Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125509-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210125443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 24/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:30:00 đến ngày 2021-01-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,224,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.056.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá :
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT37,8553100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT7,6843100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT73,0268100m3
4Đắp đất taluy đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT13,8024100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ BCKTKT15,1161100m3
6Đất đắp nền đường, taluy K95, mỏ Châu Lộc, cự ly vận chuyển 23kmTheo hồ sơ BCKTKT10.506,3332m3
7Vận chuyển đất đắp K95Theo hồ sơ BCKTKT1.050,633310m3/1km
8Đất đắp nền đường K98, VC từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly 30km:Theo hồ sơ BCKTKT1.829,0481m3
9Vận chuyển đất đắp K98Theo hồ sơ BCKTKT182,904810m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT6,0463100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT5,0927100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT28,2943100m2
13Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn C12.5Theo hồ sơ BCKTKT3,3585100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT3,3585100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT3,3585100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT28,2943100m2
B HÈ ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT50,9361m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,8756100m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT411,9024m2
4Lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT735,541cấu kiện
5Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa, KT 26x23x10cmTheo hồ sơ BCKTKT735,54m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT13,2397m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT1,4122100m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT220,662m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT9,9123m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,3216100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT15,9918m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT72,6902m2
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT1,9126100m3
14Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xanh xám KT 40x40x4cmTheo hồ sơ BCKTKT2.390,7534m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT5,2272m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,697100m2
17Đắp đất hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT19,0608m3
18Trồng và chăm sóc cây xoài (3 tháng), đường kính gốc 15cmTheo hồ sơ BCKTKT66cây
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ BCKTKT206,3265m2
20Biển báo tam giácTheo hồ sơ BCKTKT12cái
21Biển báo tam giác phản quangTheo hồ sơ BCKTKT12cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT74,613m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT102,102m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT3,2725100m2
4Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT138,2304m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT1.845,69m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT43,197m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT2,618100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT1,8261tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT3,495tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT78,54m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT3,5343100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT12,2064tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT654,51cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT14,5656m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT17,7744m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,672100m2
17Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT30,64m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT48,5226m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT68,6m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT7,6538m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,938100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,7081tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ BCKTKT8,624m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,4354100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,8711tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1051cấu kiện
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT0,1029tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT0,1029tấn
29Lắp đặt ống nhựa UPVC D280Theo hồ sơ BCKTKT0,2168100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT1,5m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ BCKTKT5,8461m3
33Ván khuôn kênh mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,9100m2
34Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390Theo hồ sơ BCKTKT25cái
D ĐIỆN HẠ ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT4,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT2,216m3
4Khung móng tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT8bộ
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,336100m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ BCKTKT8,192m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT28,24m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,2824100m3
9Cung cấp dâu tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT14,808kg
10Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT2,41 bộ
11Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5mTheo hồ sơ BCKTKT24cọc
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ BCKTKT3,210 cọc
13Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT60m
14Hóa chất giảm điện trởTheo hồ sơ BCKTKT8bao
15Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT01 tủ
16Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT4,9098100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT54,5533m3
18Cung cấp cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT275,88m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT275,88m3
20Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT231,18m2
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT2,3118100m2
22Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT298m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT2,98100m
24Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85Theo hồ sơ BCKTKT170m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85Theo hồ sơ BCKTKT1,7100m
26Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40Theo hồ sơ BCKTKT1.150m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40Theo hồ sơ BCKTKT11,5100m
28Cung cấp ống thép D130Theo hồ sơ BCKTKT70m
29Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150Theo hồ sơ BCKTKT0,7100m
30Gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT10.040viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT10,041000v
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT2,6966100m3
33Mốc báo cápTheo hồ sơ BCKTKT50,55cái
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,05100m
35Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2Theo hồ sơ BCKTKT205m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,93100m
37Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2Theo hồ sơ BCKTKT93m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,4100m
39Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x70+1x50) mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,3100m
41Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2Theo hồ sơ BCKTKT130m
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,3188100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT3,5423m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,2372100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ BCKTKT0,7798m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT1,1696m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,041100m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ BCKTKT5,1312m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT0,8004m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0926100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT0,0501tấn
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT19,5314m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ BCKTKT0,147m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT0,3845m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0258100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,0719tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT0,2133tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT0cái
59Lắp đặt ống PVC D34 thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,018100m
E CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9mTheo hồ sơ BCKTKT181 cột
2Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -150WTheo hồ sơ BCKTKT181 choá
3Lắp đèn năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ BCKTKT91 choá
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,2211100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT2,457m3
6Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT8,19m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,9m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT11,52m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,576100m2
10Khung móng cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT18bộ
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT2,565m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,342100m2
13Đắp đất hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT9,1922m3
14Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2)Theo hồ sơ BCKTKT119,6208Cây
15Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2)Theo hồ sơ BCKTKT10,6208Cây
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT11 tủ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,234m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,338m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,0273100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT0,84m2
21Khung móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Lắp đặt MCCB-3P-25ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
23Lắp đặt cầu chì, cầu chì ống 3 pha 16ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
24Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo hồ sơ BCKTKT24cọc
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ BCKTKT39m
26Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT51,9m
27Bu lông M24x750mmTheo hồ sơ BCKTKT72cái
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT18bảng
29Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ BCKTKT18cái
30Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ BCKTKT18cái
31Đầu cốt đồng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT90cái
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT1,62100m
33Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng)Theo hồ sơ BCKTKT0,15100m
34Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn)Theo hồ sơ BCKTKT4,6100m
35Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn)Theo hồ sơ BCKTKT0,72100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT4,2100m
37Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,4100m
38Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT4,6100m
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT15,2904m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT1,3761100m3
41Cung cấp cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT68,36m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT0,6836m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ BCKTKT0,7934100m3
44Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT243,12m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT2,4312100m2
46Gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT4.140viên
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT4,141000v
48Mốc báo cápTheo hồ sơ BCKTKT23cái
49Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ BCKTKT361 đầu cáp
50Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT361 đầu cáp
51Đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT18cột
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mmTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
3Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời 200wTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
4Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầuTheo hồ sơ BCKTKT18cột
5Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2kTheo hồ sơ BCKTKT18đế
6Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done;Theo hồ sơ BCKTKT18bóng
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,025TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.056.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T2
2 Cần cẩu >= 6T1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
4 Máy lu bánh thép 16T (lu rung)1
5 Máy lu bánh lốp 16T1
6 Máy phun nhựa đường 190CV1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
8 Máy đào 1
9 Máy đầm bàn 1KW1
10 Máy đầm dùi 1,5KW1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
12 Máy ủi 1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
14 Máy hàn điện 23KW1
15 Máy cắt gạch đá : 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->