Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Đà. Địa chỉ: Số 06 đường 28, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.HCM. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 9. Địa chỉ: Số 1, đường 420 Hai Bà Trưng, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 11:59:00 đến ngày 2021-01-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,176,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng (giáo dục):+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,10 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị > 1,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,30 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (giáo dục) có giá trị hợp đồng > 1,10 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo(42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC & KHU CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 219,666 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa cũ láng sàn mái bê tông bị hư hỏng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 127,08 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,812 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các loại phế thải thừa (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,812 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,812 | m3 |
| 6 | Quét chất chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 346,746 | m2 |
| 7 | Láng sàn sê nô mái tạo dốc thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,08 | m2 |
| 8 | Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 60,079 | m2 |
| 9 | Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 10 | Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trát | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 11 | Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 67,279 | m2 |
| 12 | Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,279 | m2 |
| 13 | Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 132,983 | m2 |
| 14 | Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | m2 |
| 20 | Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9 | m |
| 21 | Bả bột vào tường hộp gen đã đục | Theo hồ sơ thiết kế | 2,625 | m2 |
| 22 | Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,625 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 300,74 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 133,553 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,188 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,188 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 133,552 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 149,188 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 124,753 | m2 |
| 30 | Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đăt tê lơi nhựa uPVC D114mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D114/90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 36 | Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Tháo dỡ tấm trần cũ ô cầu thang bị thấm, bong tróc nặng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ khu vệ sinh để kiểm tra đường ống cấp, thoát nước theo phương ngang bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 40 | Kiểm tra đường ống cấp thoát nước theo phương ngang treo trần bị rò rỉ (vận dụng) - tính từ trí đấu nối họp gen đến nhánh đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,814 | 100m |
| 41 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút 90 nhựa uPVC 90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút giảm nhựa uPVC 90/60mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D42 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D90 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D114 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh sau khi kiểm tra hệ thống đường ống (tái sử dụng vật liệu cũ, thay mới 10% khối lượng cho những tấm bị vỡ trong quá trinh tháo lắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 48 | Kiểm tra đường ống cấp, thoát âm tường nhà vệ sinh bị rò rỉ, dùng thiết bị chuyên dụng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m |
| 49 | Cắt tường dọc theo đương ống dọc tường, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 70,2 | m |
| 50 | Đục tường tạo rãnh sâu kiểm tra đường ống âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | m |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, dọc theo rãnh tường kiểm tra đường ống, kích thước gạch 25x40cm dự kiến tháo 1 viên theo bề mặt thắng đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 52 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 53 | Lắp đăt Cút giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đăt tứ thông nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m |
| 57 | Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | m |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,283 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường vị trí đục tường kiểm tra đường ống, bằng gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí cũ khu vệ sinh có gạch bị bông dọp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm - vách ngăn khu WC vị trí thay gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch thành máng tiểu nam học sinh, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực máng tiểu nam đến vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,345 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,345 | m2 |
| 65 | Phá dỡ gạch lát nền 250x250 vị trí phá dỡ máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 12,73 | m2 |
| 66 | Đục phá lớp vữa láng nền tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 12,73 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ vòi nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phễu thu máng tiểu nam, phểu thu khu vệ sinh lát lại gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 69 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | m3 |
| 72 | Cắt đục tường kiểm tra đường ống cấp bị rò rỉ, lắp đường ống cấp thoát nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m |
| 73 | Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m |
| 74 | Trát tường phòng vệ sinh ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,883 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường lắp tiểu nam, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,883 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm sàn vệ sinh khu tiểu nam tháo dỡ gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn tạo dốc thoát nước vị trí tiểu nam, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 79 | Lắp đặt bồn cầu (tận dụng lại thiết bị cũ - chỉ tính công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Vách ngăn khung nhôm trong nhà vệ sinh (tận dụng lại vách ngăn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 82 | CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT 400x760mm, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 83 | Đục bê tông mặt sàn xung quanh vị trí cổ ống, bằng máy khoan cầm tay (mở rộng ra 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 84 | Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 85 | Rót vữa SikaGrout 214-11 chống thấm chèn cổ ống phểu thu sàn (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | m3 |
| 86 | Quấn lưới thủy tinh chống nứt quanh miệng cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,913 | m |
| 87 | Láng lại bề sàn khu vực phểu thu, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ phể thu sàn cũ bị hư hỏng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm loại chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 90 | Lát sàn nhà vệ sinh khu vực phểu thu, kích thước gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,563 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao trong khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ mái ngói tại vị trí dột kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 110,388 | m2 |
| 94 | Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 95 | GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 96 | GCLD tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đầu sen tắm loại 1 sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 101 | Cạo sủi lớp sơn vách tường cầu thang bộ bị bong tróc sơn, ố bẩn - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 18,738 | m2 |
| 102 | Cạo sủi lớp sơn dầu lan can cầu thang bị bong tróc, rỉ sét | Theo hồ sơ thiết kế | 56,66 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 18,738 | m2 |
| 104 | Sơn cột, tường ô cầu thang ngoài nhà đã bả bằng sơn gốc dầu ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,738 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ (cho phần diện tích không cạo, bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,722 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,66 | m2 |
| 107 | Cạo sủi lớp sơn tường lan can, hành lang bị bong tróc sơn, ố bẩn, từ nền đến cao độ 1.2m - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 68,188 | m2 |
| 108 | Bả bột vào tường tại các vị trí cạo sủi | Theo hồ sơ thiết kế | 68,188 | m2 |
| 109 | Sơn cột, tường hành lang khu chức năng đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 68,188 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 159,105 | m2 |
| 111 | Đục lớp vữa xi măng chít mạch khe lún cũ - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,692 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ nẹp khe lún sàn, cột, trần bị bung, hư - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 160,05 | m |
| 113 | Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB khe lún sàn, trần, cột (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,6 | m |
| 114 | Trám trét khe nhiệt giữa sê nô mái bằng sika đàn hồi - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,6 | m |
| 115 | GCLD nẹp inox V50x2 khe lún sàn, trần, cột (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 160,05 | m |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,589 | 100m2 |
| 117 | Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 154,844 | m2 |
| 118 | Quét chất chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 154,844 | m2 |
| 119 | Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 43,625 | m2 |
| 120 | Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 121 | Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trát | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 122 | Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 62,825 | m2 |
| 123 | Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,825 | m2 |
| 124 | Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,592 | m2 |
| 125 | Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 127 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 129 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 131 | Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4 | m |
| 132 | Bả bột vào tường hộp gen đã đục | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 133 | Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 166,863 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,203 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,86 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,86 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 93,203 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 80,86 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 73,203 | m2 |
| 141 | Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 142 | Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đăt tê lơi nhựa uPVC D114mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D114/90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đăt nối ống nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 148 | Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 149 | Tháo dỡ tấm trần cũ ô cầu thang bị thấm, bong tróc nặng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 150 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ khu vệ sinh để kiểm tra đường ống cấp, thoát nước theo phương ngang bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,2 | m2 |
| 152 | Kiểm tra đường ống cấp thoát nước theo phương ngang treo trần bị rò rỉ (vận dụng) - tính từ trí đấu nối họp gen đến nhánh đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m |
| 153 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Lắp đăt cút 90 nhựa uPVC 90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 155 | Lắp đăt cút giảm nhựa uPVC 90/60mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D42 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D90 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D114 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 159 | Lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh sau khi kiểm tra hệ thống đường ống (tái sử dụng vật liệu cũ, thay mới 10% khối lượng cho những tấm bị vỡ trong quá trinh tháo lắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,2 | m2 |
| 160 | Kiểm tra đường ống cấp, thoát âm tường nhà vệ sinh bị rò rỉ, dùng thiết bị chuyên dụng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m |
| 161 | Cắt tường dọc theo đương ống dọc tường, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 32,8 | m |
| 162 | Đục tường tạo rãnh sâu kiểm tra đường ống âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m |
| 163 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, dọc theo rãnh tường kiểm tra đường ống, kích thước gạch 25x40cm dự kiến tháo 1 viên theo bề mặt thắng đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 164 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 165 | Lắp đăt Cút giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đăt tứ thông nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m |
| 168 | Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 170 | Công tác ốp gạch vào tường vị trí đục tường kiểm tra đường ống, bằng gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí cũ khu vệ sinh có gạch bị bông dọp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm - vách ngăn khu WC vị trí thay gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch thành máng tiểu nam học sinh, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | m3 |
| 174 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực máng tiểu nam đến vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 175 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 176 | Phá dỡ gạch lát nền 250x250 vị trí phá dỡ máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,495 | m2 |
