Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp trồng trụ kèm cung cấp VTTB trồng trụ khu vực các Điện lực Bình Chánh, Tân Phú, Chợ Lớn, Sài Gòn, Phú Thọ, Duyên Hải, Thủ Thiêm, Tân Thuận quản lý năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125843-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp trồng trụ kèm cung cấp VTTB trồng trụ khu vực các Điện lực Bình Chánh, Tân Phú, Chợ Lớn, Sài Gòn, Phú Thọ, Duyên Hải, Thủ Thiêm, Tân Thuận quản lý năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210125489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:13:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,857,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.533286259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106657251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.733.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.582.200.254 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Xe tải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: xe cẩu ≥5 tấn, Cẩu được trụ ghép đôi 14m
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ NHÂN CÔNG MÁY THI CÔNG CÔNG TÁC LIÊN QUAN CÔNG VIỆC TRỒNG TRỤ
1Đóng cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30010 cọc
2Lắp tiếp địa cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT600Kg
3lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20Trụ
4Dựng cột bê tông có chiều cao 12m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT27trụ
5Dựng cột bê tông ghép có chiều cao 12m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT202 trụ
6Dựng cột bê tông có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT73trụ
7Dựng cột bê tông ghép có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT652 trụ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT200m3
9Gia công lắp dựng cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT42tấn
10Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 0,5x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100m3
11Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT150m3
12Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT150m3
13Đắp đất mặt bằng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT400m3
14Chi phí vận chuyển đường dài 30km bằng ô tô, có khối lượng, cước vận chuyển VC4822 và hệ sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT140Tấn
15Lắp cống đường kính ống 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20m
16Lắp cống đường kính ống 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20m
17Đóng cừ tràm (cây 4,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT200Cây
18Lắp neo beton 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30Cái
19Lắp móng bản, trụ trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT10Vị trí
20Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩu (2 đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30trụ
21Dựng cột BTLT 14m đôi (02 đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT302 trụ
22Chi phí nhân công máy thi công đào đóng tiếp địa trụ hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50Vị trí
23Chi phí nhân công máy thi công đào lỗ không dựng trụ ghép 12-14m theo phương án live lineTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT60Vị trí
24Chi phí nhân công chỉnh trụ và gia cố bê tông trụ hiện hửuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50Vị trí
25Dựng cột BTLT có chiều cao 12m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20trụ
26Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20trụ
27Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ công (2 đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT10trụ
28lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m đơn (bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30trụ
29lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m ghép (bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT152 trụ
30Gia công lắp dựng gỗ ván coffaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT10m3
31Thu hồi trụ (bao gồm đập móng trụ, tháo dây hiện hữu, cẩu lên thùng xe)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50trụ
32Nhân công Hàn cadwellTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT400mối
33Thi công trạm nền (có tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT6Trọn bộ
34Lắp trụ BTLT 14m 2 khúc ghép (ĐVTC trồng khúc dưới 7m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT202 trụ
35SXLD cửa lưới thép B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT200m2
36Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50m3
37Lắp dây néo cột, h ≤ 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20Bộ
38Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT40Bộ
39Khoan mẫu bê tông (Bao gồm gia công và nén mẫu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT40Mẫu
40Thí nghiệm nén Bê tông đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT300Tổ mẫu
B Vật liệu trồng trụ
1Ciment PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT70.880kg
2Đá dăm 1*2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT210,227m3
3Cát xây dựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT120,87m3
4Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT49.487,31Lit
5Thuốc hàn CadwellTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT1.120Lọ
6Đá 0,5*1Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT116m3
7Đá 4*6Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT116m3
8Thép tròn đk 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT842,85kg
9Thép tròn đk 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT842,85kg
10Thép tròn đk 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT842,85kg
11Thép tròn đk 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT842,85kg
12Kẽm buộc 1 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT144,4kg
13Que hàn 4 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100kg
14gỗ ván coffaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50m3
15Đinh 3-5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT300kg
16Cống betong D800/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100m
17Cống betong D800/500Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100m
18Cống betong D500/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100m
19Cừ tràm (cây 4,5m, đk 85-100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT400Cây
20Neo beton1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50Cái
21Cọc neo 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30Cái
22Cọc neo 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30Cái
23Phụ gia bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT500Lít
C CUNG CẤP VTTB CÔNG TÁC, ĐỔ BÊ TÔNG TRẠM NỀN CÓ TRỤ BÊ TÔNG 14M
D Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,0x1,0x0,6m (Trạm nền)
1Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT2,9669m3
2Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT1,5997m3
3Xi măng PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT972,7605Kg
4Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT634,4939Lít
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT6Cái
E Lắp tiếp địa trạm nền
1Thuốc hàn CadwellTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT36Lọ
F Móng hàng rào trạm nền
1Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,1283m3
2Xi măng PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT79,92Kg
3Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT52,65Lít
4Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,2379m3
G Hàng rào trạm nền
1Lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT273,6Kg
2Thép L63*63*6 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT2.127,84Kg
3Thép tấm 60*6 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT434,064Kg
4Thép tấm dày 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT79,135Kg
5Boulon thép mạ14*200Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT192Cái
6Bản lề cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT18Bộ
7Chốt cài cửa và ổ khóa 50x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT6Cái
H Nền móng đặt máy biến thế (trạm nền)
1Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT9,6188m3
2Xi măng PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT5.994Kg
3Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT3.948,75Lít
4Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT17,8403m3
5Thép tròn đk 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT214,26Kg
I Móng tủ điện hạ thế (trạm nền)
1Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,6642m3
2Xi măng PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT385,7114Kg
3Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT263,6818Lít
4Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,9582m3
5Đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,2656m3
6Thép tròn đk 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT49,2Kg
7Bu lông 14*40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.533286259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106657251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.733.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.582.200.254 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III53
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 30 Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật chương III11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Xe tải Đặc điểm thiết bị: Xe tải2
2 Loại thiết bị: Xe cẩu Đặc điểm thiết bị: xe cẩu ≥5 tấn, Cẩu được trụ ghép đôi 14m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->