Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119392-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Chủ đầu tư UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210119280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 09:53:00 đến ngày 2021-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,137,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này như: Kết cấu mặt đường láng nhựa kết hợp với bê tông xi măng.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan-Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán-Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị -9T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị -7T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhưa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị -16T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - 6T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH)
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V1.821,1262
2Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V1.821,1262
3Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V8.576,7776
4Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V8.576,7776
5Đắp cát K90 nền đường bằng máy đầmMô tả kỷ thuật theo chương V3.185,1875
6Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầmMô tả kỷ thuật theo chương V7.906,2343
7Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầmMô tả kỷ thuật theo chương V6.945,3817
8Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V6.307,6566
B MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH)
1Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V13.970,0275
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V13.970,0275
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cmMô tả kỷ thuật theo chương V13.970,0275
C THOÁT NƯỚC DỌC (TUYẾN CHÍNH)
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V10,5
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V87,5
3Cốt thép tấm đan d >10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,0615tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V350cấu kiện
5Bê tông thân rãnh, mương M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V52,5
6Cốt thép rãnh d >10mmMô tả kỷ thuật theo chương V6,209tấn
7Ván khuôn thân rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V759,5
8Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V14
9Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V7
D THOÁT NƯỚC NGANG (TUYẾN CHÍNH)
1Bê tông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,12
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2752tấn
3Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3952tấn
4Ván khuôn ống cống lắp ghépMô tả kỷ thuật theo chương V105,6
5Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V6,0142
6Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V31,44
7Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8415
8Ván khuôn móng cống đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V37,29
9Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V10,4743
10Mối nối cốngMô tả kỷ thuật theo chương V14mối nối
11Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mmMô tả kỷ thuật theo chương V16đoạn
12Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V44,96
13Đá hộc xếp khanMô tả kỷ thuật theo chương V1,298
14Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V62,56
15Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V62,56
16Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tayMô tả kỷ thuật theo chương V18,768
17Bê tông ống cống đổ tại chỗ M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0925
18Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0815tấn
19Ván khuôn cống đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V20,625
20Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V0,963
21Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V20,625
22Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V6,485
23Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V7,8195
24Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,1
25Đá hộc xếp khanMô tả kỷ thuật theo chương V1,628
26Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V8,1
27Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V8,1
28Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tayMô tả kỷ thuật theo chương V2,43
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,702
30Cốt thép tấm đan d >10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0562tấn
E TUYẾN KÊNH NỘI ĐỒNG (TUYẾN CHÍNH)
1Bê tông thân rãnh, mương M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V69,53
2Cốt thép rãnh d ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,1015tấn
3Ván khuôn thân rãnhMô tả kỷ thuật theo chương V608,6
4Quét nhựa đường mặt ngoài (1 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,817
5Lót bạt xác rắnMô tả kỷ thuật theo chương V187
6Đập bỏ kết cấu BTCT bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V48,48
7Vận chuyển kết cấu BT bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V48,48
8Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
9Bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V18,8
10Lắp đặt ống thép D600Mô tả kỷ thuật theo chương V94m
11Bích thép mạ kẽm D610Mô tả kỷ thuật theo chương V15cái
12Gioăng cao su D610 dày 6,35mmmMô tả kỷ thuật theo chương V15cái
13Bu long mạ kẽm M24xL120Mô tả kỷ thuật theo chương V90cái
F HỆ THỐNG AN TOÀN (TUYẾN CHÍNH)
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V6Cái
2Đào đất chôn trụ, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,75
3Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1mMô tả kỷ thuật theo chương V332cái
4Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V18,26
G NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH)
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỷ thuật theo chương V3.921,21
2Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V3.921,21
3Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V616,22
4Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V159,02
5Lu lèn khuôn đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.799,976
6Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V616,22
7Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V159,02
8Đắp đất K95 nền đường bằng máy đầmMô tả kỷ thuật theo chương V4.928,0745
9Đắp đất K98 nền đường bằng máy đầmMô tả kỷ thuật theo chương V579,62
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V5.908,77
H MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH)
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.497,384
2Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỷ thuật theo chương V878,0184
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp trên)Mô tả kỷ thuật theo chương V1.247,82
4Giấy dầu cách ly (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V8.318,8
5Làm khe coMô tả kỷ thuật theo chương V1.621,5m
6Làm khe giãnMô tả kỷ thuật theo chương V322m
I THOÁT NƯỚC NGANG (TUYẾN NHÁNH)
1Bê tông ống cống lắp ghép M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,731
2Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6184tấn
3Cốt thép ống cống lắp ghép D ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,6947tấn
4Ván khuôn ống cống lắp ghépMô tả kỷ thuật theo chương V260,78
5Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V24,6143
6Ván khuôntường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V294,161
7Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V76,4876
8Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V27,558
9Đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V88,3217
10Mối nối cốngMô tả kỷ thuật theo chương V32mối nối
11Lắp đặt ống cống D400mm, dài 4m bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V7,5đoạn
12Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, dài 1m, d ≤1000mmMô tả kỷ thuật theo chương V33đoạn
13Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp)Mô tả kỷ thuật theo chương V105,7775
14Đá hộc xếp khanMô tả kỷ thuật theo chương V10,9375
15Đào móng bằng máy đào , đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V185,5418
16Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô 7T đi đổ tại bãi thải, cự ly 4,3kmMô tả kỷ thuật theo chương V185,5418
17Đắp đất K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỷ thuật theo chương V102,404
J DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Móng M2HMô tả kỷ thuật theo chương V3Móng
2Móng MHĐMô tả kỷ thuật theo chương V2Móng
3Tiếp địa LR4Mô tả kỷ thuật theo chương V2Bộ
K DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV)
1Tiếp địa LR4Mô tả kỷ thuật theo chương V2Bộ
2Cột NPC.I-8,5-160-3.0Mô tả kỷ thuật theo chương V2Cột
3Cột NPC.I-8,5-160-4,3Mô tả kỷ thuật theo chương V5Cột
4Cổ dề cột đôi hạ thếMô tả kỷ thuật theo chương V2Bộ
5Cờ tiếp địa TN1Mô tả kỷ thuật theo chương V2Cờ
6Xà hạ thế X2HMô tả kỷ thuật theo chương V3Bộ
7Cáp LV/ABC 4x120mmMô tả kỷ thuật theo chương V148,625M
8Đai thép không gỉ 20x0,4Mô tả kỷ thuật theo chương V9,6M
9Khóa đai thépMô tả kỷ thuật theo chương V12Cái
10Giá móc đơn treo cápMô tả kỷ thuật theo chương V3Cái
11Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V3Cái
12Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(95-120)mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V5Cái
13Sứ A30Mô tả kỷ thuật theo chương V28Cái
14Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulongMô tả kỷ thuật theo chương V12Cái
15Dây buộc rútMô tả kỷ thuật theo chương V12Sội
16Bịt đầu cápMô tả kỷ thuật theo chương V12Cái
17Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỷ thuật theo chương V3Hộp
18Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Mô tả kỷ thuật theo chương V24M
19Kẹp răng 1 bulong đấu rẻ công tơMô tả kỷ thuật theo chương V24Cái
L DI DỜI ĐƯỜNG DIỆN (PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Chặt góc cột BTLT 8,4MMô tả kỷ thuật theo chương V4Cột
2Thu hồi dây LV 70mmMô tả kỷ thuật theo chương V148,625M
M DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY)
1Cáp lực điện áp1-35kvMô tả kỷ thuật theo chương V4Sợi
2Tiếp đất cột điện , tiếp địa cột betongMô tả kỷ thuật theo chương V2Điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này như: Kết cấu mặt đường láng nhựa kết hợp với bê tông xi măng.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.55
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường..33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan-Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán-Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên.22
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh -9T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định1
2 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định3
3 Máy ủi -40CV trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định2
4 Ô tô -7T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định3
5 Máy trộn bê tông - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm bàn - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm dùi - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
10 Máy hàn - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
11 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
12 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
13 Máy rải đá - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
14 Thiết bị tưới nhưa - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
15 Xe tưới nước - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
16 Máy phát điện - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
17 Máy lu rung -16T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT & BVMT theo quy định2
18 Cần cẩu - 6T trở lên, có giấy chứng nhận đăng ký1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->