| 177 | Đục phá lớp vữa láng nền tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 9,495 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ vòi nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 179 | Tháo dỡ phễu thu máng tiểu nam, phểu thu khu vệ sinh lát lại gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 180 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 181 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 183 | Cắt đục tường kiểm tra đường ống cấp bị rò rỉ, lắp đường ống cấp thoát nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8 | m |
| 184 | Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8 | m |
| 185 | Trát tường phòng vệ sinh ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 186 | Công tác ốp gạch vào tường lắp tiểu nam, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 187 | Quét chống thấm sàn vệ sinh khu tiểu nam tháo dỡ gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,12 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn tạo dốc thoát nước vị trí tiểu nam, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,12 | m2 |
| 189 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,12 | m2 |
| 190 | Lắp đặt bồn cầu (tận dụng lại thiết bị cũ - chỉ tính công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 191 | Vách ngăn khung nhôm trong nhà vệ sinh (tận dụng lại vách ngăn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 193 | CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT 400x760mm, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,432 | m2 |
| 194 | Đục bê tông mặt sàn xung quanh vị trí cổ ống, bằng máy khoan cầm tay (mở rộng ra 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 195 | Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 196 | Rót vữa SikaGrout 214-11 chống thấm chèn cổ ống phểu thu sàn (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | m3 |
| 197 | Quấn lưới thủy tinh chống nứt quanh miệng cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,782 | m |
| 198 | Láng lại bề sàn khu vực phểu thu, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ phể thu sàn cũ bị hư hỏng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm loại chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 201 | Lát sàn nhà vệ sinh khu vực phểu thu, kích thước gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao trong khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 204 | Tháo dỡ mái ngói tại vị trí dột kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 35,49 | m2 |
| 205 | Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 206 | GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 207 | GCLD tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 208 | Gia cố khung sườn và ty treo trần thạch cao khung nổi 600x600 bị võng, bung tấm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 209 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 210 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 211 | Tháo dỡ bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt bồn cầu, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đầu sen tắm loại 1 sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 215 | Gia công lắp dựng vách ngăn pano tole KT740X820 bị rớt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,607 | m2 |
| 216 | Cạo sủi lớp sơn vách tường cầu thang bộ bị bong tróc sơn, ố bẩn - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 6,426 | m2 |
| 217 | Cạo sủi lớp sơn dầu lan can cầu thang bị bong tróc, rỉ sét | Theo hồ sơ thiết kế | 13,882 | m2 |
| 218 | Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 6,426 | m2 |
| 219 | Sơn cột, tường ô cầu thang ngoài nhà đã bả bằng sơn gốc dầu ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,426 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ (cho phần diện tích không cạo, bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,994 | m2 |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,882 | m2 |
| 222 | Đục lớp vữa xi măng chít mạch khe lún cũ - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,374 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ nẹp khe lún sàn, cột, trần bị bung, hư - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | m |
| 224 | Tháo dỡ mái ngói tại vị trí khe lún kiểm tra dột | Theo hồ sơ thiết kế | 11,97 | m2 |
| 225 | Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 226 | Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB khe lún sàn, trần, cột (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,7 | m |
| 227 | Trám trét khe nhiệt giữa sê nô mái bằng sika đàn hồi - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,7 | m |
| 228 | GCLD nẹp inox V50x2 khe lún sàn, trần, cột (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | m |
| 229 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,916 | 100m2 |
| 230 | Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 162,17 | m2 |
| 231 | Quét chất chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 162,17 | m2 |
| 232 | Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 47,341 | m2 |
| 233 | Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,36 | m2 |
| 234 | Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trát | Theo hồ sơ thiết kế | 33,36 | m2 |
| 235 | Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 80,701 | m2 |
| 236 | Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,701 | m2 |
| 237 | Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 77,101 | m2 |
| 238 | Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 239 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 240 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 241 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 242 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 244 | Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 245 | Bả bột vào tường hộp gen đã đục | Theo hồ sơ thiết kế | 6,45 | m2 |
| 246 | Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,45 | m2 |
| 247 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 184,278 | m2 |
| 248 | Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,473 | m2 |
| 249 | Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,805 | m2 |
| 250 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,805 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 116,473 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 67,805 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 86,048 | m2 |
| 254 | Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 255 | Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 256 | Lắp đăt tê lơi nhựa uPVC D114mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 257 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D114/90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 258 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 259 | Lắp đăt nối ống nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 260 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 261 | Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 262 | Tháo dỡ tấm trần cũ ô cầu thang bị thấm, bong tróc nặng | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m2 |
| 263 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m2 |
| 264 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ khu vệ sinh để kiểm tra đường ống cấp, thoát nước theo phương ngang bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 265 | Kiểm tra đường ống cấp thoát nước theo phương ngang treo trần bị rò rỉ (vận dụng) - tính từ trí đấu nối họp gen đến nhánh đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m |
| 266 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 267 | Lắp đăt cút 90 nhựa uPVC 90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 268 | Lắp đăt cút giảm nhựa uPVC 90/60mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D42 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D90 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D114 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 272 | Lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh sau khi kiểm tra hệ thống đường ống (tái sử dụng vật liệu cũ, thay mới 10% khối lượng cho những tấm bị vỡ trong quá trinh tháo lắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 273 | Kiểm tra đường ống cấp, thoát âm tường nhà vệ sinh bị rò rỉ, dùng thiết bị chuyên dụng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m |
| 274 | Cắt tường dọc theo đương ống dọc tường, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m |
| 275 | Đục tường tạo rãnh sâu kiểm tra đường ống âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 276 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, dọc theo rãnh tường kiểm tra đường ống, kích thước gạch 25x40cm dự kiến tháo 1 viên theo bề mặt thắng đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 277 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 278 | Lắp đăt Cút giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 279 | Lắp đăt tứ thông nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m |
| 282 | Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 283 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,855 | m2 |
| 284 | Công tác ốp gạch vào tường vị trí đục tường kiểm tra đường ống, bằng gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 285 | Phá dỡ tường xây gạch thành máng tiểu nam học sinh, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 286 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực máng tiểu nam đến vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | m2 |
| 287 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | m2 |
| 288 | Phá dỡ gạch lát nền 250x250 vị trí phá dỡ máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | m2 |
| 289 | Đục phá lớp vữa láng nền tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | m2 |
| 290 | Tháo dỡ vòi nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 291 | Tháo dỡ phễu thu máng tiểu nam, phểu thu khu vệ sinh lát lại gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 292 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 293 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 294 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 295 | Cắt đục tường kiểm tra đường ống cấp bị rò rỉ, lắp đường ống cấp thoát nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 296 | Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 297 | Trát tường phòng vệ sinh ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,938 | m2 |
| 298 | Công tác ốp gạch vào tường lắp tiểu nam, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,938 | m2 |
| 299 | Quét chống thấm sàn vệ sinh khu tiểu nam tháo dỡ gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6,875 | m2 |
| 300 | Láng nền sàn tạo dốc thoát nước vị trí tiểu nam, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,875 | m2 |
| 301 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,875 | m2 |
| 302 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 303 | CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT 400x760mm, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 304 | Đục bê tông mặt sàn xung quanh vị trí cổ ống, bằng máy khoan cầm tay (mở rộng ra 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 305 | Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 306 | Rót vữa SikaGrout 214-11 chống thấm chèn cổ ống phểu thu sàn (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | m3 |
| 307 | Quấn lưới thủy tinh chống nứt quanh miệng cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,913 | m |
| 308 | Láng lại bề sàn khu vực phểu thu, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 309 | Tháo dỡ phể thu sàn cũ bị hư hỏng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 310 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm loại chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 311 | Lát sàn nhà vệ sinh khu vực phểu thu, kích thước gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,563 | m2 |
| 312 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 313 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao trong khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 314 | Tháo dỡ mái ngói tại vị trí dột kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 125,785 | m2 |
| 315 | Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m2 |
| 316 | GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 317 | GCLD tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 318 | Gia cố khung sườn và ty treo trần thạch cao khung nổi 600x600 bị võng, bung tấm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 319 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 320 | Lắp đặt đầu sen tắm loại 1 sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 321 | Cạo sủi lớp sơn vách tường cầu thang bộ bị bong tróc sơn, ố bẩn - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 12,636 | m2 |
| 322 | Cạo sủi lớp sơn dầu lan can cầu thang bị bong tróc, rỉ sét | Theo hồ sơ thiết kế | 26,34 | m2 |
| 323 | Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 12,636 | m2 |
| 324 | Sơn cột, tường ô cầu thang ngoài nhà đã bả bằng sơn gốc dầu ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,636 | m2 |
| 325 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ (cho phần diện tích không cạo, bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,484 | m2 |
| 326 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,34 | m2 |
| 327 | Đục lớp vữa xi măng chít mạch khe lún cũ - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,362 | m2 |
| 328 | Tháo dỡ nẹp khe lún sàn, cột, trần bị bung, hư - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 110,4 | m |
| 329 | Tháo dỡ mái ngói tại vị trí khe lún kiểm tra dột | Theo hồ sơ thiết kế | 11,97 | m2 |
| 330 | Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 331 | Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB khe lún sàn, trần, cột (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,1 | m |
| 332 | Trám trét khe nhiệt giữa sê nô mái bằng sika đàn hồi - (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,1 | m |
| 333 | GCLD nẹp inox V50x2 khe lún sàn, trần, cột (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 110,4 | m |
| 334 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | 100m2 |
| 335 | Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,842 | m2 |
| 336 | Quét chất chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 66,842 | m2 |
| 337 | Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 19,955 | m2 |
| 338 | Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 339 | Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trát | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 340 | Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,155 | m2 |
| 341 | Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,155 | m2 |
| 342 | Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,361 | m2 |
| 343 | Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 344 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 345 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 346 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 347 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 348 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 349 | Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4 | m |
| 350 | Bả bột vào tường hộp gen đã đục | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 351 | Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 352 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 142,695 | m2 |
| 353 | Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,235 | m2 |
| 354 | Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,26 | m2 |
| 355 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,26 | m2 |
| 356 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 80,235 | m2 |
| 357 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 73,26 | m2 |
| 358 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 57,135 | m2 |
| 359 | Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 360 | Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 361 | Lắp đăt tê lơi nhựa uPVC D114mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 362 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D114/90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 363 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 364 | Lắp đăt nối ống nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 365 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 366 | Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 367 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ khu vệ sinh để kiểm tra đường ống cấp, thoát nước theo phương ngang bị rò rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 368 | Kiểm tra đường ống cấp thoát nước theo phương ngang treo trần bị rò rỉ (vận dụng) - tính từ trí đấu nối họp gen đến nhánh đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m |
| 369 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 370 | Lắp đăt cút 90 nhựa uPVC 90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 371 | Lắp đăt cút giảm nhựa uPVC 90/60mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D42 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D90 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D114 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 375 | Lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh sau khi kiểm tra hệ thống đường ống (tái sử dụng vật liệu cũ, thay mới 10% khối lượng cho những tấm bị vỡ trong quá trinh tháo lắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 376 | Kiểm tra đường ống cấp, thoát âm tường nhà vệ sinh bị rò rỉ, dùng thiết bị chuyên dụng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m |
| 377 | Cắt tường dọc theo đương ống dọc tường, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m |
| 378 | Đục tường tạo rãnh sâu kiểm tra đường ống âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 379 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, dọc theo rãnh tường kiểm tra đường ống, kích thước gạch 25x40cm dự kiến tháo 1 viên theo bề mặt thắng đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 380 | Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 381 | Lắp đăt Cút giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 382 | Lắp đăt tứ thông nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m |
| 385 | Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 386 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,855 | m2 |
| 387 | Công tác ốp gạch vào tường vị trí đục tường kiểm tra đường ống, bằng gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 388 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí cũ khu vệ sinh có gạch bị bông dọp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 389 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm - vách ngăn khu WC vị trí thay gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 390 | Phá dỡ tường xây gạch thành máng tiểu nam học sinh, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 391 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực máng tiểu nam đến vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | m2 |
| 392 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | m2 |
| 393 | Phá dỡ gạch lát nền 250x250 vị trí phá dỡ máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,265 | m2 |
| 394 | Đục phá lớp vữa láng nền tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 17,265 | m2 |
| 395 | Tháo dỡ vòi nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 396 | Tháo dỡ phễu thu máng tiểu nam, phểu thu khu vệ sinh lát lại gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 397 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,983 | m3 |
| 398 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 399 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 400 | Cắt đục tường kiểm tra đường ống cấp bị rò rỉ, lắp đường ống cấp thoát nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 401 | Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mới | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 402 | Trát tường phòng vệ sinh ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,568 | m2 |
| 403 | Công tác ốp gạch vào tường lắp tiểu nam, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,568 | m2 |
| 404 | Quét chống thấm sàn vệ sinh khu tiểu nam tháo dỡ gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 19,135 | m2 |
| 405 | Láng nền sàn tạo dốc thoát nước vị trí tiểu nam, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,135 | m2 |
| 406 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,135 | m2 |
| 407 | Lắp đặt bồn cầu (tận dụng lại thiết bị cũ - chỉ tính công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 408 | Vách ngăn khung nhôm trong nhà vệ sinh (tận dụng lại vách ngăn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 409 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 410 | CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT 400x760mm, phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 411 | Đục bê tông mặt sàn xung quanh vị trí cổ ống, bằng máy khoan cầm tay (mở rộng ra 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 412 | Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 413 | Rót vữa SikaGrout 214-11 chống thấm chèn cổ ống phểu thu sàn (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | m3 |
| 414 | Quấn lưới thủy tinh chống nứt quanh miệng cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,913 | m |
| 415 | Láng lại bề sàn khu vực phểu thu, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 416 | Tháo dỡ phể thu sàn cũ bị hư hỏng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 417 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm loại chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 418 | Lát sàn nhà vệ sinh khu vực phểu thu, kích thước gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,563 | m2 |
| 419 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 420 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao trong khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 421 | GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 422 | GCLD tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 423 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 424 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 425 | Lắp đặt bồn cầu, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 426 | Lắp đặt đầu sen tắm loại 1 sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 427 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 428 | Gia công lắp dựng vách ngăn pano tole KT740X820 bị rớt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,214 | m2 |
| 429 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | 100m2 |
| 430 | Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 227,251 | m2 |
| 431 | Đục bỏ lớp vữa cũ láng sàn mái bê tông bị hư hỏng (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 240,08 | m2 |
| 432 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,202 | m3 |
| 433 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các loại phế thải thừa (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,202 | m3 |
| 434 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 7,202 | m3 |
| 435 | Quét chất chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 467,331 | m2 |
| 436 | Láng sàn sê nô mái tạo dốc thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 240,08 | m2 |
| 437 | Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 114,74 | m2 |
| 438 | Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m2 |
| 439 | Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trát | Theo hồ sơ thiết kế | 4,525 | m2 |
| 440 | Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữa | Theo hồ sơ thiết kế | 119,265 | m2 |
| 441 | Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 119,265 | m2 |
| 442 | Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 263,201 | m2 |
| 443 | Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 444 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 445 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 446 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 447 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 448 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 449 | Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m |
| 450 | Bả bột vào tường hộp gen đã đục | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 451 | Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 452 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 453 | Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 454 | Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | m2 |
| 455 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | m2 |
| 456 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 457 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7 | m2 |
| 458 | Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 459 | Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 460 | Lắp đăt nối ống nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 461 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 462 | Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 463 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 464 | GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 465 | Cạo sủi lớp sơn tường lan can, hành lang bị bong tróc sơn, ố bẩn, từ nền đến cao độ 1.2m - tương đương 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 33,964 | m2 |
| 466 | Bả bột vào tường tại các vị trí cạo sủi | Theo hồ sơ thiết kế | 33,964 | m2 |
| 467 | Sơn cột, tường hành lang khu chức năng đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 33,964 | m2 |
| 468 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 79,248 | m2 |
| 469 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m2 |
| 470 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 471 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HÀNG RÀO QUANH KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông bằng máy khoan cầm tay, tại các vị trí gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,812 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 47,172 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,374 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,755 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,988 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22,611 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,903 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,949 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 19 | Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 22,383 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 22,383 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền trả lại hiện trạng các vị trí đào móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,006 | m2 |
| 24 | Bả bột vào tường rào bê tông gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 75,006 | m2 |
| 25 | Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,006 | m2 |
| 26 | Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 62,505 | m2 |
| 27 | Đục lớp vữa trát chân tường cũ, cột hàng rào bị thấm ố, bong rộp, mục | Theo hồ sơ thiết kế | 67,07 | m2 |
| 28 | Cạo sủi lớp sơn nước tường hàng rào bị thấm, bong tróc sơn, ố bẩn- tương đương 50% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 222,87 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá vào chân tường hàng rào, đá chẻ trang trí không quy cách | Theo hồ sơ thiết kế | 134,14 | m2 |
| 30 | Trát tường chân hàng rào đã đục tỉa, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,07 | m2 |
| 31 | Bả bột vào tường hàng rào các vị trí cạo sủi | Theo hồ sơ thiết kế | 222,87 | m2 |
| 32 | Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 222,87 | m2 |
| 33 | Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bả | Theo hồ sơ thiết kế | 222,87 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng (giáo dục):+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,10 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị > 1,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,30 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (giáo dục) có giá trị hợp đồng > 1,10 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo(42 khung/bộ) | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá: | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi