Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp trồng trụ kèm cung cấp VTTB trồng trụ khu vực các Điện lực Bình Chánh, Tân Phú, Chợ Lớn, Sài Gòn, Phú Thọ, Duyên Hải, Thủ Thiêm, Tân Thuận quản lý năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp trồng trụ kèm cung cấp VTTB trồng trụ khu vực các Điện lực Bình Chánh, Tân Phú, Chợ Lớn, Sài Gòn, Phú Thọ, Duyên Hải, Thủ Thiêm, Tân Thuận quản lý năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 16:13:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,688,857,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.533286259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106657251E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.733.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.582.200.254 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: xe cẩu ≥5 tấn, Cẩu được trụ ghép đôi 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ NHÂN CÔNG MÁY THI CÔNG CÔNG TÁC LIÊN QUAN CÔNG VIỆC TRỒNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 300 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 600 | Kg |
| 3 | lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 20 | Trụ |
| 4 | Dựng cột bê tông có chiều cao 12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 27 | trụ |
| 5 | Dựng cột bê tông ghép có chiều cao 12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 20 | 2 trụ |
| 6 | Dựng cột bê tông có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 73 | trụ |
| 7 | Dựng cột bê tông ghép có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 65 | 2 trụ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 200 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 42 | tấn |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 0,5x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 100 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 150 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 150 | m3 |
| 13 | Đắp đất mặt bằng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 400 | m3 |
| 14 | Chi phí vận chuyển đường dài 30km bằng ô tô, có khối lượng, cước vận chuyển VC4822 và hệ số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 140 | Tấn |
| 15 | Lắp cống đường kính ống 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp cống đường kính ống 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 20 | m |
| 17 | Đóng cừ tràm (cây 4,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 200 | Cây |
| 18 | Lắp neo beton 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 30 | Cái |
| 19 | Lắp móng bản, trụ trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 10 | Vị trí |
| 20 | Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩu (2 đoạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 30 | trụ |
| 21 | Dựng cột BTLT 14m đôi (02 đoạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 30 | 2 trụ |
| 22 | Chi phí nhân công máy thi công đào đóng tiếp địa trụ hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 50 | Vị trí |
| 23 | Chi phí nhân công máy thi công đào lỗ không dựng trụ ghép 12-14m theo phương án live line | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 60 | Vị trí |
| 24 | Chi phí nhân công chỉnh trụ và gia cố bê tông trụ hiện hửu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 50 | Vị trí |
| 25 | Dựng cột BTLT có chiều cao 12m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 20 | trụ |
| 26 | Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 20 | trụ |
| 27 | Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ công (2 đoạn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 10 | trụ |
| 28 | lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m đơn (bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 30 | trụ |
| 29 | lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m ghép (bằng thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 15 | 2 trụ |
| 30 | Gia công lắp dựng gỗ ván coffa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 10 | m3 |
| 31 | Thu hồi trụ (bao gồm đập móng trụ, tháo dây hiện hữu, cẩu lên thùng xe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 50 | trụ |
| 32 | Nhân công Hàn cadwell | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 400 | mối |
| 33 | Thi công trạm nền (có tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 6 | Trọn bộ |
| 34 | Lắp trụ BTLT 14m 2 khúc ghép (ĐVTC trồng khúc dưới 7m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 20 | 2 trụ |
| 35 | SXLD cửa lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 200 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 50 | m3 |
| 37 | Lắp dây néo cột, h ≤ 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 20 | Bộ |
| 38 | Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 40 | Bộ |
| 39 | Khoan mẫu bê tông (Bao gồm gia công và nén mẫu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 40 | Mẫu |
| 40 | Thí nghiệm nén Bê tông đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 300 | Tổ mẫu |
| B | Vật liệu trồng trụ | |||
| 1 | Ciment PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 70.880 | kg |
| 2 | Đá dăm 1*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 210,227 | m3 |
| 3 | Cát xây dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 120,87 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 49.487,31 | Lit |
| 5 | Thuốc hàn Cadwell | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 1.120 | Lọ |
| 6 | Đá 0,5*1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 116 | m3 |
| 7 | Đá 4*6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 116 | m3 |
| 8 | Thép tròn đk 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 842,85 | kg |
| 9 | Thép tròn đk 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 842,85 | kg |
| 10 | Thép tròn đk 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 842,85 | kg |
| 11 | Thép tròn đk 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 842,85 | kg |
| 12 | Kẽm buộc 1 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 144,4 | kg |
| 13 | Que hàn 4 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 100 | kg |
| 14 | gỗ ván coffa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 50 | m3 |
| 15 | Đinh 3-5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 300 | kg |
| 16 | Cống betong D800/1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 100 | m |
| 17 | Cống betong D800/500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 100 | m |
| 18 | Cống betong D500/1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 100 | m |
| 19 | Cừ tràm (cây 4,5m, đk 85-100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 400 | Cây |
| 20 | Neo beton1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 50 | Cái |
| 21 | Cọc neo 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 30 | Cái |
| 22 | Cọc neo 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 30 | Cái |
| 23 | Phụ gia bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 500 | Lít |
| C | CUNG CẤP VTTB CÔNG TÁC, ĐỔ BÊ TÔNG TRẠM NỀN CÓ TRỤ BÊ TÔNG 14M | |||
| D | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,0x1,0x0,6m (Trạm nền) | |||
| 1 | Đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 2,9669 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 1,5997 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 972,7605 | Kg |
| 4 | Nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 634,4939 | Lít |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 6 | Cái |
| E | Lắp tiếp địa trạm nền | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadwell | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 36 | Lọ |
| F | Móng hàng rào trạm nền | |||
| 1 | Cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 0,1283 | m3 |
| 2 | Xi măng PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 79,92 | Kg |
| 3 | Nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 52,65 | Lít |
| 4 | Đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 0,2379 | m3 |
| G | Hàng rào trạm nền | |||
| 1 | Lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 273,6 | Kg |
| 2 | Thép L63*63*6 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 2.127,84 | Kg |
| 3 | Thép tấm 60*6 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 434,064 | Kg |
| 4 | Thép tấm dày 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 79,135 | Kg |
| 5 | Boulon thép mạ14*200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 192 | Cái |
| 6 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Chốt cài cửa và ổ khóa 50x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 6 | Cái |
| H | Nền móng đặt máy biến thế (trạm nền) | |||
| 1 | Cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 9,6188 | m3 |
| 2 | Xi măng PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 5.994 | Kg |
| 3 | Nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 3.948,75 | Lít |
| 4 | Đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 17,8403 | m3 |
| 5 | Thép tròn đk 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 214,26 | Kg |
| I | Móng tủ điện hạ thế (trạm nền) | |||
| 1 | Cát vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 0,6642 | m3 |
| 2 | Xi măng PC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 385,7114 | Kg |
| 3 | Nước ngọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 263,6818 | Lít |
| 4 | Đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 0,9582 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 0,2656 | m3 |
| 6 | Thép tròn đk 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 49,2 | Kg |
| 7 | Bu lông 14*40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT | 24 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.533286259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106657251E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.733.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.582.200.254 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp | 30 | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Xe tải | Đặc điểm thiết bị: Xe tải | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Xe cẩu | Đặc điểm thiết bị: xe cẩu ≥5 tấn, Cẩu được trụ ghép đôi 14m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi