Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 22:00:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,752,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên.- 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên.- 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường, lối rẽ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4337 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6193 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4954 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất thi công cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7706 | 100m3 |
| 7 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7623 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3274 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2616 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất phần đào đầm chặt bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7623 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,088 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5045 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất phần vét hữu cơ và đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1053 | 100m3 |
| 14 | Đào đất thi công khung gia cường, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,61 | m3 |
| 15 | Bê tông khung gia cường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,74 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép khung gia cường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1299 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép đổ bê tông khung gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0314 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,82 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0805 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2883 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.961,986 | m2 |
| 22 | Trồng cỏ lỗ tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,422 | 100m2 |
| 23 | Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,28 | m3 |
| 24 | Ống nhựa làm lỗ thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929 | m |
| 25 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2346 | 100m3 |
| 26 | Đào hố móng chân khay, móng tường chắn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4482 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2235 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm lót móng chân khay + tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,03 | m3 |
| 29 | Bê tông móng chân khay + tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng chân khay + tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2778 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,911 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép chân khay, tường chắn đất, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6982 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép chân khay, tường chắn đất, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4936 | tấn |
| 35 | Ống nhựa làm lỗ thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 36 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 37 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6 | m |
| 38 | Bê tông cọc bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0218 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6787 | tấn |
| 42 | Thép bản làm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 43 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 45 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,776 | 100m |
| 47 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,72 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,776 | 100m |
| 49 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 50 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.025,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 52 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 53 | Vận chuyển đất KTH đem đắp bờ vây, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0806 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ bờ vây, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1633 | 100m3 |
| 58 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4952 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4952 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4952 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8785 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8785 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,81 | m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7611 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6302 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,534 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 72 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 73 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m3 |
| 74 | Xây thân rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,46 | m3 |
| 75 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | m2 |
| 76 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1815 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1cấu kiện |
| 83 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | 100m3 |
| 87 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 90 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn móng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 93 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 94 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7106 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 99 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4288 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Cột biển báo D80, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Cột biển báo D80, L=3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Vạch giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 105 | Thi công cọc tiêu BT 0,15x0,15x1,00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 106 | Tấm sóng KT(2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 107 | Cột hộ lan tròn mạ kẽm D113.5x4.0x1320mm (Bao gồm cả nắp bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 108 | Đuôi hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Bản đệm 60x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 112 | Bu lông D16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 113 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 114 | Đào móng cột, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 116 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8449 | tấn |
| 117 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5834 | tấn |
| 118 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 119 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 123 | Lắp đặt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối dầm bản, 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 126 | Bê tông bản vượt 30MPa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | tấn |
| 133 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 134 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | tấn |
| 136 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 đoạn ống |
| 137 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép mũ mố bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4261 | tấn |
| 139 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1235 | tấn |
| 141 | Bê tông mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 8MPa M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8575 | 100m2 |
| 144 | Quét nhựa bitum nóng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | m2 |
| 145 | Đá dăm đệm bản vượt sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 146 | Bitum đệm bản vượt + chốt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lòng kênh, bê tông 16MPa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 148 | Đá dăm đệm đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 149 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố lòng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 150 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5788 | 100m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 152 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 154 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 156 | Cát sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 157 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 164 | Ván khuôn mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | 100m2 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thành mương mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 166 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 167 | Cát sạn làm lớp đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 169 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 170 | Đào đất thi công mố bằng máy đào 1,6m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0955 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất hoàn trả sau khi thi công mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4432 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5266 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 174 | Đá dăm đệm bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 175 | Bê tông bãi đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 176 | Phá dỡ bê tông bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 177 | Phá dỡ mặt bằng, đường công vụ, thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8326 | 100m3 |
| 178 | Sản xuất đà giáo định hình (khấu hao + hao hụt vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 2%+7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | tấn |
| 179 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | tấn |
| 180 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4669 | 100m3 |
| 181 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1254 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1254 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1447 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1447 | 100m3 |
| 186 | Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 187 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 188 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 189 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%+3.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,547 | tấn |
| 190 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 191 | Lệ phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5732 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên.- 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hoá đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén | Có hoá đơn mua máy | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn mua máy | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn mua máy | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Có hoá đơn mua máy | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16T | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7kW | Có hoá đơn mua máy | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Có hoá đơn mua máy | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Có hoá đơn mua máy | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi