Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh | Chủ đầu tư | UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 09:53:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,137,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này như: Kết cấu mặt đường láng nhựa kết hợp với bê tông xi măng.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan-Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán-Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | -9T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -40CV trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | -7T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | -16T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 6T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.821,1262 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.821,1262 | m³ |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8.576,7776 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8.576,7776 | m³ |
| 5 | Đắp cát K90 nền đường bằng máy đầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.185,1875 | m³ |
| 6 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7.906,2343 | m³ |
| 7 | Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6.945,3817 | m³ |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6.307,6566 | m² |
| B | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13.970,0275 | m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13.970,0275 | m² |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13.970,0275 | m² |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,5 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,5 | m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan d >10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0615 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 350 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông thân rãnh, mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,5 | m³ |
| 6 | Cốt thép rãnh d >10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,209 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 759,5 | m² |
| 8 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | m³ |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | m³ |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,12 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3952 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống lắp ghép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105,6 | m² |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,0142 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,44 | m² |
| 7 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,8415 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,29 | m² |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,4743 | m³ |
| 10 | Mối nối cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | đoạn |
| 12 | Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,96 | m² |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,298 | m³ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,56 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,56 | m³ |
| 16 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,768 | m³ |
| 17 | Bê tông ống cống đổ tại chỗ M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0925 | m³ |
| 18 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cống đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,625 | m² |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,963 | m³ |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,625 | m² |
| 22 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,485 | m³ |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,8195 | m³ |
| 24 | Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,1 | m² |
| 25 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,628 | m³ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,1 | m³ |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,1 | m³ |
| 28 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,43 | m³ |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,702 | m³ |
| 30 | Cốt thép tấm đan d >10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| E | TUYẾN KÊNH NỘI ĐỒNG (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh, mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,53 | m³ |
| 2 | Cốt thép rãnh d ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1015 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 608,6 | m² |
| 4 | Quét nhựa đường mặt ngoài (1 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,817 | m² |
| 5 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 187 | m² |
| 6 | Đập bỏ kết cấu BTCT bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,48 | m³ |
| 7 | Vận chuyển kết cấu BT bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,48 | m³ |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,8 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống thép D600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94 | m |
| 11 | Bích thép mạ kẽm D610 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Gioăng cao su D610 dày 6,35mmm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Bu long mạ kẽm M24xL120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | cái |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Đào đất chôn trụ, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,26 | m³ |
| G | NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.921,21 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.921,21 | m³ |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 616,22 | m³ |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 159,02 | m³ |
| 5 | Lu lèn khuôn đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.799,976 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 616,22 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 159,02 | m³ |
| 8 | Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.928,0745 | m³ |
| 9 | Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 579,62 | m³ |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.908,77 | m² |
| H | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.497,384 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 878,0184 | m² |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp trên) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.247,82 | m³ |
| 4 | Giấy dầu cách ly (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8.318,8 | m² |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.621,5 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 322 | m |
| I | THOÁT NƯỚC NGANG (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Bê tông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,731 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6184 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6947 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống lắp ghép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 260,78 | m² |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,6143 | m³ |
| 6 | Ván khuôntường đầu, tường cánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 294,161 | m² |
| 7 | Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,4876 | m³ |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,558 | m² |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,3217 | m³ |
| 10 | Mối nối cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống D400mm, dài 4m bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33 | đoạn |
| 13 | Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105,7775 | m² |
| 14 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,9375 | m³ |
| 15 | Đào móng bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 185,5418 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 185,5418 | m³ |
| 17 | Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,404 | m³ |
| J | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) | |||
| 1 | Móng M2H | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng MHĐ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| K | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV) | |||
| 1 | Tiếp địa LR4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cột NPC.I-8,5-160-3.0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 4 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cờ tiếp địa TN1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cờ |
| 6 | Xà hạ thế X2H | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp LV/ABC 4x120mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,625 | M |
| 8 | Đai thép không gỉ 20x0,4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6 | M |
| 9 | Khóa đai thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Giá móc đơn treo cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(95-120)mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Sứ A30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 14 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Dây buộc rút | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Sội |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 18 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | M |
| 19 | Kẹp răng 1 bulong đấu rẻ công tơ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| L | DI DỜI ĐƯỜNG DIỆN (PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) | |||
| 1 | Chặt góc cột BTLT 8,4M | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Thu hồi dây LV 70mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,625 | M |
| M | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY) | |||
| 1 | Cáp lực điện áp1-35kv | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 2 | Tiếp đất cột điện , tiếp địa cột betong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này như: Kết cấu mặt đường láng nhựa kết hợp với bê tông xi măng.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan-Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán-Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh | -9T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định | 3 |
| 3 | Máy ủi | -40CV trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định | 2 |
| 4 | Ô tô | -7T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy hàn | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Máy rải đá | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhưa | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Xe tưới nước | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 16 | Máy phát điện | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 17 | Máy lu rung | -16T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định | 2 |
| 18 | Cần cẩu | - 6T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi