Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126487-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210109343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 22:00:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,752,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên.- 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên.- 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào nền đường, lối rẽ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4337100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6193100m3
3Đào rãnh, đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4954100m3
4Đắp đất thi công cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408100m3
5Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m3
6Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7706100m3
7Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,7623100m3
8Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3274100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2616100m3
10Đắp đất phần đào đầm chặt bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7623100m3
11Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,088100m3
12Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5045100m3
13Đắp đất phần vét hữu cơ và đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1053100m3
14Đào đất thi công khung gia cường, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,61m3
15Bê tông khung gia cường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,74m3
16Lắp dựng cốt thép khung gia cường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1299tấn
17Ván khuôn thép đổ bê tông khung gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,0314100m2
18Bê tông tấm bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V683,82m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V32,0805tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V83,2883100m2
21Lát gạch xi măng, vữa XM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V18.961,986m2
22Trồng cỏ lỗ tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V17,422100m2
23Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V353,28m3
24Ống nhựa làm lỗ thoát nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1.929m
25Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2346100m3
26Đào hố móng chân khay, móng tường chắn bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,4482100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2235100m3
28Đá dăm lót móng chân khay + tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V71,03m3
29Bê tông móng chân khay + tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V568,2m3
30Ván khuôn móng chân khay + tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24,2778100m2
31Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,1m3
32Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V12,911100m2
33Lắp dựng cốt thép chân khay, tường chắn đất, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6982tấn
34Lắp dựng cốt thép chân khay, tường chắn đất, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4936tấn
35Ống nhựa làm lỗ thoát nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
36Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
37Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V275,6m
38Bê tông cọc bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0218tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6787tấn
42Thép bản làm cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
43Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,352100m
44Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
45Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V18,944100m3
46Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V75,776100m
47Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V94,72100m
48Nhổ cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V75,776100m
49Tre cây làm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
50Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo chương V4.025,6m2
51Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
52Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
53Vận chuyển đất KTH đem đắp bờ vây, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0806100m3
54Phá dỡ bờ vây, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V18,944100m3
55Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,944100m3
56Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,944100m3
57Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1633100m3
58Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,4952100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,4952100m3
60Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,4952100m3
61Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101,8785100m3
62Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101,8785100m3
63Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m3
64Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V634,81m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7611100m3
67Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6302100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V413,534m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
70Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
71Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
72Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
73Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,22m3
74Xây thân rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,46m3
75Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,44m2
76Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
77Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
78Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5681tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1815tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7992100m2
82Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2161cấu kiện
83Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
85Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2637100m3
86Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2637100m3
87Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,34m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
90Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
91Ván khuôn thép đổ bê tông tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
92Ván khuôn móng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
93Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
94Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
95Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7106tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1404100m2
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn
99Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,4288m2
100Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Cột biển báo D80, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Cột biển báo D80, L=3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Vạch giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
105Thi công cọc tiêu BT 0,15x0,15x1,00Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
106Tấm sóng KT(2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
107Cột hộ lan tròn mạ kẽm D113.5x4.0x1320mm (Bao gồm cả nắp bịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
108Đuôi hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Bản đệm 60x300x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
110Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
111Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
112Bu lông D16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
113Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
114Đào móng cột, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
115Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
116Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8449tấn
117Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5834tấn
118Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
119Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
120Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
121Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
123Lắp đặt dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối dầm bản, 30MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
125Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
126Bê tông bản vượt 30MPa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
127Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3297tấn
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
130Lắp đặt tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
132Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0082tấn
133Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
134Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,6295tấn
135Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6295tấn
136Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61 đoạn ống
137Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
138Lắp dựng cốt thép mũ mố bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4261tấn
139Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
140Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1235tấn
141Bê tông mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,2m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 8MPa M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,8575100m2
144Quét nhựa bitum nóng sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V53,52m2
145Đá dăm đệm bản vượt sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
146Bitum đệm bản vượt + chốt dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
147Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lòng kênh, bê tông 16MPa, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
148Đá dăm đệm đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
149Ván khuôn đổ bê tông gia cố lòng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
150Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5788100m3
151Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,97m3
152Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m3
153Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
154Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
156Cát sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
157Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
158Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
159Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
161Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
162Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
163Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
164Ván khuôn mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4039100m2
165Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thành mương mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
166Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
167Cát sạn làm lớp đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
169Ván khuôn đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m2
170Đào đất thi công mố bằng máy đào 1,6m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0955100m3
171Đắp đất hoàn trả sau khi thi công mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4432100m3
172Đắp đất đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5266100m3
173Đắp đất bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m3
174Đá dăm đệm bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
175Bê tông bãi đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
176Phá dỡ bê tông bãi đúc dầm bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
177Phá dỡ mặt bằng, đường công vụ, thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8326100m3
178Sản xuất đà giáo định hình (khấu hao + hao hụt vật liệu chính: thép hình, thép tấm, thép tròn 2%+7%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2tấn
179Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,2tấn
180Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4669100m3
181Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,078100m3
182Vận chuyển đất khai thác bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1254100m3
183Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1254100m3
184Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1447100m3
185Vận chuyển phế thải đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1447100m3
186Phá dỡ cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
187Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
188Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
189Khấu hao cọc ván thép (1.17%+3.5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,547tấn
190Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
191Lệ phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,5732100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trình độ từ đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên.- 01 cán bộ có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hoá đơn mua máy kèm theo2
2 Búa căn khí nén Có hoá đơn mua máy2
3 Máy cắt uốn thép Có hoá đơn mua máy2
4 Máy đầm bàn Có hoá đơn mua máy2
5 Máy đầm dùi Có hoá đơn mua máy2
6 Máy đào 1,25m3 Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo2
7 Máy hàn 23 kW Có hoá đơn mua máy2
8 Máy lu bánh thép 16T Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo2
9 Máy mài 2,7kW Có hoá đơn mua máy2
10 Máy trộn bê tông 250l Có hoá đơn mua máy2
11 Máy trộn vữa 150l Có hoá đơn mua máy2
12 Ô tô tự đổ 10T Có đăng kiểm,hóa đơn mua máy kèm theo5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->