Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hoá xã Hải Tân, huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Tân | Chủ đầu tư | UBND xã Hải Tân Địa chỉ: xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: 02283.877.784 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hoá xã Hải Tân, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:50:00 đến ngày 2021-01-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đai học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 -:- 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 -:- 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hợp chuẩn (LASXD) Còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 33,773 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5526 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,2294 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 28,917 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 5,7834 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,7834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2776 | 100m2 |
| 9 | Công tácCốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2479 | tấn |
| 10 | Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5383 | tấn |
| 11 | Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 12 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,0557 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | 100m2 |
| 14 | Công tác Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 15 | Công tác Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6886 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,2108 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,661 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 19 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4931 | tấn |
| 20 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9282 | tấn |
| 21 | Công táCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,8502 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,0386 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3839 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,8903 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,8903 | 100m3/1km |
| 26 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 221,6056 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 22,1606 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,509 | 100m2 |
| 2 | Công tácCốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3221 | tấn |
| 3 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,5957 | tấn |
| 4 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,9266 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 16,213 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,0552 | 100m2 |
| 7 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4385 | tấn |
| 8 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5299 | tấn |
| 9 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,2197 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 29,3182 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,682 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 13 | Công tác Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,3328 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 79,1494 | m3 |
| 15 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 250,7365 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 250,7365 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8332 | 100m2 |
| 18 | Công tác Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 19 | Công tácCốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3301 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,1122 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 128,5504 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 48,698 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,6934 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,922 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,5869 | m3 |
| 26 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,2604 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,163 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 305,52 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 568,2 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 425,8516 | m2 |
| 4 | Trát nổi,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3516 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 783,543 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,201 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 653,7197 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 97,44 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 12,49 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,31 | m |
| 11 | Vét chỉ lõm thân cột | Chương V của E-HSMT | 293,7952 | md |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 375,05 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.294,5322 | m |
| 14 | Mua sẵn lắp đặt chi tiết đầu cột sảnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt chi tiết nửa đầu cột | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Đắp con bọ trang trí vòm chắn nắng | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu vàng gương cao 300mm chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ HẢI TÂN" | Chương V của E-HSMT | 17 | chữ |
| 18 | Mua sẵn con tiện bê tông, giá đã bao gồm cả sơn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 20 | Mua sẵn, lắp đặt phù điêu bê tông trang trí mái sảnh chính | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mua sẵn, lắp đặt phù điêu bê tông trang trí hai bên sảnh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt phù điêu bê tông trang trí trên cửa sổ S1 tầng 2 trục A, I | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy 65viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 51,496 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 520,2672 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 40,908 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá bóc vào chân tường, KT100x200mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 21,6976 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.057,8737 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.685,556 | m2 |
| 29 | Mua sẵn cửa ra vào gỗ Lim Nam Phi pa nô kính trắng dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 50,688 | m2 |
| 30 | Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính trắng dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 35,495 | m2 |
| 31 | Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính trắng dày 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 14,949 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 101,132 | m2 cấu kiện |
| 33 | Chuyển đổi bản lề sắt sang inox 304 | Chương V của E-HSMT | 266 | cái |
| 34 | Chuyển đổi chốt cửa sang chốt inox 304 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Mua sẵn, lắp đặt khóa tay cầm cửa đi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Mua sẵn, lắp đặt khóa clemon | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 37 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Chương V của E-HSMT | 308,63 | kg |
| 38 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 50,444 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,9816 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luôn chuyển 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 5,2027 | 100m2 |
| 41 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống inox D76 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2076 | 100m2 |
| 2 | Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 3 | Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 4 | Đổ bê tôngcầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,8357 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5414 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 13,4144 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,44 | m |
| 9 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 13,4144 | m2 |
| 10 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 54 | kg |
| 12 | Chụp chân D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chụp chân D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 8,6543 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,23 | m2 |
| F | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,7325 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông t lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,7638 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,4116 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,2172 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,3364 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá bóc vào chân tường, đá bóc KT 100x200, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,2408 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 26,1707 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 12,1896 | m2 |
| G | VÌ KÈO, CỘT ĐỠ MÁI ĐOẠN GIÁP LAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, , rộng | Chương V của E-HSMT | 4,4928 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông t lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông t móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,7783 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,7783 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3237 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 11 | Mua sẵn cóc cống bão | Chương V của E-HSMT | 525 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT300x200x120mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường đèn compact 20W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 29 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Đai thép + bu long nở M12 | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 83,712 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m |
| 3 | Cắt tường bê tông , chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 10,478 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 94,302 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 12,2381 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 110,1429 | m3 |
| 8 | Đào nền công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,5902 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,8618 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,8618 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đai học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5 - 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 -:- 500 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 80 -:- 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1 KW | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5 KW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5 KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5 KW | 2 |
| 10 | Máy phát điện | công suất ≥5 KW | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) | hợp chuẩn (LASXD) Còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi