Gói thầu: Xây lắp hồ ứng phó sự cố số 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Long Thành, đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492 |
| Tên gói thầu | Xây lắp hồ ứng phó sự cố số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 16:09:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,867,667,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Công trình xử lý nước thải, công trình trạm bơm nước thải hoặc công trình hệ thống thoát nước thải. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 103CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy dầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 97,83 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 103,463 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 119,352 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,198 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,346 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,036 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,611 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 33,612 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,165 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,159 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,162 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,132 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,446 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,746 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,405 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,14 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,495 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát khí đáy hồ uPVC DN80 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 24,604 | 100m |
| 28 | Khoan tạo lỗ thoát khí D10 vào ống uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 246,04 | 100 lỗ |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 38 | cái |
| 32 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 123,528 | 100m2 |
| 33 | Hàn giáp mí tấm HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.928,7 | m |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,107 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 239,79 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.233,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.233,6 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,74 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,74 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 207,633 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở inox SS304 M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 826,4 | bộ |
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 PN6, dày 12,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,95 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống SS304 DN300, SCH5S | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,069 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Van cửa phai DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Manchon FF DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Van dao DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích SS304 DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích SS304 DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,5 | cặp bích |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích SS304 DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích HDPE DN315 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích mù SS304 DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Co 90o SS304 DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Co 90o SS304 DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt côn SS304 DN250/200 - đồng tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống SS304 DN50, SCH10S | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt xích inox SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nối mềm cao su DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Tê 90o HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Co 90o HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Co 45o HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Co 22.5o HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN250 inox SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN300 inox SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Giá đỡ bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt hệ kéo bơm STK | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Chén hàn SS304 DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ H2200xW800xD650.inox SS 304, dày 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn 24VDC/10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện online 2 KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCB-C60N 2P/ 10A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB-C60N 2P/ 16A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha, quá áp + đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng Biến áp cách ly 2kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3Pole, 18A, AC coil | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Relay kiếng, loại lớn 4cực, 24VDC/6A +đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn stop emrgency | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Máng đi dây 60x45 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 50 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Thanh ray sắt xi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Dây đấu 0.75mm2 (màu xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 200 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu tép cho dây tiết diện 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 50 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Nắp chặn cầu đấu cho dây tiết điện 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cos chỉa trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cos chỉa trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt pin rổng dùng cho dây 0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Chặn cầu đấu + thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút rời 220/230VAC, tròn KT khối phi 220 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Thermostat | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc hành trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng trong tủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A+ đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Dây thít PVC 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | túi |
| 26 | Dây thít PVC 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | túi |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Automat MCCB 3P/250A/36kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Shunt trip cho CVS250F | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Automat MCCB 75A/3p/15kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Automat MCB 20A/2p/6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 18A - 3P/220VAC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Socket Panel Box Stra 32A 400V ip67 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Socket Panel Box Stra 32A 230V ip67 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Rơle bao vệ chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Rơle bao vệ quá dòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220v phi 22 (màu xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220v phi 22 (màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220v phi 22 (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo đa năng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc xoay 3vị trí 2NO/phi 22 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn xanh 1NO/có đèn 24vdc/phi22 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn đỏ 1NC/có đèn 24vdc/phi 22 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Relay kiếng, loại lớn 4cực, 220VAC/6A + đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt MCT250/5A; CL. 1; 5VA, có đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt PCT 250/5A, Class 5P10, 5VA, có đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 4x(1000x40x8) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Nắp ngoài chặn cầu đấu-100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện VCM/HR-LF-0.6/1KV-1x25 (màu đen) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 25 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt 150 + chụp ( đỏ, vàng, xanh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cos 70+ chụp (đỏ, vàng, xanh, đen) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cos 25 + chụp (đỏ, vàng, xanh, đen) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Tag name Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Trụ đèn côn 6m, đáy 156 ngọn 60 dày 3mm, nhúng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cột |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Cần đèn đơn cao2m, vươn xa 1,5m phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cần đèn |
| 59 | Bulông móng trụ 0,65m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng Đèn led công suất 100W Nikkon | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Automat MCB 6A/1p/6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Tấm phít cách điện kt 200x120x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện lực giáp băng CVV/DSTA-4x4 (4x7/0.85) -0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 380 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp đất D16 mạ đồng dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cọc |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 380 | m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp M50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện CVV 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 100 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE vặn xoắn 40/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,5 | 100m |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11,76 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,42 | 10m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bơm vận chuyển nước thải | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị đo mức | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt CPU 1214C (14 DI 24VDC; 10 DO 24VDC; 2AI), PS 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khởi động mềm 30kW | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bơm vận chuyển nước thải | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo mức | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Công trình xử lý nước thải, công trình trạm bơm nước thải hoặc công trình hệ thống thoát nước thải. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | >=10 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | 103CV | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Dung tích >=5m3 | 1 |
| 6 | Xe ben (tải trọng hàng hóa) | >=10 tấn | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | 5kW | 1 |
| 11 | Máy dầm bê tông (đầm dùi) | 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 13 | Máy bơm | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi