Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126924-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên.
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210126897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 11:01:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,404,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1106789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.221357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.183.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.366.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng tham dự (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 10-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây, đào gốc câyYêu cầu chỉ dẫn theo chương V43cây
2Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn theo chương V58,4761m3
3Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn theo chương V2,339100m3
4Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V7,1961m3
5Đào cấp đường bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,2878100m3
6Đào nền khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V532,5441m3
7Đào nền khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V21,3018100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ, xúc lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu chỉ dẫn theo chương V454,43m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V6,8671100m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V25,7015100m3
11Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V13,3715100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm L1Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V8,9699100m3
13Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn mặt đường đã lèn ép 14cmYêu cầu chỉ dẫn theo chương V43,3402100m2
14Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V43,3402100m2
15Mua đá lẫn đất đắp nềnYêu cầu chỉ dẫn theo chương V5.317,439m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn theo chương V2,9238100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V21,9503100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V4,5443100m3
B KÈ ĐÁ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu chỉ dẫn theo chương V438,5355m3
2Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn theo chương V421,0061m3
3Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn theo chương V16,8402100m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V110,79m3
5Xây tường kè đá, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V764,21m3
6Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V602,35m3
7Đóng cọc tre gia cố móng kè đáYêu cầu chỉ dẫn theo chương V543,7856100m
8Đắp đất móng kèYêu cầu chỉ dẫn theo chương V278,88m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn theo chương V22,6469100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V4,3854100m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe co dãn kè đáYêu cầu chỉ dẫn theo chương V149,99m2
C RÃNH DỌC B400
1Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V119,641m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V4,7856100m3
3Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V2,9828100m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V34,4m3
5Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V77,4m3
6Bê tông nắp rãnh M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V32,25m3
7Lắp đặt thân rãnhYêu cầu chỉ dẫn theo chương V4301 đoạn ống
8Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵnYêu cầu chỉ dẫn theo chương V4301cấu kiện
9Ván khuôn cho bê tông thân rãnhYêu cầu chỉ dẫn theo chương V16,555100m2
10Ván khuôn cho bê tông nắp rãnhYêu cầu chỉ dẫn theo chương V4,214100m2
11Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn theo chương V2,9455tấn
12Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn theo chương V5,6502tấn
13Cốt thép nắp rãnhYêu cầu chỉ dẫn theo chương V6,2049tấn
14Nối rãnh B400Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V429mối nối
15Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V2,9992100m3
D HỐ GA
1Đào móng ga bằng thủ công, Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V22,2681m3
2Đào móng ga bằng máy, Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,8907100m3
3Đắp đất móng ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,6925100m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V12,85m3
5Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V41,31m2
6Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V9,33m2
7Bê tông móng ga M150, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V5,28m3
8Ván khuôn bê tông lót móng gaYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,1219100m2
9Thi công lớp đá dăm đệm móngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V3,05m3
10Bê tông giằng ga M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V1,52m3
11Ván khuôn cho bê tông giằng gaYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,1401100m2
12Bê tông tấm đan ga M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V1,53m3
13Ván khuôn cho bê tông tấm đan gaYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,0814100m2
14Cốt thép tấm đan gaYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,1712tấn
15Lắp đặt tấm đanYêu cầu chỉ dẫn theo chương V201cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,4209100m3
E CỐNG NGANG D500, D600 VÀ CỐNG DỌC D800
1Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V48,421m3
2Đào móng cống bằng máy, Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V1,9368100m3
3Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V1,2847100m3
4Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V37,06m3
5Thi công lớp đá dăm đệm móngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V12,42m3
6Mua đế cống D800Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V19cái
7Lắp đặt đế cống D800Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V191cấu kiện
8Đóng cọc tre gia cố móng cốngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V58,0525100m
9Lắp đặt ống cống và làm mối nối ống D500Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V331 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống và làm mối nối ống D800Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V281 đoạn ống
11Lắp đặt ống cống và làm mối nối ống D600Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V281 đoạn ống
12Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn theo chương V1,1363100m3
13Mua vật liệu đắp móng cốngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V167,011m3
14Cốt thép dàn van cốngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,0557tấn
15Ván khuôn cho bê tông cột dàn vanYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,0681100m2
16Bê tông cột dầm dàn van, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,43m3
17Gia công và lắp đặt cấu kiện thép hình tấm phai đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,0132tấn
18Lắp đặt máy van (vận dụng)Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V2cái
19Bulong máy van D18Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V8cái
20Máy van V1.0Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V2cái
F KIÊN CỐ HÓA MƯƠNG XÂY CUỐI TUYẾN
1Thi công lớp đá dăm đệm móngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V50,75m3
2Ván khuôn bê tông lot móng mươngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,6593100m2
3Bê tông lót móng mương M150, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V76,12m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V155,88m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V1.094,89m2
6Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V322,55m2
7Ván khuôn giằng mươngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,4893100m2
8Cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm,Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,2713tấn
9Bê tông giằng mương M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V3,03m3
10Lắp đặt thanh giằng mươngYêu cầu chỉ dẫn theo chương V441cấu kiện
G CỌC TIÊU
1Bê tông móng cọc tiêu M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V4,473m3
2Ván khuôn cho bê tông móng cọc tiêuYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,5112100m2
3Bê tông thân cọc tiêu M250, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn theo chương V1,775m3
4Ván khuôn cho bê tông thân cọc tiêuYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,2663100m2
5Cốt thép thân cọc tiêu, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn theo chương V0,1186tấn
6Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu chỉ dẫn theo chương V71cái
7Sơn cọc tiêuYêu cầu chỉ dẫn theo chương V29,962m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1106789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.221357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.183.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.366.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng minh nhân dân, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.32
3 Công nhân kỹ thuật 7 Có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực xây dựng tham dự (cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận xác định ngành nghề được chứng thực và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí Công suất >= 3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Xe gắn cẩu Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy cắt uốn sắt Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm cóc Áp lực đầm >=10kN, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đào Dung tích gầu 2
7 Máy hàn Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Lu bánh thép Công suất lu 10-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu rung Công suất lu 16-25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy nén khí Công suất >= 360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Máy trộn vữa Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
15 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy ủi Công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->