Gói thầu: Thi công cai tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công cai tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 12:58:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,851,001,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự của các hợp đồng là: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt ALU với diện tích trên 1000m2.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu - có xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý:- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh;- Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV ở trên);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV ở trên);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Phụ trách kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Bảo hộ lao động;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Đã từng tham gia giám sát an toàn lao động 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV ở trên);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-MÁY TOÀN ĐẠC | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng mua bán) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-GIÀN GIÁO BẰNG KIM LOẠI | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng mua bán) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-MÁY CẮT UỐN CẮT THÉP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng mua bán) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-MÁY HÀN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng mua bán) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,76 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,72 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,07 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần- ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.700,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,37 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,91 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,96 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,05 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô- 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô- 2,5T (Tổng 5km-MTCx4) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | m3 |
| B | CẢI TẠO, LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,7 | 100m2 |
| 2 | Gờ chỉ ốp hợp kim nhôm gia công màu xám trắng, Ký hiệu số 4 (ngoài trời phủ sơn PVDF) dày 4ly với độ dày nhôm 0,3mm, gờ chỉ đứng trục 1-7, A-D, D-A, gờ chỉ ngang tầng đậu xe đến tầng 02 và tầng 02 đến mái (bao gồm cả Khung hộp thép mạ kẽm 30x30 dày 1,4ly 30x30 hàn liên kết đan caro, gia cố bát- khoan bắt tắc kê- Bulong vào tường nền có sẵn; ALU liên kết bằng keo chuyên dụng Xbond+ bắn vít âm- chạy ron) Tương đương sản phẩm tấm ốp nhôm nhựa hệ sơn PVDF Kynar500, mã màu tương đương F-801, thương hiệu TAC của Công ty cổ phần Top American Việt Nam. Khung hộp thép mạ kẽm tương đương loại 1 của Hòa Phát. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.794,31 | m2 |
| 3 | Tường ốp tấm hợp kim nhôm xám đậm- Ký hiệu số 5 (ngoài trời phủ sơn PVDF) dày 4ly với độ dày nhôm 0,3mm tương đương mã màu F-805, trục 1-7, 7-1, A-D, ĐA, W13, W8 các ô chữ nhật cộng gờ chỉ (bao gồm cả Khung hộp thép mạ kẽm 20x20; 30x30 dày 1,4ly hàn liên kết đan caro, gia cố bát- khoan bắt tắc kê- Bulong vào tường nền có sẵn; ALU liên kết bằng keo chuyên dụng Xbond+ bắn vít âm- chạy ron) Tương đương sản phẩm tấm ốp nhôm nhựa hệ sơn PVDF Kynar500, mã màu tương đương F-805, thương hiệu TAC của Công ty cổ phần Top American Việt Nam. Khung hộp thép mạ kẽm tương đương loại 1 của Hòa Phát. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 595,33 | m2 |
| 4 | Hệ thống ốp hợp kim nhôm ngang khoảng cách 3 tấm đen 2 tấm đậm- Ký hiệu số 7 (ngoài trời phủ sơn PVDFl) dày 4ly với độ dày nhôm 0,3mm tương đương mã màu F-801 xen kẽ F-823 tầng đậu xe (bao gồm cả Khung hộp thép mạ kẽm 20x20; 30x30 dày 1,4ly hàn liên kết đan caro, gia cố bát- khoan bắt tắc kê- Bulong vào tường nền có sẵn; ALU liên kết bằng keo chuyên dụng Xbond+ bắn vít âm- chạy ron)Tương đương sản phẩm tấm ốp nhôm nhựa hệ sơn PVDF Kynar500, mã màu tương đương F-823, thương hiệu TAC của Công ty cổ phần Top American Việt Nam. Khung hộp thép mạ kẽm tương đương loại 1 của Hòa Phát. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,63 | m2 |
| 5 | Ôp hợp kim nhôm cột sảnh (ngoài trời phủ sơn PVDF) dày 4ly với độ dày nhôm 0,3mm tương đương mã màu F-801 (bao gồm cả Khung hộp thép mạ kẽm 20x20; 30x30 dày 1,4ly hàn liên kết đan caro, gia cố bát - khoan bắt tắc kê - Bulong vào tường nền có sẵn; ALU liên kết bằng keo chuyên dụng Xbond + bắn vít âm - chạy ron)Tương đương sản phẩm tấm ốp nhôm nhựa hệ sơn PVDF Kynar500, mã màu tương đương F-801, thương hiệu TAC của Công ty cổ phần Top American Việt Nam. Khung hộp thép mạ kẽm tương đương loại 1 của Hòa Phát. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,26 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(sika latex hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,07 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,07 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương Mykolor) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830,33 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. (tương đương Mykolor) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,05 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ……(sika latex hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,65 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 60x60, vữa XM mác 75 (Tương đương Gạch của công ty công nghiệp gốm Bạch Mã mã HS6001/4/5 loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,68 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60, vữa XM mác 75 (Tương đương Gạch của công ty công nghiệp gốm Bạch Mã gạch men bóng ốp tường mã WG36062 loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,96 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (Tương đương sản phẩm của thương hiệu Vĩnh Tường hoặc SP của công ty TNHH XD TM DV Lê Trần) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,37 | m2 |
| 14 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12 ly + toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (phụ kiện inox 304) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,39 | m2 |
| 15 | SX Cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 8 ly, PKKK thanh chốt đa điểm, bản lề 3D, ổ khóa hãng GQ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 17 | Khung thép + mặt bàn bằng đá Marble dày 20mm Bệ đỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Inax AL-293V) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương inax AC-504VAN) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương inax U431VR) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa (inax hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi xả nước lạnh (inax hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam (inax hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Vách ngăn chậu tiểu (inax mã P-1 hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 31 | Đèn Led dowlight 180x44-16W-220V (tương đương Rạng Đông mã DAT04L15/16W) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED PANEL 60 x 60cm, 50W (Tương đương Rạng Đông mã DP01) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sự cố 18W-220V (tương đương đèn led Rạng Đông) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự của các hợp đồng là: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt ALU với diện tích trên 1000m2.+ Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu - có xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý:- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh;- Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV ở trên);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV ở trên);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Phụ trách kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Bảo hộ lao động;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Đã từng tham gia giám sát an toàn lao động 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV ở trên);-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.- Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là phụ trách an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | MÁY TOÀN ĐẠC | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng mua bán) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | GIÀN GIÁO BẰNG KIM LOẠI | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng mua bán) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 500 |
| 3 | MÁY CẮT UỐN CẮT THÉP | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng mua bán) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 4 | MÁY HÀN | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu: Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc hợp đồng mua bán) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi