Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN Chiềng Đen, TH và THCS Chiềng Đen, xã Chiềng Đen; trường TH và THCS Chiềng Cọ, xã Chiềng Cọ; trường MN Hua La, TH và THCS Hua La, xã Hua La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121204-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nhà vệ sinh trường MN Chiềng Đen, TH và THCS Chiềng Đen, xã Chiềng Đen; trường TH và THCS Chiềng Cọ, xã Chiềng Cọ; trường MN Hua La, TH và THCS Hua La, xã Hua La
Số hiệu KHLCNT 20210101708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 07:54:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,014,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC CHIỀNG ĐEN - XÂY MỚI ĐIỂM BẢN PHIÊNG NGHÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
18,1899m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8672m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2232m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0704m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1326m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2391m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4326m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5157m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m3
15Bể tự hoại (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3455m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0691m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2884m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9484m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,7634m2
33Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3143m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0194m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,1552m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2439100m2
48Tôn úp nóc + máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26m
49Thép làm móc mángMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
50Phần hoàn thiện00.0
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,04m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V88,328m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,04m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,794m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4475m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,008m2
58Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
59Trần nhựa tấm 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7368m2
60Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Phần cửaMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
62Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
63Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
64Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
65Phần cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
78Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
90Thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
99Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
113Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
117Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
118Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
119Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
B TRƯỜNG TIỂU HỌC CHIỀNG ĐEN - TẠO NHÀ VỀ SINH HỌC SINH ĐIỂM BẢN BÔM PHUNG
1Phần phá dỡMô tả kỹ thuật
theo chương V
00.0
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,65m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,558m2
8Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
9Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
10Phần cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,336m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,327m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,617m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,445m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,136m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,832m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V48,024m2
36Làm trần nhựa tấm kích thước 600x600 bao gồm vật liệu, công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,558m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,136m2
39Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 55, khung đố cửa dày 1.4mm màu trắng kính mờ 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
40Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
42Phần cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
80Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Mặt công tắc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
96Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
100Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V160.0
101Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
102Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,805m2
104Bể tự hoại (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,346m3
106Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,069m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
119Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
120Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,948m2
121Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,763m2
C TRƯỜNG MẦM NON CHIỀNG ĐEN - XÂY MỚI ĐIỂM BẢN PẢNG
1Xây mới nhà vệ sinh học sinhMô tả kỹ thuật
theo chương V
00.0
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3099m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8672m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7032m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1184m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1326m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,8194m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4326m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5157m3
13Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m3
16Bể tự hoại (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3455m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0691m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2884m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
32Lần 2:Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9484m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,7634m2
35Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3143m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0194m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,1552m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2439100m2
50Tôn úp nóc + máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26m
51Thép làm móc mángMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
52Phần hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,04m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V88,328m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,04m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,794m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4475m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,008m2
60Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
61Trần nhựa tấm 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7368m2
62Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Phần cửaMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
64Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
65Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
66Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
67Phần cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
68Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt Rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt van khóa, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
101Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
115Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
119Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
120Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
121Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
D TRƯỜNG TIỂU HỌC + THCS CHIỀNG CỌ - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN DẦU
1Phần móngMô tả kỹ thuật
theo chương V
00.0
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2819m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6656m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9672m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1904m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2202m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,7121m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4874m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2342m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,724m2
14Lát gạch terrazzo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4596m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
17Bể tự hoại (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,1294m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7919m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1696m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7545m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4019m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,885m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,885m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,6134m2
35Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4366m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5463m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ xí, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5203m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1927m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1816m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2445m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5306m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6144m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6274100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m
59Hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0104m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5076m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6204m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0124m2
64Đắp nổi chắn nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,376m
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1952m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,2076m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,6204m2
68Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
69Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
71Trần nhựa tấm kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9208m2
72Biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
75Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Vòi gạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
80Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
81Van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Côn PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88T PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89T thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
90T PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Măng sông PPR D32mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Măng sông PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
94Giá đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
97Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
111Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
115Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Phần téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
124Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
128Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
129Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
130Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC CHIỀNG CỌ- CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRUNG TÂM
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật
theo chương V
6,847m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,6122m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5027m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,9346m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V113,0635m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,9759m2
7Cạo bỏ lớp vôi ve cũ ô thoáng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,872m2
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m2
11Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến
12Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
13Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
14Phần cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8715m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,448m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9759m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8214m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9346m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V55,872m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,8555m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4239m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279100m2
26Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4946m2
27Cửa đi nhôm việt phápMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
28Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Vách ngăn: Bằng tấm Composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
30Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Phần cấp nước + thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
32Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Giá để giấy vệ sinh ( Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
40Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
41Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
42Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Cút nhựa PPR D32mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Cút nhựa PPR D25mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Cút nhựa PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
48Côn nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50T nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51T nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52T nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53T nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
54T nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
61Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
62Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
63Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
64Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
67Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Tê D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F TRƯỜNG THCS HUA LA - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRUNG TÂM
1Phần móngMô tả kỹ thuật
theo chương V
00.0
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2819m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6656m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9672m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1904m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2202m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,7121m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4874m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2342m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,724m2
14Lát gạch terrazzo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4596m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
17Bể tự hoại (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,1294m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7919m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1696m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7545m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4019m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,885m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,885m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,6134m2
35Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4366m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5463m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ xí, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5203m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1927m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1816m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2445m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5306m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6144m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6274100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m
59Hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0104m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5076m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6204m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0124m2
64Đắp nổi chắn nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,376m
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1952m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,2076m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,6204m2
68Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
69Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
71Trần nhựa tấm kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9208m2
72Biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
75Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Vòi gạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
80Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
81Van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Côn PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88T PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89T thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
90T PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Măng sông PPR D32mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Măng sông PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
94Giá đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
97Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
111Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
115Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Phần téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
124Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
128Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
129Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
130Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
G TRƯỜNG THCS HUA LA - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ĐIỂM TRUNG BAN
1Phần móngMô tả kỹ thuật
theo chương V
00.0
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2819m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6656m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9672m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1904m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2202m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,7121m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4874m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2342m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,724m2
14Lát gạch terrazzo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4596m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
17Bể tự hoại (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,1294m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7919m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1696m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7545m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4019m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,885m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,885m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,6134m2
35Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4366m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5463m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bệ xí, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5203m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1927m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1816m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2445m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5306m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6144m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6274100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m
59Hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0104m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5076m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6204m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0124m2
64Đắp nổi chắn nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,376m
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1952m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,2076m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,6204m2
68Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
69Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
71Trần nhựa tấm kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9208m2
72Biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
75Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Vòi gạt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
80Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
81Van PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Côn PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88T PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89T thu PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
90T PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Măng sông PPR D32mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Măng sông PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cút PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
94Giá đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
97Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Cút vuông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Cút vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Côn D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê thu D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
111Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
115Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Phần téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
124Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
128Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
129Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
130Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
H TRƯỜNG MẦM NON HUA LA - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH ĐIỂM NẸ TỞ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật
theo chương V
18,7937m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3675m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3103m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,996m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4976m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2787m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,861m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8912m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,578m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
15Bể tự hoại (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V00.0
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3455m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0691m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4662m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2884m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9484m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,7634m2
33Phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,093m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0599m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8309m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,2686m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274100m2
51Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
52Phần hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7624m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,558m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7352m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,7624m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,2932m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5626m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V52,526m2
60Trần nhựa tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0776m2
61Phần cửaMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
62Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
63Cửa đi màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
64Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Phần cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Kệ để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Ống PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
72Ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
73Ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
74Ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
75Măng sông PPR D50mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Côn thu PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77T PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78T thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79T thu PPR D25/20 ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80T thu PPR D25/20 ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Cút chếch PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Cút PPR D20 ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cút PPR D20 ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Côn thu PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Côn thu PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87T PPR D20mm ( Ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88T PPR D20mm ( Ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
95Phếu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Phần thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
97Ống U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
98Ống U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
99Ống U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
100Cút vuông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Tê xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Tê xiên D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Côn D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Tê thẳng D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Phễu thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Chóp thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Phần cấp điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
110Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Đèn tuyp Led dài 0,6m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
114Đế âm AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Mặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Giá đỡ técMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
125Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
129Bu lông fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
130Gia công giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
131Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m2
133Đường vào khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V00.0
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
140Lát gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 2 Có bằng trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dung tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn 5kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt2
5 Máy hàn 23 KW Sử dung tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dung tốt1
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt2
8 Máy trộn 250l Sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa 80l Sử dung tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥5T Sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->