456 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,651 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,336 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,669 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,384 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,336 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,132 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,471 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 24 | Băng cản nước waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,68 | md |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73,632 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66,34 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,504 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,06 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,688 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,55 | m2 |
| 31 | Nắp cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bậc thang sắt fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,41 | kg |
| BK | CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 20 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Măng sông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Đầu bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Đầu bịt UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Đầu bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Xi phông Chậu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 34 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 35 | Van điện bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Van phao bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| BL | Thiết bị | |||
| BM | thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Bàn làm việc Chất liệu: Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ melamin Màu sắc: màu ghi Kích thước: 1500x700x750mm - Bàn chân sắt, yếm lửng có đột gỗ, mặt gỗ laminate cạnh bo R hoặc bo mỏ vịt. - mặt bàn màu ghi cạnh bo R. - mặt bàn màu cherry, cạnh bo mỏ vịt - mặt bàn màu tần bì, cạnh bo mỏ vịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc Kích Thước: W640 x D660 x H(1105-1160) mmChất liệu: Đệm tựa bọc da, chân nhôm đúc, tay ghế bằng nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu Kiểu Dáng- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. + khoang dưới có 2 cánh sắt mởKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu: - Sắt sơn tĩnh điện - Tay nắm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Ghế gấp chân sắtKích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mmLoại ghế tĩnh, chân gấpGhế gấp chân khung inox, đệm tựa bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Ghế nhựa chân cao Vật liệu : 100% nhựa cao cấp.Kích thước : 340x340x455(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Quạt cây công nghiệp Kiểu dáng sản phẩm : Quạt câyCông suất tiêu thụ: 180 WHiệu điện thế sử dụng: 220VTốc độ quạt: 1200Trọng lượng: 10kgĐiều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn.Chuyển hướng bằng vít hãm cần chuyển hướng.Thay đổi chiều cao quạt bằng cách vặn núm vặn để nâng hạ ống đỡ.Góc điều chỉnh theo phương thẳng đứng bằng tay: 15 độGóc quay đầu quạt trái – phải: 87 độMàu sắc: màu đen. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cân Nhơn Hòa 30kg (có tem kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BN | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy bơm √ Điện áp: 3P/380V-50HZ √ Công xuất : 1.1KW (1,5hp) √ Cột áp : 40,5 – 29,5m √ Lưu lượng : 1,2 – 6,6m3/h. √ Họng hút xả : 32 – 25mm (1¼” – 1″) √ Nhiệt độ chất lỏng : 10 – 50°C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng; Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình (dân dụng Chợ) có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 10 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật 6 | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật 7 | 1 | Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ >5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ >1.5 tấn (kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 11 | Máy hàn > 23 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn > 1 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 4 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 15 | Máy mài > 2,7KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 16 | Búa căn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi