Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân Thị trấn Phùng, địa chỉ: 41 Nguyễn Thái Học, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02433 886 328 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 09:18:00 đến ngày 2021-01-26 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65063E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng Cầu -Đường bộ hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh: Bản công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh liên quan.- Nhà thầu scan các tài liệu trên để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường bộ hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh: Bản công chứng bằng đại học và các tài liệu chứng minh liên quan.- Nhà thầu scan các tài liệu trên để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh: Bản công chứng bằng đại học và các tài liệu chứng minh liên quan.- Nhà thầu scan các tài liệu trên để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh: Bản công chứng bằng đại học và các tài liệu chứng minh liên quan.- Nhà thầu scan các tài liệu trên để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của xe từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa nóng (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của trạm trộn từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm bê tông nhựa nóng (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô rải nhựa đường hoặc máy rải nhựa đường (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 2 | Vệ sinh thổi bụi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.385,673 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0163 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9687 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5217 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,618 | 100m2 |
| B | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,532 | m2 |
| C | NẠO VÉT RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan + vận chuyển bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | tấm |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,519 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| D | SẢN XUẤT THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH B300, B400 HƯ HỎNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| E | PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,596 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,155 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,455 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100m3 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,436 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,393 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5602 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5602 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,181 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,077 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,093 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,684 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 15 | Bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| G | XÂY RÃNH | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,551 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5981 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2238 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5553 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,987 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,572 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,841 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,938 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,883 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5327 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,608 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5396 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3389 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65063E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng Cầu -Đường bộ hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh: Bản công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh liên quan.- Nhà thầu scan các tài liệu trên để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường bộ hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh: Bản công chứng bằng đại học và các tài liệu chứng minh liên quan.- Nhà thầu scan các tài liệu trên để chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh: Bản công chứng bằng đại học và các tài liệu chứng minh liên quan.- Nhà thầu scan các tài liệu trên để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh: Bản công chứng bằng đại học và các tài liệu chứng minh liên quan.- Nhà thầu scan các tài liệu trên để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của xe từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của trạm trộn từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy rải thảm bê tông nhựa nóng (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy nén khí (Kèm theo hóa đơn) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hóa đơn (là bản sao y của chủ sở hữu) và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
| 14 | Ô tô rải nhựa đường hoặc máy rải nhựa đường (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi