Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131885-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210123252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:43:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,110,245,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (có hạng mục Cổng chào), hình thức xây dựng: Xây dựng mới,có móng BTCT, khung thép định hình, Bảng đèn led trang trí;Cấp công trình: Cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) riêng Phần cổng chào≥ 2.200.000.000VND, (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 2.200.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Dân dụng – Công Nghiệp- Tính đến trước thời điểm đóng thầu,đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục Cổng chào có móng BTCT, khung thép định hình, Bảng đèn led;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Điện, Sắt…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10T, kèm theo cóGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T, kèm theo cóGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP (Bao gồm cung cấp, thi công và lắp đặt)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chương V- E-HSMT1,2045100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- E-HSMT2,44m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- E-HSMT2,9m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V- E-HSMT31,345m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo chương V- E-HSMT49,2865m3
6Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V- E-HSMT1,1993100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- E-HSMT0,12tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- E-HSMT0,8269tấn
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo chương V- E-HSMT0,131tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V- E-HSMT2,003tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- E-HSMT0,3752100m3
12Gia công hệ khung dànTheo chương V- E-HSMT24,5581tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnTheo chương V- E-HSMT24,5581tấn
14Gia công hệ khung xương các chi tiếtTheo chương V- E-HSMT0,4699tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương thép chi tiếtTheo chương V- E-HSMT0,4699tấn
16Gia công giằng thépTheo chương V- E-HSMT0,0465tấn
17Lắp dựng giằng thépTheo chương V- E-HSMT0,0456tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- E-HSMT370,60051m2
19Lát gạch terazzoTheo chương V- E-HSMT26,225m2
20Cung cấp lắp đặt cáp giằng D18 mạ kẽmTheo chương V- E-HSMT302,5m
21Cung cấp lắp đặt tăng đơ kín D18 mạ kẽmTheo chương V- E-HSMT26bộ
22Móc liên kết dây cáp với thép bảnTheo chương V- E-HSMT52cái
23Ốc siết cápTheo chương V- E-HSMT104cái
24Sơn phủ Composite dày 2mm trang tríTheo chương V- E-HSMT190m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V- E-HSMT2,439100m2
26Lắp đặt Timer thời gian 1 đầu ra (Panasonic TB 118k hoặc tương đương)Theo chương V- E-HSMT1cái
27Lắp đặt Contactor 3P-40A-LSTheo chương V- E-HSMT1cái
28Lắp đặt MCCB 2P-40A-LS, dòng cắt 30kATheo chương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt MCB 1P-25A-LS, dòng cắt 6kATheo chương V- E-HSMT8cái
30Cung cấp, lắp đặt Domino 4P-60ATheo chương V- E-HSMT4cái
31Lắp đặt công tắc xoay 2 vị tríTheo chương V- E-HSMT1cái
32Lắp đặt công tắc gạt ON-OFFTheo chương V- E-HSMT2cái
33Lắp đặt cầu chì 5A+ đế cầu chì RT18Theo chương V- E-HSMT2cái
34Lắp đặt dây dẫn mạch động lực CV25mm2Theo chương V- E-HSMT3m
35Lắp đặt dây dẫn từ CB 1P xuống domino CV16mm2Theo chương V- E-HSMT5m
36Lắp đặt dây điều khiển thiết bị trong tủ CVm 1,5mm2Theo chương V- E-HSMT5m
37Lắp đặt đèn báoTheo chương V- E-HSMT5bộ
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 30/40mmTheo chương V- E-HSMT0,44100 m
39Lắp đặt dây đơn CV6mm2Theo chương V- E-HSMT44m
40Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chương V- E-HSMT24m
41Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V- E-HSMT134m
42Cung cấp lắp đặt đầu cos 25mmTheo chương V- E-HSMT20cái
43Lắp đặt dây CV 25mm2 làm tiếp địa tủTheo chương V- E-HSMT1m
44Cung cấp, lắp đặt bảng đèn led ma trận đa sắc chạy hiệu ứng (Phương thức truyền dữ liệu: RJ45 (Ethernet); Cường độ sáng tối đa: 2000 cd/m2 (indoor) ≥5000 cd/m2 (outdoor); Card truyền (Card chuyển đổi từ cổng): Đầu vào và đầu ra đều có độ phân giải. Card có thể hỗ trợ độ phân giải tối thiểu 1024 *1024 pixel)Theo chương V- E-HSMT136,734m2
45Lắp đặt dây dẫn CXV/DSAT 2 ruột 16mm2Theo chương V- E-HSMT1,5m
46Cung cấp lắp đặt vỏ tủ composite 2 cửa (500x750x540)Theo chương V- E-HSMT1cái
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V- E-HSMT5,04m3
48Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần CF50mm2Theo chương V- E-HSMT18m
49Kéo rải dây thoát sét theo trụ thép cáp đồng có vỏ bọc CV50mm2Theo chương V- E-HSMT32m
50Lắp đặt kim thu sétTheo chương V- E-HSMT1cái
51Cung cấp lắp đặt bát sắt cùm kim thu sétTheo chương V- E-HSMT2cái
52Cung cấp lắp đặt bulong D12 dài 50Theo chương V- E-HSMT4cái
53Lắp đặt ống thép STK D49 dày 3,2lyTheo chương V- E-HSMT0,02100m
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 30/40mmTheo chương V- E-HSMT0,27100 m
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- E-HSMT5,04100m3
56Khoan giếng tiếp địa sâu 6m, ống vách STK D42 dày 3,2lyTheo chương V- E-HSMT24m
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V- E-HSMT4,2m3
58Đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x6 dài 2mTheo chương V- E-HSMT6cọc
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm mạ kẽmTheo chương V- E-HSMT15m
60Kéo rải dây cờ tiếp địa thép D=12mm mạ kẽmTheo chương V- E-HSMT2,5m
61Cun cấp lấp đặt bịt đầu cọc L63x63x6x100Theo chương V- E-HSMT6cái
62Cun cấp lấp đặt tấm nối la 100x40x4Theo chương V- E-HSMT2cái
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- E-HSMT4,2100m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V- E-HSMT5,6m3
65Cung cấp lắp đặt vỏ tủ composite (500x300x200)Theo chương V- E-HSMT1cái
66Cung cấp lắp đặt tủ cắt lọc sét 1 pha 63ATheo chương V- E-HSMT1cái
67Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 16mm2 cấp cho tủ cắt lọc sétTheo chương V- E-HSMT20m
68Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng có vỏ bọc CV50mm2Theo chương V- E-HSMT3m
69Cung cấp lắp đặt đầu cos 50mmTheo chương V- E-HSMT2cái
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 50/40mmTheo chương V- E-HSMT0,19100 m
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- E-HSMT0,056100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (có hạng mục Cổng chào), hình thức xây dựng: Xây dựng mới,có móng BTCT, khung thép định hình, Bảng đèn led trang trí;Cấp công trình: Cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) riêng Phần cổng chào≥ 2.200.000.000VND, (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 2.200.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Dân dụng – Công Nghiệp- Tính đến trước thời điểm đóng thầu,đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục Cổng chào có móng BTCT, khung thép định hình, Bảng đèn led;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ22
4 Công nhân kỹ thuật 5 -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Điện, Sắt…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 1
2 Cần Cẩu Sức nâng ≥ 10T, kèm theo cóGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Cần Cẩu Sức nâng ≥ 16T, kèm theo cóGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
4 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy hàn .4
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít1
7 Máy đầm bê tông các loại .1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->