Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hoá xã Hải Tân, huyện Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125448-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Tân
Chủ đầu tư UBND xã Hải Tân Địa chỉ: xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: 02283.877.784
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hoá xã Hải Tân, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20210116989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:50:00 đến ngày 2021-01-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đai học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 - 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 -:- 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 -:- 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD)
- Đặc điểm thiết bị hợp chuẩn (LASXD) Còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT33,773m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,5526100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT7,2294100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT28,917100m
5Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT5,7834m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0646100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,7834m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2776100m2
9Công tácCốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2479tấn
10Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5383tấn
11Công tác Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT1,032tấn
12Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Chương V của E-HSMT20,0557m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,3036100m2
14Công tác Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0373tấn
15Công tác Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,6886tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT2,2108m3
17Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT7,661m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,275100m2
19Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4931tấn
20Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9282tấn
21Công táCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,8502tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT21,0386m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,3839100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,8903100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,8903100m3/1km
26Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT221,6056m2
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT22,1606m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,509100m2
2Công tácCốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3221tấn
3Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5957tấn
4Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,9266tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT16,213m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,0552100m2
7Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4385tấn
8Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5299tấn
9Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT8,2197tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT29,3182m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT5,682100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V của E-HSMT0,525100m2
13Công tác Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT9,3328tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT79,1494m3
15Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiChương V của E-HSMT250,7365m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT250,7365m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,8332100m2
18Công tác Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1053tấn
19Công tácCốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3301tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,1122m3
21Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT128,5504m3
22Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT48,698m3
23Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT18,6934m3
24Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,922m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,5869m3
26Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT3,2604m2
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,163m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT305,52m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT568,2m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT425,8516m2
4Trát nổi,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,3516m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT783,543m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT69,201m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT653,7197m2
8Sản xuất lan can bằng inoxChương V của E-HSMT97,44kg
9Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT12,49m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT81,31m
11Vét chỉ lõm thân cộtChương V của E-HSMT293,7952md
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT375,05m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.294,5322m
14Mua sẵn lắp đặt chi tiết đầu cột sảnhChương V của E-HSMT4cái
15Mua sẵn, lắp đặt chi tiết nửa đầu cộtChương V của E-HSMT22cái
16Đắp con bọ trang trí vòm chắn nắngChương V của E-HSMT15cái
17Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu vàng gương cao 300mm chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ HẢI TÂN"Chương V của E-HSMT17chữ
18Mua sẵn con tiện bê tông, giá đã bao gồm cả sơnChương V của E-HSMT72cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT72cái
20Mua sẵn, lắp đặt phù điêu bê tông trang trí mái sảnh chínhChương V của E-HSMT1cái
21Mua sẵn, lắp đặt phù điêu bê tông trang trí hai bên sảnhChương V của E-HSMT2cái
22Mua sẵn, lắp đặt phù điêu bê tông trang trí trên cửa sổ S1 tầng 2 trục A, IChương V của E-HSMT3cái
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy 65viên/m2Chương V của E-HSMT51,496m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT520,2672m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT40,908m2
26Công tác ốp đá bóc vào chân tường, KT100x200mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT21,6976m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.057,8737m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.685,556m2
29Mua sẵn cửa ra vào gỗ Lim Nam Phi pa nô kính trắng dày 6,38mmChương V của E-HSMT50,688m2
30Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính trắng dày 6,38 lyChương V của E-HSMT35,495m2
31Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pano kính trắng dày 6,38lyChương V của E-HSMT14,949m2
32Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT101,132m2 cấu kiện
33Chuyển đổi bản lề sắt sang inox 304Chương V của E-HSMT266cái
34Chuyển đổi chốt cửa sang chốt inox 304Chương V của E-HSMT28cái
35Mua sẵn, lắp đặt khóa tay cầm cửa điChương V của E-HSMT15cái
36Mua sẵn, lắp đặt khóa clemonChương V của E-HSMT39cái
37Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mmChương V của E-HSMT308,63kg
38Lắp dựng hoa inox cửaChương V của E-HSMT50,444m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,9816100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luôn chuyển 3 tháng)Chương V của E-HSMT5,2027100m2
41Mua sẵn và lắp đặt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
42Tôn bịt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V của E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V của E-HSMT16cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V của E-HSMT8cái
5Đai giữ ống inox D76Chương V của E-HSMT70cái
6Cầu chắn rác D76Chương V của E-HSMT8cái
E CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2076100m2
2Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1217tấn
3Công tác Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1544tấn
4Đổ bê tôngcầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,8357m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,5414m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,23m2
7Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT13,4144m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,44m
9Quét dầu bóng bề mặt GranitoChương V của E-HSMT13,4144m2
10Trụ cầu thang inoxChương V của E-HSMT1cái
11Sản xuất, gia công lan can bằng inoxChương V của E-HSMT54kg
12Chụp chân D60Chương V của E-HSMT1cái
13Chụp chân D20Chương V của E-HSMT20cái
14Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT8,6543m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,23m2
F TAM CẤP
1Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT5,7325m3
2Đổ bê tông t lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,7638m3
3Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT6,4116m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT64,2172m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1,3364m2
6Công tác ốp đá bóc vào chân tường, đá bóc KT 100x200, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT4,2408m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT26,1707m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, sử dụng keo dánChương V của E-HSMT12,1896m2
G VÌ KÈO, CỘT ĐỠ MÁI ĐOẠN GIÁP LAI
1Đào móng cột, trụ, , rộng Chương V của E-HSMT4,4928m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0128100m2
3Đổ bê tông t lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,256m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,12100m2
5Đổ bê tông t móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,8m3
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,7783tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,7783tấn
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,3237tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,3237tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,189100m2
11Mua sẵn cóc cống bãoChương V của E-HSMT525cái
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT300x200x120mmChương V của E-HSMT2hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100AChương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AChương V của E-HSMT10cái
5Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngChương V của E-HSMT12hộp
6Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2mChương V của E-HSMT30bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụpChương V của E-HSMT11bộ
8Lắp đặt đèn tường đèn compact 20WChương V của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT18cái
10Lắp đặt móc quạt trầnChương V của E-HSMT18cái
11Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V của E-HSMT18cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT6cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT26cái
16Đế nhựa chống cháy âm tườngChương V của E-HSMT38cái
17Lắp đặt hộp nốiChương V của E-HSMT10hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT95m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT180m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT800m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT900m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT150m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT15m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT50m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V của E-HSMT10m
28Đóng cọc tiếp địaChương V của E-HSMT2cọc
29Đồng dẹt 40x4mmChương V của E-HSMT3,72kg
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1mChương V của E-HSMT17cái
2Bầu sứ kim thu sétChương V của E-HSMT17cái
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V của E-HSMT165m
4Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT3,5m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V của E-HSMT7m
6Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT3,5m3
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT3cọc
8Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT50cái
9Đai thép + bu long nở M12Chương V của E-HSMT120bộ
10Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT4cái
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT83,712m2
2Cắt sàn bê tông chiều dày sàn Chương V của E-HSMT9,68m
3Cắt tường bê tông , chiều dày tường Chương V của E-HSMT16,2m
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT10,478m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT94,302m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT12,2381m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT110,1429m3
8Đào nền công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,5902100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,8618100m3
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,8618100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ chuyên môn: Đai học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 5 - 10T1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 -:- 500 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích 80 -:- 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1 KW3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 KW3
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 KW2
8 Máy hàn công suất 23 KW2
9 Máy cắt bê tông công suất 1,5 KW2
10 Máy phát điện công suất ≥5 KW2
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LASXD) hợp chuẩn (LASXD) Còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->