Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Đà. Địa chỉ: Số 06 đường 28, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.HCM. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 9. Địa chỉ: Số 1, đường 420 Hai Bà Trưng, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 12:05:00 đến ngày 2021-01-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,414,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng (giáo dục):+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 01 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (giáo dục) có giá trị hợp đồng > 01 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo(42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 164,4625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | m3 |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 115,2375 | m2 |
| 4 | CCLD máng xối tôn mạ màu dày 5dem, máng xối U300x200x50, bao gồm phụ kiện neo giữ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | md |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (tận dụng tôn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,625 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 302,4 | 1m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,654 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 9,654 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 598,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 302,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 129,42 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 (trát sika khe nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 17 | Mút xốp che khe lún sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8 | m |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 (mũ chụp khe nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8004 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,004 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3733 | 100kg |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 168,22 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 168,22 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 232,05 | m2 |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 212,0095 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 296,0095 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 296,0095 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn gốc dầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,424 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 355,8975 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | cái |
| 46 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 71,16 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nổi) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nổi chống ẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 430,81 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường (trám vết nứt tường bằng vữa chuyên dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,688 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (trát vữa và silicon đường viền mép khung bao cửa với tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,4868 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường (nội thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 133,34 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 297,47 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 133,34 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 352,9666 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 297,47 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn gốc dầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 215,739 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 606,4765 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0726 | 100m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 176,6775 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,6775 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 115,1525 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 197,4775 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn gốc dầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 346,8125 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 102,92 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,84 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (nội thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,6 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 327,688 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 87,6 | m2 |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 80 | Hút hầm tự hoại, nạo vét, vệ sinh làm sạch cặn bả lâu năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tg |
| 81 | Hút, nạo vét, vệ sinh bể tách mỡ làm sạch cặn bả lâu năm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tg |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao (vách ngăn phòng vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 86 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,784 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 17,784 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,446 | m3 |
| 90 | Sửa chữa thay các đầu nối ống từ bồn cầu xuống, thay ống thoát phân nối ra hầm tự hoại để thông nghẹt phòng vệ sinh lớp mầm 1 và chồi 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tg |
| 91 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,964 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 11,68 | m2 |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lavabo cũ, thay bộ xả bị hư) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 100 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,5cm (vách ngăn phòng vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Bảo vệ bề mặt bê tông (trần bê tông phòng vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0484 | tấn |
| 116 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,084 | m2 |
| 117 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 118 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,72 | m2 |
| 120 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,72 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,72 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,084 | m2 |
| 123 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (tận dụng khung đỡ mái lấy sáng cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 125 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 lỗ khoan |
| 127 | CCLD bu lông nở D14, có chất liên kết để lắp thang inox | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 128 | CCLD thang inox lên mái, KT 0.4x3.0m, inox hộp 40x40x1.2, 30x30x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (trát vữa và silicon đường viền mép tấm lấy sáng với tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa (gia cố, sửa chữa khung thép hộp che nắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 132 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2291 | m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa (khung thép hộp che nắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6214 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (lam nhôm che nắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,68 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,02 | m2 |
| 137 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,03 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 140 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (nội thât) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,18 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,18 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (trát vữa và silicon đường viền mép khung quạt hút với tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ nhôm kính lùa) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Khung bông sắt bảo vệ cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi nhôm kính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 147 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 149 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5808 | m2 |
| 150 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m |
| 151 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 152 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 153 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 156 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 158 | Mút xốp che khe lún sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 (trát sika khe nhiệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m |
| 160 | GCLD nẹp inox V50x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m |
| 161 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3155 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép (gia cường) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3155 | tấn |
| 163 | Xử lý chống dột mái tôn bằng tấm dán chống dột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | m2 |
| 164 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 165 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 166 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,556 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7624 | m3 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 170 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,556 | m3 |
| 171 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,384 | m2 |
| 172 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5386 | m2 |
| 173 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 174 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | m2 |
| 177 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nổi) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | m2 |
| 178 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (nội thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,09 | m2 |
| 179 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (ngoại thất) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,294 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,09 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 182 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,294 | m2 |
| 183 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 109,075 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5386 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng (giáo dục):+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 01 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 01 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (giáo dục) có giá trị hợp đồng > 01 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo(42 khung/bộ) | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi