Gói thầu: Xây lắp hồ ứng phó sự cố số 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114603-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Long Thành, đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492
Tên gói thầu Xây lắp hồ ứng phó sự cố số 3
Số hiệu KHLCNT 20201276345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 16:09:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,867,667,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Công trình xử lý nước thải, công trình trạm bơm nước thải hoặc công trình hệ thống thoát nước thải.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 103CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ben (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy dầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V97,83100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,101100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,231100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,28m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V103,463100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V119,352100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,198100m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,346m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,036m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,611m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V33,612m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,165m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,062100m2
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,1100m2
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,159100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,151100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,91100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,162tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,132tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,078tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,446tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,746tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,405tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,14tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,495tấn
27Cung cấp, lắp đặt ống thoát khí đáy hồ uPVC DN80 PN6Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V24,604100m
28Khoan tạo lỗ thoát khí D10 vào ống uPVC DN80Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V246,04100 lỗ
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V80cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V38cái
32Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V123,528100m2
33Hàn giáp mí tấm HDPETheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.928,7m
34Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,107100m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V239,79m2
36Gia công hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.233,6m2
37Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.233,6m2
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,74tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,74tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V207,633m2
41Cung cấp, lắp đặt bu lông nở inox SS304 M10x100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V826,4bộ
B PHẦN CÔNG NGHỆ
1Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 PN6, dày 12,1mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,95100m
2Cung cấp, lắp đặt ống SS304 DN300, SCH5STheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,069100m
3Cung cấp, lắp đặt Van cửa phai DN300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt Manchon FF DN300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt Van dao DN300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt mặt bích SS304 DN300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cặp bích
7Cung cấp, lắp đặt mặt bích SS304 DN250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,5cặp bích
8Cung cấp, lắp đặt mặt bích SS304 DN200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cặp bích
9Cung cấp, lắp đặt Mặt bích HDPE DN315Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
10Cung cấp, lắp đặt Mặt bích mù SS304 DN250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,5cặp bích
11Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
12Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều DN250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
13Cung cấp, lắp đặt Co 90o SS304 DN250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
14Cung cấp, lắp đặt Co 90o SS304 DN300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
15Cung cấp, lắp đặt côn SS304 DN250/200 - đồng tâmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
16Cung cấp, lắp đặt ống SS304 DN50, SCH10STheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,07100m
17Cung cấp, lắp đặt xích inox SS304Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7m
18Cung cấp, lắp đặt nối mềm cao su DN250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt Tê 90o HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
20Cung cấp, lắp đặt Co 90o HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
21Cung cấp, lắp đặt Co 45o HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
22Cung cấp, lắp đặt Co 22.5o HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN250 inox SS304Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
24Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống DN300 inox SS304Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
25Lắp đặt Giá đỡ bơmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
26Cung cấp, lắp đặt hệ kéo bơm STKTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
27Cung cấp, lắp đặt Chén hàn SS304 DN300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
C PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ H2200xW800xD650.inox SS 304, dày 2 lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1tủ
2Cung cấp lắp đặt bộ nguồn 24VDC/10ATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
3Bộ lưu điện online 2 KVATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt MCB-C60N 2P/ 10A/6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt MCB-C60N 2P/ 16A/6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha, quá áp + đếTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
7Cung cấp, lắp dựng Biến áp cách ly 2kVATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
8Cung cấp, lắp đặt Contactor 3Pole, 18A, AC coilTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt Relay kiếng, loại lớn 4cực, 24VDC/6A +đếTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12bộ
10Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn stop emrgencyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,25 nút
11Cung cấp, lắp đặt Máng đi dây 60x45Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V50m
12Cung cấp, lắp đặt Thanh ray sắt xiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5m
13Cung cấp, lắp đặt Dây đấu 0.75mm2 (màu xanh)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V200m
14Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu tép cho dây tiết diện 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V50cái
15Cung cấp, lắp đặt Nắp chặn cầu đấu cho dây tiết điện 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
16Cung cấp, lắp đặt Cos chỉa trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt Cos chỉa trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
18Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt pin rổng dùng cho dây 0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt Chặn cầu đấu + thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
20Cung cấp, lắp đặt Quạt hút rời 220/230VAC, tròn KT khối phi 220Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
21Cung cấp, lắp đặt ThermostatTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
22Cung cấp, lắp đặt Công tắc hành trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
23Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng trong tủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
24Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A+ đếTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10bộ
25Dây thít PVC 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1túi
26Dây thít PVC 300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1túi
27Cung cấp, lắp đặt Automat MCCB 3P/250A/36kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
28Cung cấp, lắp đặt Shunt trip cho CVS250FTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
29Cung cấp, lắp đặt Automat MCCB 75A/3p/15kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
30Cung cấp, lắp đặt Automat MCB 20A/2p/6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
31Cung cấp, lắp đặt Contactor 18A - 3P/220VACTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
32Cung cấp, lắp đặt Socket Panel Box Stra 32A 400V ip67Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bảng
33Cung cấp, lắp đặt Socket Panel Box Stra 32A 230V ip67Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bảng
34Cung cấp, lắp đặt Rơle bao vệ chạm đấtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
35Cung cấp, lắp đặt Rơle bao vệ quá dòngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
36Cung cấp, lắp đặt Chống sét lan truyềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1hệ thống
37Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220v phi 22 (màu xanh)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
38Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220v phi 22 (màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
39Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 220v phi 22 (màu vàng)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
40Lắp đặt các loại đồng hồ đo đa năngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
41Cung cấp, lắp đặt Công tắc xoay 3vị trí 2NO/phi 22Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
42Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn xanh 1NO/có đèn 24vdc/phi22Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
43Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn đỏ 1NC/có đèn 24vdc/phi 22Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
44Cung cấp, lắp đặt Relay kiếng, loại lớn 4cực, 220VAC/6A + đếTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6bộ
45Cung cấp, lắp đặt MCT250/5A; CL. 1; 5VA, có đếTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3bộ
46Cung cấp, lắp đặt PCT 250/5A, Class 5P10, 5VA, có đếTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4bộ
47Cung cấp, lắp đặt giá đỡ thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4bộ
48Cung cấp, lắp đặt Thanh cái 4x(1000x40x8)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11m
49Cung cấp, lắp đặt Cầu đấu 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20cái
50Cung cấp, lắp đặt Nắp ngoài chặn cầu đấu-100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
51Cung cấp, lắp đặt Dây điện VCM/HR-LF-0.6/1KV-1x25 (màu đen)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V25m
52Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt 150 + chụp ( đỏ, vàng, xanh)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16cái
53Cung cấp, lắp đặt Đầu cos 70+ chụp (đỏ, vàng, xanh, đen)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
54Cung cấp, lắp đặt Đầu cos 25 + chụp (đỏ, vàng, xanh, đen)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
55Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt 4Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
56Cung cấp, lắp đặt Tag name InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
57Cung cấp, lắp đặt Trụ đèn côn 6m, đáy 156 ngọn 60 dày 3mm, nhúng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cột
58Cung cấp, lắp đặt Cần đèn đơn cao2m, vươn xa 1,5m phi 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cần đèn
59Bulông móng trụ 0,65mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10bộ
60Cung cấp, lắp dựng Đèn led công suất 100W NikkonTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10bộ
61Cung cấp, lắp đặt Automat MCB 6A/1p/6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
62Cung cấp, lắp đặt Tấm phít cách điện kt 200x120x5Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10bộ
63Cung cấp, lắp đặt Cáp điện lực giáp băng CVV/DSTA-4x4 (4x7/0.85) -0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V380m
64Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp đất D16 mạ đồng dài 2.4mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cọc
65Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V380m
66Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp M50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
67Cung cấp, lắp đặt Dây điện CVV 3x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V100m
68Cung cấp, lắp đặt Băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cuộn
69Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE vặn xoắn 40/50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,5100m
70Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,251100m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11,76m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,091100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,4210m3
D PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Bơm vận chuyển nước thảiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
2Thiết bị đo mứcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt CPU 1214C (14 DI 24VDC; 10 DO 24VDC; 2AI), PS 24VDCTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt khởi động mềm 30kWTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
5Lắp đặt bơm vận chuyển nước thảiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
6Lắp đặt thiết bị đo mứcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán hợp đồng ≥ 3.400.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Công trình xử lý nước thải, công trình trạm bơm nước thải hoặc công trình hệ thống thoát nước thải.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh về quy mô tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m32
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
3 Máy lu rung tự hành >=10 tấn1
4 Máy ủi 103CV1
5 Ô tô tưới nước Dung tích >=5m31
6 Xe ben (tải trọng hàng hóa) >=10 tấn2
7 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy uốn cốt thép 5kW1
10 Máy cắt thép 5kW1
11 Máy dầm bê tông (đầm dùi) 1,5kW2
12 Máy trộn bê tông 250 lít2
13 Máy bơm Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
15 Biến thế hàn xoay chiều 23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->