Gói thầu: Gói thầu số 1: Khu dân số và kho Trung tâm y tế huyện + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Khu dân số và kho Trung tâm y tế huyện + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:59:00 đến ngày 2021-01-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,858,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dựng cấp 4 như: sửa chữa trụ sở công an; trụ sở làm việc; nhà văn hóa; trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trìnhđã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ DÂN SỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | 23,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | 2,699 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Tháo dỡ mái tôn cao | 6,82 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 36,27 | m2 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | 2,2815 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | 1,2675 | 100m |
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | 0,169 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 0,169 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Bê tông móng rộng | 0,169 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Bê tông móng rộng | 0,509 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0147 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | 0,0019 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | 0,0184 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,23 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | 0,0057 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao | 0,0185 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Bê tông cột tiết diện | 0,124 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0248 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao | 0,0043 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 10mm, chiều cao | 0,0075 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,0348 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0087 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | 0,001 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao | 0,0013 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | 0,1688 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | 2,7032 | m3 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | 59,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,57 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 4,7ly ( có khung bao vệ) (theo BVTK) | Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 4,7ly ( có khung bao vệ) (theo BVTK) | 12,8 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 4,7ly ( cửa bật WC) (theo BVTK) | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 4,7ly ( cửa bật WC) (theo BVTK) | 0,5 | m2 |
| 32 | Vách nhôm kính hệ 700, kính dày 4,7ly (theo BVTK) | Vách nhôm kính hệ 700, kính dày 4,7ly (theo BVTK) | 62,25 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 5,18 | m2 |
| 34 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,38 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,81 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 2,652 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,884 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 16,505 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | 75,98 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | 11,225 | m2 |
| 41 | Vách kính tráng thủy (vật tư + công) | Vách kính tráng thủy (vật tư + công) | 9,44 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm ( Kính trong suốt 4,7 ly) (theo BVTK) | Vách kính khung nhôm ( Kính trong suốt 4,7 ly) (theo BVTK) | 3 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường | Bả bằng ma tít vào tường | 40,18 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,38 | m2 |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5zem | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5zem | 0,1342 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0417 | tấn |
| 47 | Xà gồ thép 40x80x1,4 tráng kẽm | Xà gồ thép 40x80x1,4 tráng kẽm | 16,2 | md |
| 48 | Trần prima khung KL kt 600x600 (luôn công) | Trần prima khung KL kt 600x600 (luôn công) | 47,03 | m2 |
| 49 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | 0,3 | 100m |
| 50 | Cọc Bê tông 200x200 L=4m M250 | Cọc Bê tông 200x200 L=4m M250 | 34 | md |
| 51 | Phá dỡ bê tông cột | Phá dỡ bê tông cột | 0,1 | m3 |
| 52 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | 6,885 | m3 |
| 53 | Bê tông móng rộng | Bê tông móng rộng | 0,36 | m3 |
| 54 | Ny lon lót (luôn công) | Ny lon lót (luôn công) | 3,6 | M2 |
| 55 | Bê tông móng rộng | Bê tông móng rộng | 1,21 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 10mm | 0,1134 | tấn |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | 0,0527 | 100m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,3991 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1484 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | 0,0369 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao | 0,0183 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm, chiều cao | 0,0851 | tấn |
| 64 | Bê tông cột tiết diện | Bê tông cột tiết diện | 0,84 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao | 0,0388 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 10mm, chiều cao | 0,0777 | tấn |
| 68 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | 3,5532 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,83 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,649 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Bả bằng ma tít vào tường | 88,83 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 23,249 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,78 | m2 |
| 75 | Cửa sắt 2 cánh mở ( trọn bộ theo thiết kế) | Cửa sắt 2 cánh mở ( trọn bộ theo thiết kế) | 3,78 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 3,78 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,079 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa rào cũ, hàn, nâng cao 0,5m, dài 15m (công tháo lắp lại) | Tháo dỡ cửa rào cũ, hàn, nâng cao 0,5m, dài 15m (công tháo lắp lại) | 5 | Công |
| 79 | Thép nhọn đầu | Thép nhọn đầu | 166 | cái |
| 80 | Nâng cột nhà xe cao 0,2m | Nâng cột nhà xe cao 0,2m | 3 | công |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 250 | m |
| 90 | Băng keo điện | Băng keo điện | 5 | cái |
| 91 | Phụ kiện điện | Phụ kiện điện | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5HP (công lắp máy) | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5HP (công lắp máy) | 3 | máy |
| 93 | Quạt hút | Quạt hút | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm, dày 1,8mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm, dày 1,8mm | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm, dày 2,0mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm, dày 2,0mm | 0,025 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm, dày 2,9mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm, dày 2,9mm | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí xổm | Lắp đặt chậu xí xổm | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ |
| 105 | Phụ kiện nước lắp đặt các loại | Phụ kiện nước lắp đặt các loại | 1 | bộ |
| 106 | Van khóa D27 | Van khóa D27 | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu D50 | Lắp đặt phễu thu D50 | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ |
| 109 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 4,15 | 100m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,83 | 100m3 |
| 111 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, luôn xoa mặt | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, luôn xoa mặt | 41,5 | m3 |
| 112 | Ny lon lót (luôn công) | Ny lon lót (luôn công) | 415 | M2 |
| 113 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 27,72 | 10m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 29,82 | m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 2,496 | m3 |
| 116 | Bê tông móng rộng | Bê tông móng rộng | 2,816 | m3 |
| 117 | Ny lon lót (luôn công) | Ny lon lót (luôn công) | 30,56 | m2 |
| 118 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,4272 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,0758 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn, đk 6mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn, đk 6mm | 0,03 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn, đk 8mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn, đk 8mm | 0,093 | tấn |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 54 | cái |
| 123 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | 2,1888 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,72 | m2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,207 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=220mm, dày 5,1mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=220mm, dày 5,1mm | 0,57 | 100m |
| 128 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,968 | m3 |
| B | KHO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CÁI BÈ | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | 2,3634 | 100m2 |
| 2 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | 1,55 | 100m |
| 3 | Cọc Bê tông 200x200 L=4m M250 | Cọc Bê tông 200x200 L=4m M250 | 148,75 | md |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột | Phá dỡ bê tông cột | 0,35 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | 20,34 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Bê tông móng rộng | 1,35 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Bê tông móng rộng | 5,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,4765 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6mm | 0,028 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính10mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính10mm | 0,2682 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 12mm | 0,1243 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 7,011 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6513 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | 0,165 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao | 0,0242 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, chiều cao | 0,6996 | tấn |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Bê tông cột tiết diện | 3,44 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,662 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 6mm, chiều cao | 0,1208 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 10mm, chiều cao | 0,0876 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 12mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 12mm, chiều cao | 0,2077 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 9,0228 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5679 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm, chiều cao | 0,2404 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 8mm, chiều cao | 0,066 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 10mm, chiều cao | 0,102 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm, chiều cao | 0,622 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,8945 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | 0,603 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 6mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 6mm, chiều cao | 0,068 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 8mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 8mm, chiều cao | 0,175 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 10mm, chiều cao | 0,1134 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | 3,398 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | 21,072 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,8 | m2 |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5zem | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5zem | 2,4522 | 100m2 |
| 37 | Tôn phẳng Úp nóc dày 4,5zem | Tôn phẳng Úp nóc dày 4,5zem | 12,12 | m2 |
| 38 | Cửa Đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0) (theo BVTK) | Cửa Đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (ổ khóa + phụ kiện + khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0) (theo BVTK) | 10,56 | m2 |
| 39 | Cửa Sổ nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (phụ kiện + khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0) (theo BVTK) | Cửa Sổ nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (phụ kiện + khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0) (theo BVTK) | 12,48 | m2 |
| 40 | Vách nhôm kính hệ 700, kính dày 4,7ly (khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0) (theo BVTK) | Vách nhôm kính hệ 700, kính dày 4,7ly (khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0) (theo BVTK) | 5,76 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8769 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép C 50x100x1,8 tráng kẽm | Xà gồ thép C 50x100x1,8 tráng kẽm | 282,1 | m |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 105,475 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 312,59 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 171,36 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 70,874 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | 66,328 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 16,13 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,16 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,4 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 65,8 | m |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Bả bằng ma tít vào tường trong | 171,36 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 312,59 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | 89,368 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 378,918 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 194,4 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 20,2 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,7831 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 23,03 | m3 |
| 61 | Ny lon lót (luôn công) | Ny lon lót (luôn công) | 230,3 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 230,3 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400mm | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x400mm | 7,84 | m2 |
| 64 | Trần prima khung KL kt 600x600 (luôn công) | Trần prima khung KL kt 600x600 (luôn công) | 225,74 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 3,2445 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 60 | m |
| 75 | Băng keo điện | Băng keo điện | 5 | cái |
| 76 | Phụ kiện điện | Phụ kiện điện | 1 | bộ |
| 77 | Tủ điện sơn tĩnh điện 0,4mx0,3mx0,15m | Tủ điện sơn tĩnh điện 0,4mx0,3mx0,15m | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm, dày 2,9mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm, dày 2,9mm | 0,85 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm, dày 3,2lmm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm, dày 3,2lmm | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo, loại dày | 6 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác inox | Cầu chắn rác inox | 10 | cái |
| 83 | Hố ga KT 0,6x0,6x0,6 | Hố ga KT 0,6x0,6x0,6 | 1 | cái |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,4993 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, luôn xoa mặt | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, luôn xoa mặt | 9,532 | m3 |
| 86 | Ny lon lót (luôn công) | Ny lon lót (luôn công) | 95,32 | m2 |
| 87 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 3,5 | 10m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung giá kệ để hồ sơ bằng thép (theo BVTK) | Khung giá kệ để hồ sơ bằng thép (theo BVTK) | 96 | Cấu kiện |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5HP (Inverter) | Máy điều hòa 2 cục treo tường 1,5HP (Inverter) | 3 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện ống Đồng | Phụ kiện ống Đồng | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dựng cấp 4 như: sửa chữa trụ sở công an; trụ sở làm việc; nhà văn hóa; trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 60% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.652.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trìnhđã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngđã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | công suất 5 kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi