Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133018-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Tiên Hải, thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210108590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:23:00 đến ngày 2021-01-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,700,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hành chính công 2 tầng
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,675100m
2Phên nứa chắn đấtNhư trên17,42m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên8,0882100m3
4Sửa hố móng, đất cấp IINhư trên89,8691m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên4,8623100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên14,553m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,9927100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,5681tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,9185tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên1,6187tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên58,7616m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,3938100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1383tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,8365tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,4914m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên32,0166m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngNhư trên0,7621100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,141tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5691tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,7647m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên3,2168100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên5,7701100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên5,7701100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,9659100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên16,5467m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,7m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0317100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1245tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,05m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,037100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0097tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0619tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,4541m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,022100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,7m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0653tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanNhư trên4cái
38Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Như trên2,7557m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên18,2795m2
40Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên17,98m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,5m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30Như trên4,118m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1781tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,4205tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,8157100m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,965m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3144tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5412tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,8559tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,5466tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,2272100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên1,5908100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên13,6938m3
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên15,908m3
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2188tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,9463tấn
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,7446100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,532m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,27tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3629tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,7182tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,3271tấn
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,9371100m2
64Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên2,0461100m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên16,6489m3
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên20,461m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,0352100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,1936m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên14,6309m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0671tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4952tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2382100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,6202m3
74Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết xà gồ máiNhư trên90cái
75Gia công xà gồ thépNhư trên0,971tấn
76Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,971tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên86,03881m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên2,2394100m2
79Cung cấp lắp đặt tôn úp nócNhư trên42,94md
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên43,4414m3
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,107m3
82Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,8132m3
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0725tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2017tấn
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,2866100m2
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,697m3
87Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên51,7341m3
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,5127m3
89Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,5286m3
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0888tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2828tấn
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,3839100m2
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,2174m3
94Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên0,6181m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,1406m3
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3559tấn
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1763tấn
98Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,3357100m2
99Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,7008m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,8586m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,8712m3
102Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,3139m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên236,2605m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên707,11m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên230,2136m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên374,372m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên282,7593m2
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên173,23m
109Kẻ mạch trang trí quanh nhàNhư trên320,01md
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên154,96m
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên51,2222m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên52,0172m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.364,2413m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên473,8839m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30Như trên299,3278m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30Như trên34,9492m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30Như trên122,34m2
118Láng granitô cầu thangNhư trên21,4984m2
119Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên38,16m
120Cung cấp lắp trụ cầu thang INOXNhư trên1chiếc
121Gia công lan can INOXNhư trên0,2549tấn
122Lắp dựng lan can sắt cầu thangNhư trên10,61m2
123Láng granitô tam cấpNhư trên18,8069m2
124Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên34,24m
125Gia công lan can InoxNhư trên0,5694tấn
126Lắp dựng lan can hành langNhư trên30,96m2
127Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính dày 5 lyNhư trên38,46m2
128Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thépNhư trên9bộ
129Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thépNhư trên8bộ
130Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5lyNhư trên50,04m2
131Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépNhư trên31bộ
132Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên73,8m2
133Gia công hoa sắt bằng Inox vuông rỗngNhư trên0,2793tấn
134Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên43,2m2
135Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thépNhư trên10,32m2
136Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên10,32m2
137Thanh nhựa lõi thép chống bãoNhư trên2,4md
138Tấm comboxit (Vách ngăn vệ sinh)Như trên5,76M2
139Sản xuất lắp đặt bậc thang sắt lên mái bằng sắt D18Như trên18,4kg
140Cung cấp lắp đặt cửa tôn thang lên máiNhư trên1chiếc
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,37681m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,5043m3
143Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,4854m3
144Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9015m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,9496m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng)Như trên5,865100m2
147Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên43,7511m3
148Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên14,6672m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên6,0964m3
150Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,4621m3
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên56,37m2
152Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên24,225m2
153Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,1881tấn
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,2749100m2
155Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên4,3634m3
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên92cái
157Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên20bộ
158Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên17bộ
159Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên2cái
160Lắp đặt quạt trầnNhư trên10cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên14cái
162Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên37cái
163Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Như trên40hộp
164Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Như trên14hộp
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên250m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên150m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên50m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như trên70m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên50m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như trên50m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên500m
172Thép dưỡng cáp dk=3mmNhư trên50m
173Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên2cái
174Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên10cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 80ANhư trên2cái
176Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ANhư trên1cái
177Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeNhư trên1bộ
178Lắp đặt tủ điệnNhư trên2hộp
179Bu lông M10x300, thép góc L63x5=1500Như trên1bộ
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư trên4cái
181Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên50m
182Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên6cọc
183Đầu cốt đồng các loạiNhư trên20cái
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmNhư trên25m
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên11,5425m3
186Đắp công trình bằng thủ côngNhư trên11,5425m3
187Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Như trên4chiếc
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên12cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,4100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,12100m
191Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên4cái
192Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên8cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmNhư trên0,45100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,4100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmNhư trên0,2100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,36100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmNhư trên0,16100m
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmNhư trên12cái
199Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/40mmNhư trên6cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên12cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmNhư trên6cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên12cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmNhư trên4cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmNhư trên10cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/40mmNhư trên8cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên4cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên6cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mmNhư trên4cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên12cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmNhư trên2cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên6cái
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên0,5100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,58100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmNhư trên0,9100m
215Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmNhư trên4cái
216Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên15cái
217Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên6cái
218Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên32cái
219Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên24cái
220Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên6cái
221Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên15cái
222Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên24cái
223Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmNhư trên3cái
224Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmNhư trên24cái
225Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên5cái
226Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmNhư trên4cái
227Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên16cái
228Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên6cái
229Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên9cái
230Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên20cái
231Lắp đặt xí bệtNhư trên4bộ
232Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên4bộ
233Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên4bộ
234Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên2bộ
235Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
236Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
237Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mmNhư trên1cái
238Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
239Máy bơm nướcNhư trên1cái
240Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên11,61m3
241Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30Như trên232,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.32
2 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc có Quyết định được cử làm cán bộ kỹ thuật với các công trình tương tự.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất hoạt động 1,7KW, Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất hoạt động 5KW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn 1kW Công suất hoạt động 1KW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất hoạt động 1,5KW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Công suất hoạt động 23KW, Hoạt động tốt3
8 Máy mài 2,7kW Công suất hoạt động 2,7KW, Hoạt động tốt3
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->