Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 14:43:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,110,245,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (có hạng mục Cổng chào), hình thức xây dựng: Xây dựng mới,có móng BTCT, khung thép định hình, Bảng đèn led trang trí;Cấp công trình: Cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) riêng Phần cổng chào≥ 2.200.000.000VND, (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 2.200.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Dân dụng – Công Nghiệp- Tính đến trước thời điểm đóng thầu,đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục Cổng chào có móng BTCT, khung thép định hình, Bảng đèn led;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Điện, Sắt… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T, kèm theo cóGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T, kèm theo cóGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP (Bao gồm cung cấp, thi công và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V- E-HSMT | 1,2045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V- E-HSMT | 31,345 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V- E-HSMT | 49,2865 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V- E-HSMT | 1,1993 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- E-HSMT | 0,8269 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo chương V- E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V- E-HSMT | 2,003 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- E-HSMT | 0,3752 | 100m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V- E-HSMT | 24,5581 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Theo chương V- E-HSMT | 24,5581 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung xương các chi tiết | Theo chương V- E-HSMT | 0,4699 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương thép chi tiết | Theo chương V- E-HSMT | 0,4699 | tấn |
| 16 | Gia công giằng thép | Theo chương V- E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V- E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- E-HSMT | 370,6005 | 1m2 |
| 19 | Lát gạch terazzo | Theo chương V- E-HSMT | 26,225 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D18 mạ kẽm | Theo chương V- E-HSMT | 302,5 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ kín D18 mạ kẽm | Theo chương V- E-HSMT | 26 | bộ |
| 22 | Móc liên kết dây cáp với thép bản | Theo chương V- E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Ốc siết cáp | Theo chương V- E-HSMT | 104 | cái |
| 24 | Sơn phủ Composite dày 2mm trang trí | Theo chương V- E-HSMT | 190 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V- E-HSMT | 2,439 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt Timer thời gian 1 đầu ra (Panasonic TB 118k hoặc tương đương) | Theo chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Contactor 3P-40A-LS | Theo chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-LS, dòng cắt 30kA | Theo chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-25A-LS, dòng cắt 6kA | Theo chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Domino 4P-60A | Theo chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí | Theo chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc gạt ON-OFF | Theo chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 5A+ đế cầu chì RT18 | Theo chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn mạch động lực CV25mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn từ CB 1P xuống domino CV16mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điều khiển thiết bị trong tủ CVm 1,5mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn báo | Theo chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 30/40mm | Theo chương V- E-HSMT | 0,44 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV6mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 134 | m |
| 42 | Cung cấp lắp đặt đầu cos 25mm | Theo chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây CV 25mm2 làm tiếp địa tủ | Theo chương V- E-HSMT | 1 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bảng đèn led ma trận đa sắc chạy hiệu ứng (Phương thức truyền dữ liệu: RJ45 (Ethernet); Cường độ sáng tối đa: 2000 cd/m2 (indoor) ≥5000 cd/m2 (outdoor); Card truyền (Card chuyển đổi từ cổng): Đầu vào và đầu ra đều có độ phân giải. Card có thể hỗ trợ độ phân giải tối thiểu 1024 *1024 pixel) | Theo chương V- E-HSMT | 136,734 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSAT 2 ruột 16mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 1,5 | m |
| 46 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ composite 2 cửa (500x750x540) | Theo chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V- E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần CF50mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 49 | Kéo rải dây thoát sét theo trụ thép cáp đồng có vỏ bọc CV50mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 32 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bát sắt cùm kim thu sét | Theo chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt bulong D12 dài 50 | Theo chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép STK D49 dày 3,2ly | Theo chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 30/40mm | Theo chương V- E-HSMT | 0,27 | 100 m |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- E-HSMT | 5,04 | 100m3 |
| 56 | Khoan giếng tiếp địa sâu 6m, ống vách STK D42 dày 3,2ly | Theo chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V- E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 58 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x6 dài 2m | Theo chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm mạ kẽm | Theo chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Kéo rải dây cờ tiếp địa thép D=12mm mạ kẽm | Theo chương V- E-HSMT | 2,5 | m |
| 61 | Cun cấp lấp đặt bịt đầu cọc L63x63x6x100 | Theo chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Cun cấp lấp đặt tấm nối la 100x40x4 | Theo chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- E-HSMT | 4,2 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V- E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ composite (500x300x200) | Theo chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt tủ cắt lọc sét 1 pha 63A | Theo chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 16mm2 cấp cho tủ cắt lọc sét | Theo chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng có vỏ bọc CV50mm2 | Theo chương V- E-HSMT | 3 | m |
| 69 | Cung cấp lắp đặt đầu cos 50mm | Theo chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 50/40mm | Theo chương V- E-HSMT | 0,19 | 100 m |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (có hạng mục Cổng chào), hình thức xây dựng: Xây dựng mới,có móng BTCT, khung thép định hình, Bảng đèn led trang trí;Cấp công trình: Cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) riêng Phần cổng chào≥ 2.200.000.000VND, (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 2.200.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Dân dụng – Công Nghiệp- Tính đến trước thời điểm đóng thầu,đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục Cổng chào có móng BTCT, khung thép định hình, Bảng đèn led;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Điện, Sắt… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu | 1 |
| 2 | Cần Cẩu | Sức nâng ≥ 10T, kèm theo cóGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 3 | Cần Cẩu | Sức nâng ≥ 16T, kèm theo cóGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | . | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | . | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi