Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Tiến Địa chỉ: xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư nông thôn số 24/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:30:00 đến ngày 2021-01-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,224,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.056.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,8553 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6843 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,0268 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất taluy đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8024 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,1161 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền đường, taluy K95, mỏ Châu Lộc, cự ly vận chuyển 23km | Theo hồ sơ BCKTKT | 10.506,3332 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.050,6333 | 10m3/1km |
| 8 | Đất đắp nền đường K98, VC từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly 30km: | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.829,0481 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 182,9048 | 10m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0463 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0927 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,2943 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3585 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3585 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3585 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,2943 | 100m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,9361 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8756 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 411,9024 | m2 |
| 4 | Lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 735,54 | 1cấu kiện |
| 5 | Bó vỉa hè bằng đá Thanh Hóa, KT 26x23x10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 735,54 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,2397 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4122 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220,662 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,9123 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3216 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,9918 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,6902 | m2 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9126 | 100m3 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xanh xám KT 40x40x4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.390,7534 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2272 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,697 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,0608 | m3 |
| 18 | Trồng và chăm sóc cây xoài (3 tháng), đường kính gốc 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 66 | cây |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 206,3265 | m2 |
| 20 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 21 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,613 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 102,102 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2725 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 138,2304 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.845,69 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,197 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,618 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8261 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,495 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,54 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5343 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,2064 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 654,5 | 1cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,5656 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,7744 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,672 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,64 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,5226 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,6 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6538 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,938 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7081 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,624 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4354 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8711 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 105 | 1cấu kiện |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1029 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1029 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D280 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2168 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8461 | m3 |
| 33 | Ván khuôn kênh mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m2 |
| 34 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| D | ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,216 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,192 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2824 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp dâu tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,808 | kg |
| 10 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cọc |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | 10 cọc |
| 13 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bao |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | 1 tủ |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9098 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,5533 | m3 |
| 18 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 275,88 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 275,88 | m3 |
| 20 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 231,18 | m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3118 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 298 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,98 | 100m |
| 24 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 170 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7 | 100m |
| 26 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,5 | 100m |
| 28 | Cung cấp ống thép D130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 30 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 10.040 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,04 | 1000v |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6966 | 100m3 |
| 33 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,55 | cái |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,05 | 100m |
| 35 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 205 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,93 | 100m |
| 37 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 93 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x70+1x50) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | 100m |
| 41 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 130 | m |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3188 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5423 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2372 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7798 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1696 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,041 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1312 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8004 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0926 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0501 | tấn |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,5314 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,147 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3845 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0258 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0719 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2133 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | 100m |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -150W | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | 1 choá |
| 3 | Lắp đèn năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | 1 choá |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2211 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,457 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,19 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | 100m2 |
| 10 | Khung móng cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | bộ |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,565 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,342 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,1922 | m3 |
| 14 | Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 119,6208 | Cây |
| 15 | Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6208 | Cây |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,338 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0273 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 21 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt MCCB-3P-25A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì ống 3 pha 16A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | m |
| 26 | Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,9 | m |
| 27 | Bu lông M24x750mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | bảng |
| 29 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 30 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | cái |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,62 | 100m |
| 33 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 34 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6 | 100m |
| 35 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2 | 100m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 38 | Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6 | 100m |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,2904 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3761 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,36 | m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6836 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7934 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 243,12 | m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4312 | 100m2 |
| 46 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.140 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,14 | 1000v |
| 48 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | cái |
| 49 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | 1 đầu cáp |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | 1 đầu cáp |
| 51 | Đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cột |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 3 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời 200w | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 4 | Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cột |
| 5 | Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | đế |
| 6 | Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | bóng |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0836E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, hè đường, thoát nước, hệ thống điện.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.056.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T | 2 |
| 2 | Cần cẩu | >= 6T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 16T (lu rung) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | 16T | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 8 | Máy đào | 1 | |
| 9 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 12 | Máy ủi | 1 | |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá : | 1,7 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi