Gói thầu: 01-2021 FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Bạc Liêu- Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT | Chủ đầu tư | Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT,Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh. |
| Tên gói thầu | 01-2021 FTEL Xây dựng mới tuyến cáp quang ADSS 24 FO Bạc Liêu- Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 17:19:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 833,875,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): theo yêu cầu tại HSMT(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 01 nhân sự+ Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 6/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng ≥ 02 nhân sự+ Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 6/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan robo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan ngang định hướng (khoan băng đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I: Ra kéo cáp quang treo các loại | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 24 sợi - khoàng vượt 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,74 | km cáp |
| B | II: Ra kéo cáp quang ngầm các loại | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | km cáp |
| C | III: Hàn nối măng xông, ODF cáp quang các loại | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ ODF |
| D | V:Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp VII-VIII( Khoan đặt 1 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp ống HDPE phi 63 qua đường sau khi khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| E | B. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường vỉa hè | |||
| 1 | Phá vỡ nền gạch vỉa hè ( gạch đất nung vỉa nghiên)( 1*0.3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m2 |
| 2 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp I(0.2+0.3)/2*(0.8)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100 m ống |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.2+0.247)/2*(0.35)-0.002*27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,64 | m3 |
| 5 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.273+2.047)/2*0.2*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,28 | m3 |
| 6 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối( (4x6)(0.3+0.273)/2*0.2*27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp đá 1x2(0.3+0.3)/2*(0.5)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè(27*0.3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | 1m2 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất cấp I có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| F | D. Đào lắp đặt tuyến ống loại đường nhựa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bêtông nhựa(1*2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Phá đỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan(1*0.1*0.12)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp II(0.4+0.25)/2*(1.08)* m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,345 | m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100 m ống |
| 5 | Gia cố nền yếu bằng vải địa kỹ thuật(1*0.324)/100*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công(0.275+0.25)/2*(0.18)-0.002*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,275 | m3 |
| 7 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công nền gia cố 6% xi măng(0.324+0.275)/2*0.35*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,975 | m3 |
| 8 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(4x6)(0.365+0.324)/2*(0.3)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,785 | m3 |
| 9 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp qua nền đường đá cấp phối(1x2)(0.4+0.365)/2*(0.25)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1kg/m2(0.4)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2(0.04)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm(0.4)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm(0.4)*m đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,905 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,905 | m3 |
| G | VII: Đổ, trồng trụ bê tông cột đơn | |||
| 1 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn trụ 8.4m (550x550*600) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ụ quầy |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| H | IX: Đổ hầm BTCT 1N | |||
| 1 | Bơm nước( diện tích hầm x chiều sâu * số lượng hầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,372 | m3 |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng ván | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100 m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,372 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể có cốt thép. Loại 1 nắp.(dưới đường H40T_1320-820-1350) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường(1200x700x90) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | nắp đan |
| 6 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt bảo vệ hầm(1 hầm 6.88ký x 1hầm 1N) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,52 | kg sắt |
| 8 | Bốc dỡ thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,372 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,372 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): theo yêu cầu tại HSMT(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.168.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Số lượng: ≥ 01 nhân sự+ Trình độ: có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 6/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Số lượng ≥ 02 nhân sự+ Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Điện tử viễn thông+ Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực đến hết tháng 6/2021 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | FUJIKURA 60S hoặc FITEL S178A trở lên hoặc các dòng máy tương tương | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | JDSU MTS6000 hoặc EXFO FTB200-V2 trở lên hoặc các dòng máy tương tương. Module đo OTDR: ≥ 40dB | 1 |
| 3 | Máy khoan robo | Khoan ngang định hướng (khoan băng đường) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi