Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126495-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Đà. Địa chỉ: Số 06 đường 28, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.HCM. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 9. Địa chỉ: Số 1, đường 420 Hai Bà Trưng, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210125093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 11:59:00 đến ngày 2021-01-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,176,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng (giáo dục):+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,10 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị > 1,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,30 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (giáo dục) có giá trị hợp đồng > 1,10 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo(42 khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá:
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC & KHU CHỨC NĂNG
1Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế219,666m2
2Đục bỏ lớp vữa cũ láng sàn mái bê tông bị hư hỏng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế127,08m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế3,812m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các loại phế thải thừa (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế3,812m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế3,812m3
6Quét chất chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế346,746m2
7Láng sàn sê nô mái tạo dốc thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế127,08m2
8Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế60,079m2
9Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
10Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trátTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
11Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữaTheo hồ sơ thiết kế67,279m2
12Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế67,279m2
13Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế132,983m2
14Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm traTheo hồ sơ thiết kế0,315m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,315m3
16Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,315m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế0,315m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,315m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,45m2
20Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp genTheo hồ sơ thiết kế20,9m
21Bả bột vào tường hộp gen đã đụcTheo hồ sơ thiết kế2,625m2
22Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,625m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt)Theo hồ sơ thiết kế300,74m2
24Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế133,553m2
25Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế149,188m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế149,188m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế133,552m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế149,188m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế124,753m2
30Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5mTheo hồ sơ thiết kế0,315100m
31Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen)Theo hồ sơ thiết kế7bộ
32Lắp đăt tê lơi nhựa uPVC D114mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế7cái
33Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D114/90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế7cái
34Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế7cái
35Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế17bộ
36Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100Theo hồ sơ thiết kế17cái
37Tháo dỡ tấm trần cũ ô cầu thang bị thấm, bong tróc nặngTheo hồ sơ thiết kế27m2
38Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế27m2
39Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ khu vệ sinh để kiểm tra đường ống cấp, thoát nước theo phương ngang bị rò rỉTheo hồ sơ thiết kế49,22m2
40Kiểm tra đường ống cấp thoát nước theo phương ngang treo trần bị rò rỉ (vận dụng) - tính từ trí đấu nối họp gen đến nhánh đứngTheo hồ sơ thiết kế0,814100m
41Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế16cái
42Lắp đăt cút 90 nhựa uPVC 90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế18cái
43Lắp đăt cút giảm nhựa uPVC 90/60mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế12cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D42 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D90 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D114 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
47Lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh sau khi kiểm tra hệ thống đường ống (tái sử dụng vật liệu cũ, thay mới 10% khối lượng cho những tấm bị vỡ trong quá trinh tháo lắp)Theo hồ sơ thiết kế49,22m2
48Kiểm tra đường ống cấp, thoát âm tường nhà vệ sinh bị rò rỉ, dùng thiết bị chuyên dụng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,351100m
49Cắt tường dọc theo đương ống dọc tường, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế70,2m
50Đục tường tạo rãnh sâu kiểm tra đường ống âm tườngTheo hồ sơ thiết kế35,1m
51Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, dọc theo rãnh tường kiểm tra đường ống, kích thước gạch 25x40cm dự kiến tháo 1 viên theo bề mặt thắng đứngTheo hồ sơ thiết kế14,04m2
52Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế18cái
53Lắp đăt Cút giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đăt tứ thông nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế3cái
55Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D27Theo hồ sơ thiết kế0,264100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D21Theo hồ sơ thiết kế0,087100m
57Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mớiTheo hồ sơ thiết kế35,1m
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế10,283m2
59Công tác ốp gạch vào tường vị trí đục tường kiểm tra đường ống, bằng gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,04m2
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí cũ khu vệ sinh có gạch bị bông dọpTheo hồ sơ thiết kế3bộ
61Tháo dỡ vách ngăn nhôm - vách ngăn khu WC vị trí thay gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế11,6m2
62Phá dỡ tường xây gạch thành máng tiểu nam học sinh, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,113m3
63Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực máng tiểu nam đến vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế6,345m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế6,345m2
65Phá dỡ gạch lát nền 250x250 vị trí phá dỡ máng tiểuTheo hồ sơ thiết kế12,73m2
66Đục phá lớp vữa láng nền tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế12,73m2
67Tháo dỡ vòi nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế10bộ
68Tháo dỡ phễu thu máng tiểu nam, phểu thu khu vệ sinh lát lại gạchTheo hồ sơ thiết kế5bộ
69Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,306m3
70Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,939m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế0,939m3
72Cắt đục tường kiểm tra đường ống cấp bị rò rỉ, lắp đường ống cấp thoát nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế23,1m
73Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mớiTheo hồ sơ thiết kế23,1m
74Trát tường phòng vệ sinh ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,883m2
75Công tác ốp gạch vào tường lắp tiểu nam, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,883m2
76Quét chống thấm sàn vệ sinh khu tiểu nam tháo dỡ gạchTheo hồ sơ thiết kế14,88m2
77Láng nền sàn tạo dốc thoát nước vị trí tiểu nam, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,88m2
78Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,88m2
79Lắp đặt bồn cầu (tận dụng lại thiết bị cũ - chỉ tính công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
80Vách ngăn khung nhôm trong nhà vệ sinh (tận dụng lại vách ngăn cũ)Theo hồ sơ thiết kế11,6m2
81Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế10bộ
82CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT 400x760mm, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế3,04m2
83Đục bê tông mặt sàn xung quanh vị trí cổ ống, bằng máy khoan cầm tay (mở rộng ra 3cm)Theo hồ sơ thiết kế0,024m3
84Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế14mối nối
85Rót vữa SikaGrout 214-11 chống thấm chèn cổ ống phểu thu sàn (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,008m3
86Quấn lưới thủy tinh chống nứt quanh miệng cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế7,913m
87Láng lại bề sàn khu vực phểu thu, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,26m2
88Tháo dỡ phể thu sàn cũ bị hư hỏng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
89Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm loại chống hôiTheo hồ sơ thiết kế14cái
90Lát sàn nhà vệ sinh khu vực phểu thu, kích thước gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,563m2
91Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế5,4m2
92Tháo dỡ tấm trần thạch cao trong khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
93Tháo dỡ mái ngói tại vị trí dột kiểm traTheo hồ sơ thiết kế110,388m2
94Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngóiTheo hồ sơ thiết kế1,104100m2
95GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
96GCLD tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
97Tháo dỡ vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế6bộ
98Tháo dỡ bộ xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
99Lắp đặt bộ xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
100Lắp đặt đầu sen tắm loại 1 senTheo hồ sơ thiết kế6bộ
101Cạo sủi lớp sơn vách tường cầu thang bộ bị bong tróc sơn, ố bẩn - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế18,738m2
102Cạo sủi lớp sơn dầu lan can cầu thang bị bong tróc, rỉ sétTheo hồ sơ thiết kế56,66m2
103Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế18,738m2
104Sơn cột, tường ô cầu thang ngoài nhà đã bả bằng sơn gốc dầu ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,738m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ (cho phần diện tích không cạo, bả)Theo hồ sơ thiết kế43,722m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế56,66m2
107Cạo sủi lớp sơn tường lan can, hành lang bị bong tróc sơn, ố bẩn, từ nền đến cao độ 1.2m - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế68,188m2
108Bả bột vào tường tại các vị trí cạo sủiTheo hồ sơ thiết kế68,188m2
109Sơn cột, tường hành lang khu chức năng đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần cạo bảTheo hồ sơ thiết kế68,188m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế159,105m2
111Đục lớp vữa xi măng chít mạch khe lún cũ - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1,692m2
112Tháo dỡ nẹp khe lún sàn, cột, trần bị bung, hư - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế160,05m
113Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB khe lún sàn, trần, cột (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế84,6m
114Trám trét khe nhiệt giữa sê nô mái bằng sika đàn hồi - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế84,6m
115GCLD nẹp inox V50x2 khe lún sàn, trần, cột (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế160,05m
116Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,589100m2
117Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế154,844m2
118Quét chất chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế154,844m2
119Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế43,625m2
120Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế19,2m2
121Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trátTheo hồ sơ thiết kế19,2m2
122Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữaTheo hồ sơ thiết kế62,825m2
123Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế62,825m2
124Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế82,592m2
125Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm traTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
126Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
127Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
129Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,49m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,3m2
131Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp genTheo hồ sơ thiết kế25,4m
132Bả bột vào tường hộp gen đã đụcTheo hồ sơ thiết kế5,25m2
133Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,25m2
134Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt)Theo hồ sơ thiết kế166,863m2
135Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế93,203m2
136Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế80,86m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế80,86m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế93,203m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế80,86m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế73,203m2
141Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5mTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
142Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
143Lắp đăt tê lơi nhựa uPVC D114mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D114/90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đăt nối ống nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế4cái
147Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế15bộ
148Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100Theo hồ sơ thiết kế15cái
149Tháo dỡ tấm trần cũ ô cầu thang bị thấm, bong tróc nặngTheo hồ sơ thiết kế30m2
150Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế30m2
151Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ khu vệ sinh để kiểm tra đường ống cấp, thoát nước theo phương ngang bị rò rỉTheo hồ sơ thiết kế53,2m2
152Kiểm tra đường ống cấp thoát nước theo phương ngang treo trần bị rò rỉ (vận dụng) - tính từ trí đấu nối họp gen đến nhánh đứngTheo hồ sơ thiết kế0,406100m
153Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế10cái
154Lắp đăt cút 90 nhựa uPVC 90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế12cái
155Lắp đăt cút giảm nhựa uPVC 90/60mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế8cái
156Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D42 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D90 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D114 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
159Lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh sau khi kiểm tra hệ thống đường ống (tái sử dụng vật liệu cũ, thay mới 10% khối lượng cho những tấm bị vỡ trong quá trinh tháo lắp)Theo hồ sơ thiết kế53,2m2
160Kiểm tra đường ống cấp, thoát âm tường nhà vệ sinh bị rò rỉ, dùng thiết bị chuyên dụng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,164100m
161Cắt tường dọc theo đương ống dọc tường, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế32,8m
162Đục tường tạo rãnh sâu kiểm tra đường ống âm tườngTheo hồ sơ thiết kế16,4m
163Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, dọc theo rãnh tường kiểm tra đường ống, kích thước gạch 25x40cm dự kiến tháo 1 viên theo bề mặt thắng đứngTheo hồ sơ thiết kế6,56m2
164Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế8cái
165Lắp đăt Cút giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế4cái
166Lắp đăt tứ thông nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
167Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D27Theo hồ sơ thiết kế0,164100m
168Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mớiTheo hồ sơ thiết kế16,4m
169Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,68m2
170Công tác ốp gạch vào tường vị trí đục tường kiểm tra đường ống, bằng gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,56m2
171Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí cũ khu vệ sinh có gạch bị bông dọpTheo hồ sơ thiết kế3bộ
172Tháo dỡ vách ngăn nhôm - vách ngăn khu WC vị trí thay gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế6,6m2
173Phá dỡ tường xây gạch thành máng tiểu nam học sinh, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,093m3
174Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực máng tiểu nam đến vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế4,95m2
175Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế4,95m2
176Phá dỡ gạch lát nền 250x250 vị trí phá dỡ máng tiểuTheo hồ sơ thiết kế9,495m2
177Đục phá lớp vữa láng nền tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế9,495m2
178Tháo dỡ vòi nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế8bộ
179Tháo dỡ phễu thu máng tiểu nam, phểu thu khu vệ sinh lát lại gạchTheo hồ sơ thiết kế2bộ
180Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,549m3
181Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,716m3
182Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế0,716m3
183Cắt đục tường kiểm tra đường ống cấp bị rò rỉ, lắp đường ống cấp thoát nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế17,8m
184Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mớiTheo hồ sơ thiết kế17,8m
185Trát tường phòng vệ sinh ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,93m2
186Công tác ốp gạch vào tường lắp tiểu nam, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,93m2
187Quét chống thấm sàn vệ sinh khu tiểu nam tháo dỡ gạchTheo hồ sơ thiết kế11,12m2
188Láng nền sàn tạo dốc thoát nước vị trí tiểu nam, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,12m2
189Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,12m2
190Lắp đặt bồn cầu (tận dụng lại thiết bị cũ - chỉ tính công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
191Vách ngăn khung nhôm trong nhà vệ sinh (tận dụng lại vách ngăn cũ)Theo hồ sơ thiết kế6,6m2
192Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế8bộ
193CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT 400x760mm, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế2,432m2
194Đục bê tông mặt sàn xung quanh vị trí cổ ống, bằng máy khoan cầm tay (mở rộng ra 3cm)Theo hồ sơ thiết kế0,02m3
195Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế12mối nối
196Rót vữa SikaGrout 214-11 chống thấm chèn cổ ống phểu thu sàn (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,007m3
197Quấn lưới thủy tinh chống nứt quanh miệng cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế6,782m
198Láng lại bề sàn khu vực phểu thu, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,08m2
199Tháo dỡ phể thu sàn cũ bị hư hỏng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
200Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm loại chống hôiTheo hồ sơ thiết kế12cái
201Lát sàn nhà vệ sinh khu vực phểu thu, kích thước gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,625m2
202Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế10,8m2
203Tháo dỡ tấm trần thạch cao trong khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
204Tháo dỡ mái ngói tại vị trí dột kiểm traTheo hồ sơ thiết kế35,49m2
205Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngóiTheo hồ sơ thiết kế0,355100m2
206GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế10,8m2
207GCLD tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
208Gia cố khung sườn và ty treo trần thạch cao khung nổi 600x600 bị võng, bung tấm trầnTheo hồ sơ thiết kế48m2
209Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
210Tháo dỡ vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
211Tháo dỡ bộ xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế8bộ
212Lắp đặt bồn cầu, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
213Lắp đặt bộ xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế8bộ
214Lắp đặt đầu sen tắm loại 1 senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
215Gia công lắp dựng vách ngăn pano tole KT740X820 bị rớtTheo hồ sơ thiết kế0,607m2
216Cạo sủi lớp sơn vách tường cầu thang bộ bị bong tróc sơn, ố bẩn - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế6,426m2
217Cạo sủi lớp sơn dầu lan can cầu thang bị bong tróc, rỉ sétTheo hồ sơ thiết kế13,882m2
218Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế6,426m2
219Sơn cột, tường ô cầu thang ngoài nhà đã bả bằng sơn gốc dầu ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,426m2
220Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ (cho phần diện tích không cạo, bả)Theo hồ sơ thiết kế14,994m2
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,882m2
222Đục lớp vữa xi măng chít mạch khe lún cũ - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1,374m2
223Tháo dỡ nẹp khe lún sàn, cột, trần bị bung, hư - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế111m
224Tháo dỡ mái ngói tại vị trí khe lún kiểm tra dộtTheo hồ sơ thiết kế11,97m2
225Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngóiTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
226Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB khe lún sàn, trần, cột (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế68,7m
227Trám trét khe nhiệt giữa sê nô mái bằng sika đàn hồi - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế68,7m
228GCLD nẹp inox V50x2 khe lún sàn, trần, cột (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế111m
229Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,916100m2
230Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế162,17m2
231Quét chất chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế162,17m2
232Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế47,341m2
233Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế33,36m2
234Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trátTheo hồ sơ thiết kế33,36m2
235Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữaTheo hồ sơ thiết kế80,701m2
236Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế80,701m2
237Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế77,101m2
238Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm traTheo hồ sơ thiết kế0,58m3
239Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,58m3
240Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,58m3
241Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế0,58m3
242Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,58m3
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,5m2
244Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp genTheo hồ sơ thiết kế30m
245Bả bột vào tường hộp gen đã đụcTheo hồ sơ thiết kế6,45m2
246Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,45m2
247Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt)Theo hồ sơ thiết kế184,278m2
248Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế116,473m2
249Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế67,805m2
250Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế67,805m2
251Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế116,473m2
252Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế67,805m2
253Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế86,048m2
254Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5mTheo hồ sơ thiết kế0,165100m
255Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen)Theo hồ sơ thiết kế7bộ
256Lắp đăt tê lơi nhựa uPVC D114mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
257Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D114/90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
258Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
259Lắp đăt nối ống nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế5cái
260Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế15bộ
261Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100Theo hồ sơ thiết kế15cái
262Tháo dỡ tấm trần cũ ô cầu thang bị thấm, bong tróc nặngTheo hồ sơ thiết kế57m2
263Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế57m2
264Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ khu vệ sinh để kiểm tra đường ống cấp, thoát nước theo phương ngang bị rò rỉTheo hồ sơ thiết kế49,22m2
265Kiểm tra đường ống cấp thoát nước theo phương ngang treo trần bị rò rỉ (vận dụng) - tính từ trí đấu nối họp gen đến nhánh đứngTheo hồ sơ thiết kế0,269100m
266Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế8cái
267Lắp đăt cút 90 nhựa uPVC 90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế9cái
268Lắp đăt cút giảm nhựa uPVC 90/60mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế6cái
269Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D42 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
270Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D90 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
271Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D114 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
272Lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh sau khi kiểm tra hệ thống đường ống (tái sử dụng vật liệu cũ, thay mới 10% khối lượng cho những tấm bị vỡ trong quá trinh tháo lắp)Theo hồ sơ thiết kế49,22m2
273Kiểm tra đường ống cấp, thoát âm tường nhà vệ sinh bị rò rỉ, dùng thiết bị chuyên dụng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,234100m
274Cắt tường dọc theo đương ống dọc tường, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế46,8m
275Đục tường tạo rãnh sâu kiểm tra đường ống âm tườngTheo hồ sơ thiết kế23,4m
276Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, dọc theo rãnh tường kiểm tra đường ống, kích thước gạch 25x40cm dự kiến tháo 1 viên theo bề mặt thắng đứngTheo hồ sơ thiết kế9,36m2
277Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế12cái
278Lắp đăt Cút giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế4cái
279Lắp đăt tứ thông nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế2cái
280Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D27Theo hồ sơ thiết kế0,176100m
281Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D21Theo hồ sơ thiết kế0,058100m
282Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mớiTheo hồ sơ thiết kế23,4m
283Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,855m2
284Công tác ốp gạch vào tường vị trí đục tường kiểm tra đường ống, bằng gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,36m2
285Phá dỡ tường xây gạch thành máng tiểu nam học sinh, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,101m3
286Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực máng tiểu nam đến vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế5,67m2
287Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế5,67m2
288Phá dỡ gạch lát nền 250x250 vị trí phá dỡ máng tiểuTheo hồ sơ thiết kế2,65m2
289Đục phá lớp vữa láng nền tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế2,65m2
290Tháo dỡ vòi nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế10bộ
291Tháo dỡ phễu thu máng tiểu nam, phểu thu khu vệ sinh lát lại gạchTheo hồ sơ thiết kế5bộ
292Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,252m3
293Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,417m3
294Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế0,417m3
295Cắt đục tường kiểm tra đường ống cấp bị rò rỉ, lắp đường ống cấp thoát nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế21,6m
296Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mớiTheo hồ sơ thiết kế21,6m
297Trát tường phòng vệ sinh ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,938m2
298Công tác ốp gạch vào tường lắp tiểu nam, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,938m2
299Quét chống thấm sàn vệ sinh khu tiểu nam tháo dỡ gạchTheo hồ sơ thiết kế6,875m2
300Láng nền sàn tạo dốc thoát nước vị trí tiểu nam, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,875m2
301Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,875m2
302Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế10bộ
303CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT 400x760mm, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế3,04m2
304Đục bê tông mặt sàn xung quanh vị trí cổ ống, bằng máy khoan cầm tay (mở rộng ra 3cm)Theo hồ sơ thiết kế0,024m3
305Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế14mối nối
306Rót vữa SikaGrout 214-11 chống thấm chèn cổ ống phểu thu sàn (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,008m3
307Quấn lưới thủy tinh chống nứt quanh miệng cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế7,913m
308Láng lại bề sàn khu vực phểu thu, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,26m2
309Tháo dỡ phể thu sàn cũ bị hư hỏng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
310Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm loại chống hôiTheo hồ sơ thiết kế14cái
311Lát sàn nhà vệ sinh khu vực phểu thu, kích thước gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,563m2
312Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
313Tháo dỡ tấm trần thạch cao trong khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế9m2
314Tháo dỡ mái ngói tại vị trí dột kiểm traTheo hồ sơ thiết kế125,785m2
315Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngóiTheo hồ sơ thiết kế1,258100m2
316GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế2,52m2
317GCLD tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế9m2
318Gia cố khung sườn và ty treo trần thạch cao khung nổi 600x600 bị võng, bung tấm trầnTheo hồ sơ thiết kế48m2
319Tháo dỡ vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
320Lắp đặt đầu sen tắm loại 1 senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
321Cạo sủi lớp sơn vách tường cầu thang bộ bị bong tróc sơn, ố bẩn - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế12,636m2
322Cạo sủi lớp sơn dầu lan can cầu thang bị bong tróc, rỉ sétTheo hồ sơ thiết kế26,34m2
323Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế12,636m2
324Sơn cột, tường ô cầu thang ngoài nhà đã bả bằng sơn gốc dầu ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,636m2
325Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ (cho phần diện tích không cạo, bả)Theo hồ sơ thiết kế29,484m2
326Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,34m2
327Đục lớp vữa xi măng chít mạch khe lún cũ - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1,362m2
328Tháo dỡ nẹp khe lún sàn, cột, trần bị bung, hư - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế110,4m
329Tháo dỡ mái ngói tại vị trí khe lún kiểm tra dộtTheo hồ sơ thiết kế11,97m2
330Đảo mái ngói 10 v/m2 trả lại hiện trạng sau khi vệ sinh bụi bẩn bám, rêu, thay ngói bị mẻ vỡ gây dột, 30% ngói thay mới do vỡ gây dột và vỡ trong quá trình đảo ngóiTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
331Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB khe lún sàn, trần, cột (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế68,1m
332Trám trét khe nhiệt giữa sê nô mái bằng sika đàn hồi - (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế68,1m
333GCLD nẹp inox V50x2 khe lún sàn, trần, cột (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế110,4m
334Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,19100m2
335Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế66,842m2
336Quét chất chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế66,842m2
337Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế19,955m2
338Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
339Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trátTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
340Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữaTheo hồ sơ thiết kế27,155m2
341Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,155m2
342Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,361m2
343Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm traTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
344Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
345Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
346Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế0,49m3
347Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,49m3
348Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,3m2
349Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp genTheo hồ sơ thiết kế25,4m
350Bả bột vào tường hộp gen đã đụcTheo hồ sơ thiết kế5,25m2
351Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,25m2
352Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt)Theo hồ sơ thiết kế142,695m2
353Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế80,235m2
354Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế73,26m2
355Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,26m2
356Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế80,235m2
357Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế73,26m2
358Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế57,135m2
359Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5mTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
360Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
361Lắp đăt tê lơi nhựa uPVC D114mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
362Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D114/90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
363Lắp đăt cút nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế2cái
364Lắp đăt nối ống nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế4cái
365Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế7bộ
366Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100Theo hồ sơ thiết kế7cái
367Tháo dỡ tấm trần thạch cao cũ khu vệ sinh để kiểm tra đường ống cấp, thoát nước theo phương ngang bị rò rỉTheo hồ sơ thiết kế49,22m2
368Kiểm tra đường ống cấp thoát nước theo phương ngang treo trần bị rò rỉ (vận dụng) - tính từ trí đấu nối họp gen đến nhánh đứngTheo hồ sơ thiết kế0,269100m
369Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D42/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế8cái
370Lắp đăt cút 90 nhựa uPVC 90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế9cái
371Lắp đăt cút giảm nhựa uPVC 90/60mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế6cái
372Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D42 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
373Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D90 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
374Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D114 (sử dung làm ống nối khi thay phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
375Lắp lại tấm trần thạch cao khung nổi khu vệ sinh sau khi kiểm tra hệ thống đường ống (tái sử dụng vật liệu cũ, thay mới 10% khối lượng cho những tấm bị vỡ trong quá trinh tháo lắp)Theo hồ sơ thiết kế49,22m2
376Kiểm tra đường ống cấp, thoát âm tường nhà vệ sinh bị rò rỉ, dùng thiết bị chuyên dụng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,234100m
377Cắt tường dọc theo đương ống dọc tường, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế46,8m
378Đục tường tạo rãnh sâu kiểm tra đường ống âm tườngTheo hồ sơ thiết kế23,4m
379Tháo dỡ gạch ốp tường cũ khu vệ sinh, dọc theo rãnh tường kiểm tra đường ống, kích thước gạch 25x40cm dự kiến tháo 1 viên theo bề mặt thắng đứngTheo hồ sơ thiết kế9,36m2
380Lắp đăt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế12cái
381Lắp đăt Cút giảm nhựa uPVC D27/21mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế4cái
382Lắp đăt tứ thông nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế2cái
383Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D27Theo hồ sơ thiết kế0,176100m
384Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK D21Theo hồ sơ thiết kế0,058100m
385Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mớiTheo hồ sơ thiết kế23,4m
386Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,855m2
387Công tác ốp gạch vào tường vị trí đục tường kiểm tra đường ống, bằng gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,36m2
388Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí cũ khu vệ sinh có gạch bị bông dọpTheo hồ sơ thiết kế3bộ
389Tháo dỡ vách ngăn nhôm - vách ngăn khu WC vị trí thay gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế8,8m2
390Phá dỡ tường xây gạch thành máng tiểu nam học sinh, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,101m3
391Tháo dỡ gạch ốp tường khu vực máng tiểu nam đến vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế5,67m2
392Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế5,67m2
393Phá dỡ gạch lát nền 250x250 vị trí phá dỡ máng tiểuTheo hồ sơ thiết kế17,265m2
394Đục phá lớp vữa láng nền tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế17,265m2
395Tháo dỡ vòi nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế10bộ
396Tháo dỡ phễu thu máng tiểu nam, phểu thu khu vệ sinh lát lại gạchTheo hồ sơ thiết kế5bộ
397Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,983m3
398Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế1,134m3
399Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế1,134m3
400Cắt đục tường kiểm tra đường ống cấp bị rò rỉ, lắp đường ống cấp thoát nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế21,6m
401Dán lưới mắt cáo theo dọc chiều dài cắt tường kiểm tra đường ống nước và lắp đặt đường ống nước mớiTheo hồ sơ thiết kế21,6m
402Trát tường phòng vệ sinh ốp gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,568m2
403Công tác ốp gạch vào tường lắp tiểu nam, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,568m2
404Quét chống thấm sàn vệ sinh khu tiểu nam tháo dỡ gạchTheo hồ sơ thiết kế19,135m2
405Láng nền sàn tạo dốc thoát nước vị trí tiểu nam, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,135m2
406Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,135m2
407Lắp đặt bồn cầu (tận dụng lại thiết bị cũ - chỉ tính công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
408Vách ngăn khung nhôm trong nhà vệ sinh (tận dụng lại vách ngăn cũ)Theo hồ sơ thiết kế8,8m2
409Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế10bộ
410CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact KT 400x760mm, phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế3,04m2
411Đục bê tông mặt sàn xung quanh vị trí cổ ống, bằng máy khoan cầm tay (mở rộng ra 3cm)Theo hồ sơ thiết kế0,024m3
412Lắp đặt thanh trương nở Hyperstop DB (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế14mối nối
413Rót vữa SikaGrout 214-11 chống thấm chèn cổ ống phểu thu sàn (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,008m3
414Quấn lưới thủy tinh chống nứt quanh miệng cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế7,913m
415Láng lại bề sàn khu vực phểu thu, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,26m2
416Tháo dỡ phể thu sàn cũ bị hư hỏng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
417Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm loại chống hôiTheo hồ sơ thiết kế14cái
418Lát sàn nhà vệ sinh khu vực phểu thu, kích thước gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,563m2
419Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
420Tháo dỡ tấm trần thạch cao trong khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
421GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế4,32m2
422GCLD tấm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế8,64m2
423Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
424Tháo dỡ vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
425Lắp đặt bồn cầu, phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
426Lắp đặt đầu sen tắm loại 1 senTheo hồ sơ thiết kế4bộ
427Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
428Gia công lắp dựng vách ngăn pano tole KT740X820 bị rớtTheo hồ sơ thiết kế1,214m2
429Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,19100m2
430Vệ sinh, tẩy rêu mốc bề mặt sàn sê nô mái (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế227,251m2
431Đục bỏ lớp vữa cũ láng sàn mái bê tông bị hư hỏng (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế240,08m2
432Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế7,202m3
433Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các loại phế thải thừa (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế7,202m3
434Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế7,202m3
435Quét chất chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế467,331m2
436Láng sàn sê nô mái tạo dốc thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế240,08m2
437Cạo sủi lớp sơn trần sê nô mái, sàn mái bề mặt bị thấm ố, bong rộp sơn - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế114,74m2
438Đục tỉa lớp vữa bề mặt trần sê nô bị bong tróc lớp vữa trát (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế4,525m2
439Trát trần lại vị trí đục lớp trát cũ diện tích bị bong tróc,có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 tại các vị trí đục tỉa vữa trátTheo hồ sơ thiết kế4,525m2
440Bả bột vào trần, thành mái sê nô các vị trí cạo sủi, trát lại vữaTheo hồ sơ thiết kế119,265m2
441Sơn trần sê nô mái ngoài nhà phần diện tích trát, cạo sơn cũ, sơn trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế119,265m2
442Sơn trần, thành sê nô phần không cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế263,201m2
443Đục tường hộp gen kiểm tra đường ống nước trong hộp gen, (mỗi đoạn 1.5m đối với gen ngoài nhà, 1m đối với gen trong nhà) để kiểm traTheo hồ sơ thiết kế0,09m3
444Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,09m3
445Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,09m3
446Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế0,09m3
447Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,09m3
448Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,2m2
449Dán lưới chống nứt bề mặt góc tường, sàn, .... tô trát hộp genTheo hồ sơ thiết kế4,6m
450Bả bột vào tường hộp gen đã đụcTheo hồ sơ thiết kế1,2m2
451Sơn tường hộp gen trên nền đã bả , bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,2m2
452Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ, dầm bị thấm quanh khu vực hộp gen (tường mặt ngoài nhà bị thấm cạo sơn cũ tỷ lệ 50% diện tích bề mặt)Theo hồ sơ thiết kế14,7m2
453Bả bằng bột bả ngoại thất diện tích ngoài nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế5m2
454Bả bằng bột bả nội thất diện tích trong nhà vị trí thấm ố đã cạo sơn cũTheo hồ sơ thiết kế9,7m2
455Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,7m2
456Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà phần diện tích cạo sơn cũ trên nền đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế5m2
457Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế9,7m2
458Kiểm tra các vị trí rò rỉ của đường cấp ống thoát nước trong hộp gen bị thấm mốc theo trục đứng (vận dụng) - đoạn ống test kiểm tra tính từ sàn tầng lầu đến cao độ cách trần 1,5mTheo hồ sơ thiết kế0,015100m
459Tháo dỡ các đoạn ống, phụ kiện bị rò rỉ trong các hộp gen theo phương đứng (tính theo cụm vị trí họp gen)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
460Lắp đăt nối ống nhựa uPVC D90mm (số lượng thay mới tạm tính theo vị trí đấu nối - theo sơ đồ không gian, khối lượng mang tính tạm tính sẽ được xác định cụ thể khi được kiểm tra thực tế vị trí bị rò rỉ khi triển khai thi công)Theo hồ sơ thiết kế1cái
461Tháo dỡ cầu chắn rác cũ bị rỉ sét (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
462Lắp dưng cầu chắn rác INOX D100Theo hồ sơ thiết kế14cái
463Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột ố màu, hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế6,84m2
464GCLD tấm trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế6,84m2
465Cạo sủi lớp sơn tường lan can, hành lang bị bong tróc sơn, ố bẩn, từ nền đến cao độ 1.2m - tương đương 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế33,964m2
466Bả bột vào tường tại các vị trí cạo sủiTheo hồ sơ thiết kế33,964m2
467Sơn cột, tường hành lang khu chức năng đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần cạo bảTheo hồ sơ thiết kế33,964m2
468Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế79,248m2
469Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,821100m2
470Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,243100m2
471Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế0,485100m2
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO HÀNG RÀO QUANH KHUÔN VIÊN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền sân bê tông bằng máy khoan cầm tay, tại các vị trí gia cố móngTheo hồ sơ thiết kế7,812m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế47,172m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,374m3
4Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,755m3
5Bê tông cổ cột sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,988m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,5m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế22,611m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,188100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế0,148100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,25100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao Theo hồ sơ thiết kế0,882100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,903tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,048tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,057tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,293tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,949tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,535tấn
19Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,326100m3
20Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế22,383m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế22,383m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền trả lại hiện trạng các vị trí đào móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,28m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế75,006m2
24Bả bột vào tường rào bê tông gia cốTheo hồ sơ thiết kế75,006m2
25Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế75,006m2
26Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế62,505m2
27Đục lớp vữa trát chân tường cũ, cột hàng rào bị thấm ố, bong rộp, mụcTheo hồ sơ thiết kế67,07m2
28Cạo sủi lớp sơn nước tường hàng rào bị thấm, bong tróc sơn, ố bẩn- tương đương 50% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế222,87m2
29Công tác ốp đá vào chân tường hàng rào, đá chẻ trang trí không quy cáchTheo hồ sơ thiết kế134,14m2
30Trát tường chân hàng rào đã đục tỉa, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế67,07m2
31Bả bột vào tường hàng rào các vị trí cạo sủiTheo hồ sơ thiết kế222,87m2
32Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế222,87m2
33Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần không cạo bảTheo hồ sơ thiết kế222,87m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành hợp đồng thi công công trình dân dụng (giáo dục):+ Có ít nhất 03 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,10 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị > 1,10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,30 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (giáo dục) có giá trị hợp đồng > 1,10 tỷ VND.33
2 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo(42 khung/bộ) - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
2 Máy cắt gạch, đá: - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy khoan bê tông - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
5 Máy hàn - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->