Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126249-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Chủ đầu tư -Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng -Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC và thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210124221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 16:58:00 đến ngày 2021-01-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,351,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng thi công xây dựng mới, Loại công trình dân dụng; Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 6
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 7
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ >5 tấn(có giấy đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tải tự đổ >2.5 tấn(có giấy đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Hệ thống giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 150
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc Robot (tải trọng tối thiểu ép được cọc theo thiết kế) (Có giấy kiểm định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
B Phần kết cấu
C Cọc
1Cọc bê tông đúc sẵn mác 350, kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.488,7md
2Ép cọc bằng ép máy tải hoặc RobotMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.488,7m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,42m3
4Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0342100m3
5Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0342100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0342100m3
D Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,7564100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế63,9606m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14,8956m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,615tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,0137tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,5029tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,9444100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5553100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế128,4918m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1767100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,9426m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn váchMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3486100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,8346m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7755100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6205100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6205100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6205100m3
E Kết cấu phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,7023tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,9565tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,9795tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,7783100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,9147m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,0505m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,1568tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1269tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,0148tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,6036100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế101,8674m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,319tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,4222tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,4235100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế173,3135m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,8009tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6845tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,578100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,6812m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2577tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0183tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6072100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,7638m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5413tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5348tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0754tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5256100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,5856m3
F Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế263,5589m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế113,4159m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36,6072m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.324,4283m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2.844,786m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế562,2513m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế203,259m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.324,4283m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.610,2963m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế103,81m
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,0738m3
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế145,0573m2
13Tay vịn lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59,871md
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,7168tấn
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế53,8839m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế59,5818m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,8034m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24,4018m3
19Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.107,4077m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ Kt 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế121,1728m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế751,1582m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế751,1582m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế751,1582m2
24Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80,3004m2
25Chống thấm cổ ống cấp thoát nước khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28cổ ống
26Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế74,1872m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế372,96m2
28Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế74,1872m2
29Thi công vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50,884m2
30Khung thép đỡ bệ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
31Công khoét lỗ bệ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8lỗ
32Lát đá mặ bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,1504m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,2478100m2
34Cửa chống cháy EI=70 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế41,27m2
35Khóa tay ngang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
36Tay co thủy lực KingMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26cái
37Chốt âm Inox dùng cho cửa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
38Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình,chiều dầy nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế68,4m2
39Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình,chiều dầy nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26,32m2
40Cửa sổ 1 cánh hất, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,568m2
41Cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38, nhôm Việt Pháp, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,04m2
42Cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34,2935m2
43Vách kính mặt dựng, khuôn nhôm định hình, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an ttoàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,77m2
44Vách kính mặt dựng, khuôn nhôm định hình, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an ttoàn 8,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế243,085m2
45Cửa sổ mở 2 cánh khung nhôm định hình, nhôm dầy 1,4mm, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,014m2
46Cửa sổ lật khung nhôm định hình, nhôm dầy 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế103,8736m2
47Cửa kính thủy lực, kính cường lực 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,8m2
48Vách kính cường lực 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,13m2
49Gia công chi tiết liên kết cửa kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
50Lắp dựng chi tiết liên kết cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
51Thi công khung alu hộp cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,1616m2
52Cửa cuốn nhôm tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,532m2
53Mô to cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
54CCLĐ Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
55CCLĐ Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
56CCLĐ Điều khiển từ xa + Bộ tạm dừng khi gặp chướng ngại vậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
57Cửa gỗ công nghiệp HDFMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12m2
58Khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,8md
59Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5455tấn
60Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,056m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,1507m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,318m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5849m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,5889m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3672tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2103tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3216100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,3961m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,9562m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,0884m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,4307m2
72Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,4821m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1301100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7105tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4574tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ram dốc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,133m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,1855m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh thu nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3393m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4248m3
81Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,51m2
82Quét dung dịch chống thấm rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,51m2
83Tấm ghi gang 1000x400x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
84Kẻ rãnh chống trượt ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31,68md
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,5402m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,5402m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,36m2
88Gia công hệ sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7306tấn
89Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7306tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27,8948m2
91Lớp lót ván công nghiệp dày 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,774m2
92Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm, màu vàng sángMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,774m2
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5217tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5217tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26,5952m2
96Bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
97Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
98Bu lông M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
99Bọc alu mái sảnh dầy 4mm phủ nhôm 0.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,243100m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế189,08m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,9776m2
102Gia công hệ khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3069tấn
103Lắp dựng hệ khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3069tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,6384m2
105Kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,105m2
106Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6885tấn
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6885tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế65,722m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,7004100m2
110Quốc Huy ở trước sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
G Phần bể nước, bể phốt
H Bể phốt
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0059tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4291tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0318100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,0862m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0089tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9131tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4731100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,1286m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,969m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0055tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2743tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1451100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,3146m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,5485m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,5485m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13,532m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,8157m2
18Ngâm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16,1123
19Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50,2107m2
20Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15,04m
I Bể nước ngầm ( 2 bể)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,428m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0496tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,7117tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1616100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20,064m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,4974tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,774100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30,514m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2228tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,6121tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,089tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4684100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,032m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế129,94m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế129,94m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế171,7m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,76m2
18Ngâm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế135,66
19Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế168,7m2
20Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,6m
21Nắp tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,42m2
J Phần cấp thoát nước
K Thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
4Lắp đặt lavabo V23Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
7Nút ấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
9Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox + cầu chắn rác DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bể
11Que đo mực nước 3 queMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Lắp đặt vòi nước DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt đồng hồ DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Rọ hút - bơm DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt van phao cơ DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
L Phần cấp nước
1Lắp đặt ống HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,61100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m
6Lắp đặt cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
7Lắp đặt cút 45 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
9Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
10Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
11Lắp đặt côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
13Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
14Lắp đặt tê 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt tê 90 PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt tê 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt tê 90 PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đặt tê 90 PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
19Lắp đặt tê 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29cái
21Lắp đặt van đồng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt van cổng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Lắp đặt van cổng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
24Lắp đặt van xả khí DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt van bi đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Măng sông ren ngoài D40 1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Zắc co ren ngoài D40 1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
30Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
32Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế57bộ
33Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=35MMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34Máy bơm chìm nước thải Q=1m3/h, H=20MMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
M Phần thoát nước
1Lắp đặt ống PVC DN110 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,46100m
2Lắp đặt ống PVC DN90 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
3Lắp đặt ống PVC DN75 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,22100m
4Lắp đặt ống PVC DN60 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
5Lắp đặt ống PVC DN48 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
6Lắp đặt ống PVC DN42 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
7Lắp đặt cút 90 PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34cái
8Lắp đặt cút 90 PVC DN48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
9Lắp đặt cút 90 PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
10Lắp đặt cút 45 PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43cái
11Lắp đặt cút 45 PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
12Lắp đặt cút 45 PVC DN75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
13Lắp đặt tê 90 PVC DN110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
14Lắp đặt tê 90 PVC DN90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
15Lắp đặt tê 90 PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
16Lắp đặt tê 45 PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19cái
17Lắp đặt tê 45 PVC DN110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
18Lắp đặt tê 45 PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
19Lắp đặt tê 45 PVC DN90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
20Lắp đặt côn thu PVC DN110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt côn thu PVC DN110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt côn thu PVC DN75x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
23Lắp đặt côn thu PVC DN75x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
24Lắp đặt măng sông PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
25Lắp đặt măng sông PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
26Lắp đặt măng sông PVC DN75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
27Lắp đặt măng sông PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
28Lắp đặt măng sông PVC DN48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Lắp đặt van cổng D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
30Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế128bộ
N Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống PVC DN110 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
2Lắp đặt ống PVC DN90 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,86100m
3Lắp đặt ống PVC DN60 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
4Lắp đặt cút 45 PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt cút 45 PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
6Lắp đặt tê 45 PVC DN110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt măng sông PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
9Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế57bộ
O Phần cấp điện
P Thiết bị
1Lắp đặt đèn LED TUBE 1.2m - 1x18W treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế27bộ
2Lắp đặt đèn LED TUBE 1.2m - 2x18W treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 -18WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế67bộ
4Lắp đặt đèn led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế86bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế37cái
6Lắp đặt công tắc 1 cực 1 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế32cái
7Lắp đặt công tắc 1 cực 2 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
8Lắp đặt công tắc 1 cực 4 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt công tắc 2 cực 1 hạt (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế76cái
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3.320m
13Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4.140m
14Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế300m
15Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2+E CU/PVC1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế90m
16Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2+E CU/PVC1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế105m
17Lắp đặt dây CU/FR 4x16mm2+E CU/FR 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
18Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x20mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100m
19Lắp đặt ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.160m
20Lắp đặt ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.510m
21Lắp đặt ống gen D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5m
22Lắp đặt ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế50m
Q Điều hòa
1Lắp đặt điều hòa 9000BtuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10máy
2Lắp đặt điều hòa 12000BtuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11máy
3Lắp đặt điều hòa 18000BtuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2máy
4Lắp đặt điều hòa 24000BtuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4máy
5Lắp đặt ống đồng D6.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,54100m
6Lắp đặt ống đồng D9.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,86100m
7Lắp đặt ống đồng D12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m
8Lắp đặt ống đồng D15.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,54100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,86100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D12,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,04100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D15,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
13Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6100m
14Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,6100m
15Máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
R Tủ điện TD.1
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
4Lắp đặt tủ 4-8modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
S Tủ điện TD.2
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
4Lắp đặt tủ 4-8modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
T Tủ điện TD.3
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Lắp đặt tủ 4-8modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
U Tủ điện TD.4
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Lắp đặt tủ 4-8modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
V Tủ điện TD.5
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ 8-12modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
W Tủ điện TD.6
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Lắp đặt tủ 4-8modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
X Tủ điện TD.BV
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt tủ 4-8modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
Y Tủ điện TD.B
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt tủ 4-8modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
Z Tủ điện TD.F1
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat ELCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Vỏ tủ điện 400x600x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Thanh cái và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AA Tủ điện TD.F2
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat ELCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Vỏ tủ điện 400x600x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Thanh cái và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AB Tủ điện TD.F3
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat ELCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Vỏ tủ điện 400x600x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Thanh cái và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AC Tủ điện TD.F4
1Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt Aptomat ELCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Vỏ tủ điện 400x600x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Thanh cái và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AD Tủ điện TD.T
1Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-4P-125A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Vỏ tủ điện 1000x600x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Thanh cái và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AE Camera
1Lắp đặt Camera hồng ngoại loại BulletMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế121 thiết bị
2Lắp đặt Camera hồng ngoại loại DomeMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51 thiết bị
3Lắp đặt Switch POE 24 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị đầu ghi hình 24 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
5Lắp đặt ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8thiết bị
6Lắp đặt màn hình 55 inhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
7Bàn điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt nguồn UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
9Lắp đặt cáp CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6810 m
10Lắp đặt ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế680m
11Lắp đặt ổ cắm mạng âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33cái
12Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16cái
13Lắp đặt Switch Wifi 4 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
14Lắp đặt Switch Wifi 24 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3thiết bị
15Lắp đặt Modem quang 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
16Lắp đặt tủ Rack 4UMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
17Lắp đặt tủ Rack 8UMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31 tủ
18Lắp đặt tủ Rack 16UMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
19Lắp đặt cáp CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế109,210 m
20Cáp VGA -HDMIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12m
21Lắp đặt ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.104m
22Máng cáp 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
23Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế31cái
24Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
25Bộ chia dây 10 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
26Lắp đặt cáp 1x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7210 m
27Lắp đặt cáp 10x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5610 m
28Lắp đặt ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế876m
AF Phần sân, cổng tường rào
AG Sân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6m3
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazo Kt 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế60m2
AH Cổng phụ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2081m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,8808m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,8808m2
4Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,074tấn
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,8275m2
6Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,655m2
AI Cồng chính - Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,234m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0361100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3723m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,7209m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,257m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0327tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,112100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1223m3
10Cổng xếp tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,853m
11Đầu kéo dẫn hướng điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, hàng rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,5704m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp đá biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,73m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,8114m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,554m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,3654m2
17Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1481tấn
18Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,0836m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,4421m2
20Bộ chữ " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY HDND - UBND PHƯỜNG MINH KHAI' inox màu vàng gương cao 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
21Bộ chữ " ĐỊA CHỈ: 201 MINH KHAI, PHƯỜNG MINH KHAI, QUẬN HAI BÀ TRƯNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI' inox màu vàng gương cao 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AJ Thiết bị công trình
AK THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Máy bơm nước:
Nguồn điện : 1 Pha / 50Hz
Công suất : 2,2KW / 3,0HP
Lưu Lượng : 0 - 12 m³/h
Cột Áp : 49 - 25 m
2cái
2Bơm chìm nước thảiNhiệt độ nước : Lên tới 40°CChủng loại : Bơm Thả Chìm Thân InoxCột Áp : 7,4 - 3,5mLưu Lượng : 0 - 12 m³/hCông suất : 1050W / 1,4HPCân nặng : 10,0 KgNguồn điện : 1 Pha / 50Hz1cái
AL THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
AM HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Switch Poe 24 Port: Thiết Bị Mạng Switch TP-Link JetStream 24 Port Gigabit L2 TL-SG3424P3Chiếc
2Switch Poe 4 PortRackmountable KVM Switch 4 Port, Support PS2 / USB, IP Optional Design, Included 4 Pcs KVM Cable - AS-9104DU1Chiếc
3Switch Cisco SG95- 8 Ports 10/100/1000 Mbps: Cổng giao tiếp: 08 Cổng, Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps, Phù hợp với các chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.x phổ biến, cung cấp tốc độ 10/100/1000 Mbps đảm bảo truyền tải dữ liệu nhanh chóng1Chiếc
4Bộ phát wifi UniFi UAP-AC-LR: Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz • Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300Mbps/ 5GHz) • Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz5Chiếc
5Tủ Rack 6U:Kích thước: Cao 320* Rộng 550 * Sâu 400 (mm)Kết cấu: Hàn liền khung, dạng treo tườngMàu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần4chiếc
6Tủ Rack 15U:Kích thước: Cao 800* Rộng 600 * Sâu 600 (mm) Kết cấu: Hàn liền khung Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần1chiếc
AN HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Bộ chia dây 10 Port6Chiếc
2Tổng đài KX-NS300 6 trung kế hoặc tương đương-52 máy nhánh:Kết nối được với 03 khung phụ KX-NS320 để nâng cấp mở rộng tổng đài.- Cổng kết nối trung kế và máy nhánh: RJ45.- Cổng kết nối nguồn Accu dự phòng.- Độ dài mật khẩu hệ thống: 4-16 ký tự.- Lắp đặt trên Rack 19 inch, lắp tường hoặc để bàn.- Kích thước: 430 mm (W) x 88 mm (H) x 367 mm (D).- Trọng lượng: 4,5kg khi trang bị đầy card.1Chiếc
AO HỆ THỐNG CAMERA IP
1Camera hồng ngoại loại BuLLeT:
● Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel
● Chuẩn nén hình ảnh: H.264+/H.265+
● Độ phân giải: 25-30fps@ 2M(1920×1080)
● Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng
● Hỗ trợ chống ngược sáng DWDR
● Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc
● Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 83°)
● Tầm xa hồng ngoại: 30m
12Chiếc
2Camera IP Wifi Dome Hikvision DS-2CD2F22FWD-IWS:– Cảm biến ảnh 1/3″Progressive Scan CMOS.– Độ phân giải 2.0 megapixel (HD 1920 x 1080)– Ánh sáng tối thiểu: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON)– Ống kính 4mm (Đặt hàng: chọn 2,8 ; 6mm)– Khả năng chống ngược sáng, khử nhiễu, tái tạo màu sắc mạnh mẽ– Khả năng quay 180⁰, quét 0 ~ 75⁰ thách thức mọi góc độ– Khả năng bắt sóng wifi tốt ở tần số 2.4GHz– Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà– Hỗ trợ IR Cut tự động chuyển đổi chế độ ngày/ đêm– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ dung lượng tối đa 128GB– Phát hiện xâm nhập, phát hiện vượt hàng rào ảo– Hỗ trợ Audio & Alarm I/O– Hỗ trợ chuẩn ONVIF– Nguồn cấp 12 VDC ± 10%, PoE (802.3af)5Chiếc
3Switch poE 24 port:- Cổng Ethernet Megabit: 10/100Base-T(x) tự động điều chỉnh cổng mạng RJ45 và hỗ trợ nguồn qua cồng Ethernet- Cổng Gigabit Ethernet: 10/100/1000 Base-T (X) tự động điều chỉnh RJ45- Cổng Gigabit Fiber Port: 1000Base-X SFP- Cổng nguồn điện : 90 – 240VAC- Tính năng chuyển mạch: Chuyển đổi băng thông 19,6Gbps- Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 11Mpps- Địa chỉ MAC: 8K- Bộ nhớ đệm: 384Mb- Cổng POE: 24* cổng 10 / 100Base-TX POE Ethernet- POE Công suất tiêu thụ AF: 15.4W (mỗi cổng)- Kích thước: (L * W * H) 440mm * 350mm * 44.5mm- Vỏ bọc kim loại: 19 "1U- Lắp đặt rack: 1U- Trọng lượng: 3.8Kg2Chiếc
4Đầu ghi hình 32 kênh:● Đầu ghi hình NVR 32 kênh● Cổng vào: 32 kênh IP độ phân giải lên đến 8 Mp , băng thông tối đa 200Mbps● Chuẩn nén hình ảnh: H265/H.264● Cổng ra: VGA / HDMI ( 4K )● Xem lại: 16 kênh đồng thời● Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4● Hỗ trợ điều khiển thông minh 3D với camera Speedome● Hỗ trợ 16 alarm in/ 4 alarm out● Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 48TB , 4USB (2 USB 3.0)● Hỗ trợ Cloud , QR Code :dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại , Server tại Việt Nam giúp truyền tải hình ảnh nhanh và ổn định hơn1Chiếc
5Ổ CỨNG WD PURPLE 4TB WD40PURZ: - Dung lượng 4TB - Chuẩn giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max) - Tốc độ quay 5400RPM - Bộ đệm 64 MB Cache. - Thích hợp trong hệ thống camera giám sát tại nhà và doanh nghiệp vừa và nhỏ.8Chiếc
6Smart Tivi 55" inch 4K UHD:Kích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng VGA: KhôngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T22cái
7Bàn điều khiển NKB1000:- Điều khiển được tất cả các dòng Dahua speed dome, DVR, NVR,HCVR.- Với các chuẩn kết nối : RS485, RS422, USB, RS232 & Network- Chức vụ cài đặt trước, tự động quét, Auto Pan, Auto Tour & Hành trình- Các chuẩn điều kiển :- DVR Protocol: DH2- Dome Protocol: DH-SD/PELCO-D/PELCO-P/PELCO-D1/PELCO-P1……1chiếc
8Bộ lưu điện UPS Fredton 3kVA gắn rack F99VRT - 3K-Nguồn đàu vào : IEC-320-c20, 1 phaĐiện áp định mức : 220/230/240 VACTần số : 50/60 Hz(+-10%)Dạng sóng sin chuẩn 1 pha: 200/208/220/230/240 VAC +-2%Hiệu xuất >94%- Pin 12V x9Ah x 6Dạng sạc 1.4 A- Nhiệt độ hoạt động 0-40 độ CĐộ ẩm 0-95%An toàn : IEC/EN62040-1; IEC/EN60950-11chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng thi công xây dựng mới, Loại công trình dân dụng; Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn:Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Chứng minh thư nhân dân.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp cùng loại trên địa bàn các Thành phố, thị xã các Tỉnh và các quận thuộc thành phố Hà Nội. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).102
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.52
7 Cán bộ kỹ thuật 6 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.52
8 Cán bộ kỹ thuật 7 1 Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.52
9 Cán bộ an toàn lao động 1 Cung cấp bản sao công chứngchứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ >5 tấn(có giấy đăng kiểm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Ôtô tải tự đổ >2.5 tấn(có giấy đăng kiểm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
11 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
12 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
13 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
14 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
15 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
16 Búa căn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
17 Hệ thống giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV150
18 Máy vận thăng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
19 Máy ép cọc Robot (tải trọng tối thiểu ép được cọc theo thiết kế) (Có giấy kiểm định kèm theo) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
20 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (có giấy đăng kiểm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->