Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: “Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn thuộc khu vực 32 trạm biến thế thuộc phường 14 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho công trình: “Sửa chữa lớn lưới hạ thế không đảm bảo an toàn thuộc khu vực 32 trạm biến thế thuộc phường 14 đến phường 15 quận Tân Bình năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 63 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 12:58:00 đến ngày 2021-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,017,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658025779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31605155E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.412.030 đồng (2 x 1.240.412.030 = 2.480.824.060) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.412.030 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.824.060đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.412.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.824.060 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thang xếp nhôm hoặc thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dự án: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế không đảm bảo an toàn thuộc khu vực 32 trạm biến thuộc Phường 14 đến Phường 15 Quận Tân Bình năm 2021. | |||
| B | Hạng mục 1: Phần điện – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | băng keo hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 151 | Cuộn |
| 2 | Bảng tên trạm | Theo phương án kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | BOLT 12*40 | Theo phương án kỹ thuật | 72 | cái |
| 4 | BOLT 16*250 | Theo phương án kỹ thuật | 267 | cái |
| 5 | BOLT 16*300 | Theo phương án kỹ thuật | 87 | cái |
| 6 | BOLT 16*400 | Theo phương án kỹ thuật | 51 | cái |
| 7 | boulon xoắn móc cho cáp abc | Theo phương án kỹ thuật | 1.272 | Cái |
| 8 | BOLT VRS 16*300 | Theo phương án kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | BOLT XOẮN 12*250 | Theo phương án kỹ thuật | 307 | cái |
| 10 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240 mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 48 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-95 mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 20 | mét |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 31 | kgs |
| 13 | CÁT | Theo phương án kỹ thuật | 4,947 | m3 |
| 14 | CIMENT P400 | Theo phương án kỹ thuật | 3.956,835 | kg |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo phương án kỹ thuật | 62 | bộ |
| 16 | COLLIER @ 114 | Theo phương án kỹ thuật | 80 | cái |
| 17 | cosse ép cu 25mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | cosse ép cu 95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 20 | Cái |
| 19 | cosse ép cu 10mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 523 | Cái |
| 20 | Cosse ép Cu 240mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu-Al 50-95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 777 | cái |
| 22 | COUDE PVC @114 | Theo phương án kỹ thuật | 80 | cái |
| 23 | ĐÁ 1*2 | Theo phương án kỹ thuật | 9,486 | m3 |
| 24 | ĐÀ L75*75*8*0,8m | Theo phương án kỹ thuật | 31 | cái |
| 25 | ĐÀ L75*75*8*1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 41 | cái |
| 26 | Đai thép không rỉ 20*0.7mm | Theo phương án kỹ thuật | 186 | mét |
| 27 | Dây tiếp địa sắt mạ kẽm Đk 8mm | Theo phương án kỹ thuật | 372 | mét |
| 28 | kẹp 3 boulon 3/8" | Theo phương án kỹ thuật | 42 | Cái |
| 29 | Kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 29 | cái |
| 30 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 687 | cái |
| 31 | Kẹp nối rẽ chữ H 25-50mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 124 | Cái |
| 32 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 664 | cái |
| 33 | khóa đai | Theo phương án kỹ thuật | 248 | Bộ |
| 34 | Móc treo dây mắc điện | Theo phương án kỹ thuật | 1.050 | cái |
| 35 | NƯỚC NGỌT | Theo phương án kỹ thuật | 2.142 | lít |
| 36 | Ống gen co nhiệt 30/15 - 95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 31 | mét |
| 37 | Ống nhựa HDPE Đk25 | Theo phương án kỹ thuật | 248 | mét |
| 38 | ỐNG NHỰA PVC @114 - 5ly | Theo phương án kỹ thuật | 94 | mét |
| 39 | Ống nối cáp ABC 95-95mm2 bọc cđ | Theo phương án kỹ thuật | 194 | cái |
| 40 | RONDELL VUÔNG @ 14 | Theo phương án kỹ thuật | 144 | cái |
| 41 | RONDELL VUÔNG @ 18 | Theo phương án kỹ thuật | 876 | cái |
| 42 | THANH CHỐNG L50-0,72m | Theo phương án kỹ thuật | 31 | cái |
| 43 | THANH CHỐNG L50-0,92m | Theo phương án kỹ thuật | 41 | cái |
| 44 | Thuốc hàn | Theo phương án kỹ thuật | 62 | hủ |
| C | Hạng mục 1-2: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay máy cắt HT 3P 250A + Thùng bảo vệ | Theo phương án kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Thay thùng BVMC (bao gồm 1MCCB 600A + 4*MCCB 300A) | Theo phương án kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Thay cáp xuất LV_ABC 4*95mm2 trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 4 | Thay cáp xuất LV_ABC 4*95mm2 trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 5 | Thay lộ ra LV_ABC 4*95mm2 trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 6 | Thay lộ ra LV_ABC 4*95mm2 trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 81 | Bộ |
| 7 | Thay ống PVC @114 bảo vệ cáp xuất - Trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 8 | Thay ống PVC @114 bảo vệ cáp xuất - Trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Thay ống PVC @114 bảo vệ lộ ra - Trạm treo | Theo phương án kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 10 | Thay ống PVC @114 bảo vệ lộ ra - Trạm giàn | Theo phương án kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Thay cáp M240m2-1000V | Theo phương án kỹ thuật | 48 | Mét |
| 12 | Thay thùng Thay MCCB 250A | Theo phương án kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 13 | Thay cosse ép Cu 240mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Thay Cosse ép Cu-Al 50-95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 62 | cái |
| D | Hạng mục 1-3: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay hộp phân phối đầu trụ loại 9 cực | Theo phương án kỹ thuật | 267 | Bộ |
| 2 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 150x150mm | Theo phương án kỹ thuật | 7 | 1 hộp |
| 3 | Thay cáp LV_ABC 4*95mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 20,383 | Bộ |
| 4 | Thay kẹp ngừng cáp LV_ABC | Theo phương án kỹ thuật | 687 | Bộ |
| 5 | Thay kẹp treo cáp LV_ABC | Theo phương án kỹ thuật | 664 | Bộ |
| 6 | Thay trụ BTLT 10,5m (Trụ đơn, bằng máy + TC) | Theo phương án kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 7 | Thay trụ BTLT 8,4m (Trụ đơn, bằng máy + Thủ công) | Theo phương án kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 8 | Thay trụ BTLT 8m 2 đoạn (Trụ đơn, Thủ công) | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Thay trụ BTLT 6m (Trụ đơn, Thủ công) | Theo phương án kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 10 | Đổ Beton móng trụ trụ đơn hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 35 | Bộ |
| 11 | Rúng trụ hạ thế | Theo phương án kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 12 | Thay nhánh dây mắc điện 1P | Theo phương án kỹ thuật | 1.201 | Bộ |
| 13 | Thay lại nhánh dây mắc điện | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Mét |
| 14 | Thay cáp thép 50mm2 | Theo phương án kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Thay Ống nối cáp ABC 95-95mm2 bọc cđ | Theo phương án kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Thay cáp M95mm2-1000V | Theo phương án kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Thay cáp M50mm2-1000V | Theo phương án kỹ thuật | 1.077 | Bộ |
| 18 | Thay cáp M25mm2-1000V | Theo phương án kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 19 | Thay bộ đà đôi L75*75*8 - 0m8 | Theo phương án kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 20 | Thay bộ đà đơn L75*75*8 - 0m8 | Theo phương án kỹ thuật | 9 | Mét |
| 21 | Thay bộ đà đơn L75*75*8 - 1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 22 | Thay bộ đà đôi L75*75*8 - 1,2m | Theo phương án kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Thay tiếp địa | Theo phương án kỹ thuật | 62 | cái |
| E | Hạng mục1-4: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 2.310.349.848 đồng | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658025779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31605155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.412.030 đồng (2 x 1.240.412.030 = 2.480.824.060) đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.412.030 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.824.060đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.412.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.824.060 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Tất cả đều phải có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu với bậc thợ tối thiểu từ 2/7 trở lên; và các công nhân còn lại phải có chứng chỉ đào tạo bồi huấn nghiệp vụ thi công công trình phù hợp với gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (để trồng trụ trung thế) | Xe | 2 |
| 3 | Thang xếp nhôm hoặc thang tre | Cái | 8 |
| 4 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 6 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 7 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 8 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 4 |
| 9 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 12 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi